Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đường Trần Phú đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi đến đường Mạc Đĩnh Chi |
||||
2 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,4m). Cự ly vận chuyển <=8km |
659 |
m |
||
3 |
Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (cống qua đường). Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
4.352 |
m3 |
||
4 |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
11.777 |
m3 bùn |
||
5 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
16.129 |
m3 bùn |
||
6 |
Từ số nhà 115 Nguyễn Trãi xuống Cầu Giao |
||||
7 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,4m). Cự ly vận chuyển <=8km |
780 |
m |
||
8 |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
6.048 |
m3 bùn |
||
9 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
6.048 |
m3 bùn |
||
10 |
Đường Mạc Thị Bưởi đoaạn từ ngã 3 Đặng Tính-Số nhà 01 Mạc Thị Bưởi |
||||
11 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,4m). Cự ly vận chuyển <=8km |
146 |
m |
||
12 |
Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (cống qua đường). Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
0.6782 |
m3 |
||
13 |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
8.304 |
m3 bùn |
||
14 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
8.9822 |
m3 bùn |
||
15 |
Đường Trần Phú, Khu La Văn Cầu (Từ Số nhà 463 đến số nhà 503, cống sang đường từ số nhà 503 sang số nhà 632 và đoạn từ số nhà 592 đến đường Đặng Tính) |
||||
16 |
Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công (cống qua đường). Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
1.8652 |
m3 |
||
17 |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
7.728 |
m3 bùn |
||
18 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
9.5932 |
m3 bùn |
||
19 |
Nạo vét bùn hố ga đường Đặng Tính |
||||
20 |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-V |
2.592 |
m3 bùn |
||
21 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
2.592 |
m3 bùn |
||
22 |
Khôi phục hố ga chuyển hướng tuyến Trần Phú (hố ga TP-HG01) |
||||
23 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 |
0.3749 |
m3 |
||
24 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
1.44 |
m2 |
||
25 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0194 |
100m2 |
||
26 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.2135 |
m3 |
||
27 |
Nhặt thu gom phế thải trên mặt kênh. Vệ sinh cỏ bờ kè kênh đoạn từ Đống Mắm đến cầu Gỗ (Thanh Lâm) |
||||
28 |
Nhặt, thu gom phế thải trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông ≤ 15m. Cự ly trung chuyển 150m |
1.1 |
1 km |
||
29 |
Phát quang dọc hai bên kè kênh, thu gom cỏ, cây vận chuyển để đểm tập kết. |
8140 |
m2 |
||
30 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
12 |
1 tấn rác |
||
31 |
Công tác vận chuyển đến địa điểm đổ rác |
12 |
1 tấn rác |
||
32 |
Đắp chặn, thanh thải 6 vị trí phục vụ công tác nạo vét bùn cống sang đường |
6 |
|||
33 |
Bao đóng cát |
100 |
cái |
||
34 |
Cát đen |
1.5 |
m3 |
||
35 |
Nhân công đóng cát vào bao, đắp chặn, thanh thải. Dọn bao cát thanh thải lên xe |
4 |
công |
||
36 |
ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG |
||||
37 |
Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D60mm |
20 |
m |
||
38 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 |
0.27 |
m3 |
||
39 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột |
0.036 |
100m2 |
||
40 |
Dây phản quang |
200 |
m |
||
41 |
Biển báo tam giác (KT70x70x70)cm |
2 |
bộ |
||
42 |
Đèn cảnh báo giao thông |
10 |
cái |
||
43 |
Nhân công điều khiển giao thông |
40 |
công |
||
44 |
Biển báo chỉ hướng, công trường đang thi công, đường hẹp |
2 |
cái |
||
45 |
Cải tạo cửa thu song chắn rác đứng |
11 |
vị trí |
||
46 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm |
0.01 |
100m |
||
47 |
Tháo dỡ gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm. Tháo dỡ tính bằng 60% lát mới |
0.26 |
m2 |
||
48 |
Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, tấm nắp rãnh thu nước. nhân công tháo tính bằng 60% lắp đặt |
1 |
1 cấu kiện |
||
49 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, viên block cửa thu cũ |
0.05 |
m3 |
||
50 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II, rãnh tam giác và móng block |
0.0526 |
m3 |