Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:21 28/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, duy tu đường nội thị Thị trấn An Châu (điểm đầu Trường THCS An Châu, điểm cuối tại Km75+341, QL 31), huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách huyện (sự nghiệp giao thông)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/09/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
77/QĐ-DAXD
Ngày phê duyệt
28/08/2024 14:23
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:19 28/08/2024
đến
09:00 06/09/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 06/09/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
80.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/09/2024 (04/01/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
3 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
4 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn lập E-HSMT Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
5 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn thẩm định E-HSMT Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
6 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn đánh giá E-HSDT Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
7 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang
8 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu Tổ dân phố Phe, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
95/QĐ-DAXD
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 25/09/2024
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
13:58 26/09/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
1
2
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
1
3
- Loại thiết bị: Máy lu - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
1
4
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
2
5
- Loại thiết bị:Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
1
6
- Loại thiết bị: Thiết bị tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thi công gói thầu; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy đăng ký hoặc hoá đơn). Trường hợp đi thuê phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên cho thuê và bản gốc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị đó để phục vụ cho chính gói thầu này.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
NỀN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
3
RÃNH DỌC BTCT
Theo quy định tại Chương V
4
CỐNG NGANG TUYẾN
Theo quy định tại Chương V
5
AN TOÀN GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
6
Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp III
17.2399
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đào rãnh, đất cấp III
11.509
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đào hữu cơ, đất cấp I
0.3189
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.5145
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98
7.1143
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
49.5079
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
49.5079
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7.2602
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
6.2836
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Thân rãnh đổ tại chỗ
Theo quy định tại Chương V
16
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4
116.625
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200
482.05
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh
45.7481
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm
14.7259
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm
29.3367
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Tấm đan nắp rãnh
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
189.71
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan
9.2523
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=18mm
30.909
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Lắp đặt tấm đan
1555
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
26
Thân cống
Theo quy định tại Chương V
27
Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250
22.79
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống
2.5676
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép <= 10mm
1.7987
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
6.59
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng
0.0885
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Nhựa đường quét ống cống
107.48
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Tấm đan hố ga
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan
4
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250
0.3
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản cống đúc sẵn
0.02
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính <=10mm
0.0106
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Cốt thép tấm bản cống đúc sẵn, đường kính <=18mm
0.0576
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Thép góc L bọc quanh đan hố ga
244.02
kg
Theo quy định tại Chương V
40
Tường cánh, sân cống
Theo quy định tại Chương V
41
Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga, đá 2x4, mác 150
9.57
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Đổ bê tông bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150
7.08
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Đổ bê tông sân cống, sân gia cố, đá 2x4, mác 150
10.92
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đổ bê tông ốp mái taluy, đá 2x4, mác 150
1.81
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, sân cống, sân gia cố
0.5728
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường
0.5751
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Mối nối và mui luyện
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250
0.242
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Cốt thép mối nối đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm
0.0261
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Vải tẩm nhựa mối nối thân cống
68.6
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây