Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy xúc, đào: Công suất ≥ 110 kW hoặc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
2 |
1 |
Quốc Lộ 12b |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 80x60 cm I.434 (Đường đô thị) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 120x90 cm I.434 (Đường thông thường) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 20x60cm S.BUS (Đường đô thị) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 30x90cm S.BUS (Đường thông thường) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Sơn kẻ đường dày 2cm |
88.882 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy |
8.8882 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
SX cột Km |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Bê tông cột Km, cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 |
7.243 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Gia công cột bằng thép tấm |
474.0798 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dán màng phản quang cọc KM |
53.2396 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III |
5.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg |
60 |
CK |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
SX cột H |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 PCB40 |
19.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Gia công cột bằng thép tấm |
1853.28 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Dán màng phản quang cọc H |
237.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III |
34.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg |
540 |
CK |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40 |
27.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Dán lại (thay thế) màng phản quang biển báo |
27.135 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đường 12B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 80x60 cm I.434 (Đường đô thị) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 120x90 cm I.434 (Đường thông thường) |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 20x60cm S.BUS (Đường đô thị) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 30x90cm S.BUS (Đường thông thường) |
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm |
49.119 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy |
4.9119 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
TSA (Bãi Lạng - Bãi Chạo) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Đường thông thường) 1 Biển/ Cột |
62 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 125x150 cm R420,R421 (Đường thông thường) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 150x240 cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm I.425 (Đường thông thường) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 67,5x135 cm I.439 (Đường thông thường) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm S.509a (Đường thông thường) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tuyến C |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng (Tổng chiều dài lắp đặt tôn lượn sóng) |
1335 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đổ bê tông móng cột hộ lan, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40 |
112.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đào móng cột hộ lan đất cấp III |
398.84 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
281.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo rỡ tôn lượn sóng hư hỏng |
1335 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm (Đường thông thường) 1 Biển/ Cột |
143 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5 (Đường thông thường) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 150x240 cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm I.423a, I423b (Đường thông thường) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 120x90 cm I.434 (Đường thông thường) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 67,5x135 cm I.439 (Đường thông thường) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37,5x87,5 cm S.501 (Đường thông thường) |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 75x75 cm S.509a (Đường thông thường) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |