Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:15 28/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng khu tái định cư và khai thác quỹ đất đồng Vọn, thôn 3, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa phục vụ GPMB đường bộ cao tốc Bắc – Nam (Đoạn từ Mai Sơn đến QL45)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng khu tái định cư và khai thác quỹ đất đồng Vọn, thôn 3, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa phục vụ GPMB đường bộ cao tốc Bắc – Nam (Đoạn từ Mai Sơn đến QL45)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu tái định cư và khai thác quỹ đất Đồng Vọn, thôn 3, xã Đông Minh tại MBQH số 2416 ngày 22/7/2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 09/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:14 28/10/2019
đến
08:00 09/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 09/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/11/2019 (08/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Hạ tầng khu tái định cư và khai thác quỹ đất đồng Vọn, thôn 3, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa phục vụ GPMB đường bộ cao tốc Bắc – Nam (Đoạn từ Mai Sơn đến QL45)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 04 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu tái định cư và khai thác quỹ đất Đồng Vọn, thôn 3, xã Đông Minh tại MBQH số 2416 ngày 22/7/2019
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Xây Dựng Hà Nội (địa chỉ: Số nhà 02/70 đường Trần Nguyên Hãn, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hoạch, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trình, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
04 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 211.510.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 423.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (1) Hợp đồng tương tự được định nghĩa theo các trường hợp sau: - Trường hợp 1: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; cấp điện (bao gồm cả điện chiếu sáng); cấp nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau: ++ Giá trị hạng mục đường giao thông, lát vỉa hè ≥ 6,4 tỷ đồng. ++ Giá trị hạng mục thoát nước ≥ 2,2 tỷ đồng. ++ Giá trị hạng mục cấp điện (bao gồm cả điện chiếu sáng) ≥ 1,0 tỷ đồng. ++ Giá trị hạng mục cấp nước ≥ 0,4 tỷ đồng. - Trường hợp 2: Nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ của các loại công trình khác nhau có các hạng mục, gồm: đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; cấp điện (bao gồm cả điện chiếu sáng); cấp nước đảm bảo giá trị của từng hạng mục đáp ứng yêu cầu quy định tại “Trường hợp 1” thì được xem là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. (2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ghi chú: Theo Webform trên trang muasamcong.mpi.gov.vn đối với công trình "Hạ tầng kỹ thuật" chỉ lựa chọn được 01 loại công trình duy nhất là: thoát nước hoặc cấp nước hoặc điện chiếu sáng ... và không có công trình giao thông hoặc lát vỉa hè. Tuy nhiên công trình Hạ tầng kỹ thuật của dự án có nhiều hạng mục gồm: Đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, lát vỉa hè. Hiện nay Bên mời thầu không thể đăng tải tất cả các nội dung của dự án mà chỉ đăng tải được loại công trình là "Thoát nước" lên webform của hệ thống, do đó đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình tại mục này để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Thoát nước
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian cấp bằng tốt nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo khoảng thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu.53
2Cán bộ phụ trách phần đường giao thông; lát vỉa hè và thoát nước2+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa; thoát nước và lát vỉa hè (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian cấp bằng tốt nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo khoảng thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu.32
3Cán bộ phụ trách phần cấp nước1+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã làm cán bộ phụ trách tối thiểu 01 hạng mục cấp nước (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian cấp bằng tốt nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo khoảng thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu.32
4Cán bộ phụ trách phần cấp điện1+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ phụ trách ít nhất 01 hạng mục cấp điện (bao gồm cả điện chiếu sáng) (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian cấp bằng tốt nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo khoảng thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu.32
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian cấp bằng tốt nghiệp.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo khoảng thời gian nhân sự thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu.32
6Công nhân kỹ thuật10Nhà thầu bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật (không bao gồm thợ lái máy) bậc 3/7 trở lên, gồm: 02 thợ nề; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốp pha; 02 thợ điện; 01 thợ cấp thoát nước; 01 thợ cốt thép; 01 thợ hàn.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế1Khoản
BCHI PHÍ XÂY DỰNG
CHẠNG MỤC: GIAO THÔNG, VỈA HÈ
DNền đường:
1Đào khuôn + đào hè + đào ta luy, đất cấp 2138,08m3
2Đào nền đường, đất cấp 112.395,358m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CV125,3345100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9838,2661100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95283,6532100m3
6Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,9514,9291100m3
7Mua đất về đắp35.731,6041m3
EMặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 đường làm mới8,8692100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 đường làm mới13,7758100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m274,2937100m2
4Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm74,2937100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung8,8187100tấn
FBó vỉa, mép vỉa hè:
1Bê tông đệm móng M150, PC40, đá 2x452,3953m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật2,9108100m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20085,5062m3
4Ván khuôn tấm bó vỉa11,4615100m2
5Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40473,0128m2
6Lắp đặt bó vỉa loại 1m1.582,48m
7Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m236,8m
GBó vỉa rải phân cách:
1Bê tông đệm móng M150, PC40, đá 2x410,8525m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,8682100m2
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 20035,7047m3
4Ván khuôn tấm bó vỉa4,0805100m2
5Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC4086,82m2
6Lắp đặt bó vỉa loại 1m434,1m
7Đắp đất màu rải phân cách83,21m3
8Mua đất màu rải phân cách83,21m3
HĐan rãnh
1Ván khuôn bê tông lót1,4988100m2
2Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 2x422,4817m3
3Ván khuôn bê tông đan rãnh2,398100m2
4Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M20022,4817m3
5Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40449,634m2
6Lắp đặt đan rãnh2.997,56cái
ILát vỉa hè:
1Lát nền, sàn bằng gạch Block dày 6cm6.321,1487m2
2Vữa xi măng M75 dày 2cm6.321,149m2
3Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,953,1606100m3
JBó hè:
1Đào móng bó hè68,2361m3
2Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 2x412,6363m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật1,5795100m2
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 5036,4874m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75165,8517m2
KHố trồng cây:
1Đào móng hố trồng cây192,8m3
2Bê tông lót móng M150, PC40, đá 2x411,2354m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật1,07100m2
4Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 5024,7266m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75458,2374m2
LHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
MRÃNH CHỊU LỰC B x H=50 x 70cm
1Đào móng xây rãnh, đất cấp 351,0315m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,2373100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 2,856m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,063100m2
5Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x23,654m3
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x22,394m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương0,21100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK 0,3174tấn
9Xây tường gạch, vữa xi măng mác 758,316m3
10Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC4050,4m2
11Ván khuôn tấm đan0,1147100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,2288tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm0,2326tấn
14Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC402,583m3
15Lắp đặt tấm đan21cái
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,3463tấn
NMƯƠNG KHÔNG CHỊU LỰC BxH=50x70cm
1Đào móng công trình, đất cấp 32.164,442m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9511,2466100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 120,954m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật3,183100m2
5Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2149,601m3
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x265,782m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương7,6392100m2
8Xây tường gạch vữa xi măng mác 75280,104m3
9Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC402.546,4m2
10Ván khuôn tấm đan3,0875100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 5,6986tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC4070,026m3
13Lắp đặt tấm đan1.061cái
OMƯƠNG CHỊU LỰC
1Đào móng công trình, đất cấp 322,4735m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,1008100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1,162m3
4Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x21,533m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,021100m2
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x20,798m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương0,07100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK 0,1058tấn
9Xây tường gạch vữa xi măng mác 753,234m3
10Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC4019,6m2
11Ván khuôn tấm đan0,0441100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0893tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm0,0943tấn
14Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC401,155m3
15Lắp đặt tấm đan7cái
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,1364tấn
PMƯƠNG KHÔNG CHỊU LỰC BxH=80x80cm
1Đào móng công trình, đất cấp 3570,284m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,3744100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 30,528m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,636100m2
5Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x239,432m3
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x213,144m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương1,5264100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày 65,296m3
9Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC40593,6m2
10Ván khuôn tấm đan1,0176100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 4,2614tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC4013,992m3
13Lắp đặt tấm đan212cái
QMƯƠNG CHỊU LỰC BxH=120x100cm
1Đào móng công trình, đất cấp 3517,0842m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,385100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 21,1768m3
4Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x238,2416m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,4112100m2
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x212,7472m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương1,1514100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK 1,5784tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 7559,0072m3
10Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC40357,744m2
11Ván khuôn tấm đan0,9324100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 1,7662tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm3,6385tấn
14Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC4028,1672m3
15Lắp đặt tấm đan102,8cái
16Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 2,4041tấn
RMƯƠNG KHÔNG CHỊU LỰC BxH=120x100cm
1Đào móng công trình, đất cấp 3682,9896m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,952,7974100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 30,6528m3
4Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x255,3536m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,5952100m2
6Bê tông mũ mương, M200, PC40, đá 1x216,9632m3
7Ván khuôn gỗ mũ mương1,488100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 7588,3872m3
9Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC40535,68m2
10Ván khuôn tấm đan1,1249100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 2,3766tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm4,0319tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC4033,9264m3
14Lắp dựng tấm đan148,8cái
SHỐ GA
THỐ GA LOẠI 1
1Đào móng công trình, đất cấp 331,684m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1252100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1,614m3
4Ván khuôn đế giếng0,0518100m2
5Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x21,866m3
6Xây tường gạch vữa xi măng mác 756,066m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M7555,152m2
8Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm0,0554tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0259100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0685tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC400,516m3
12Lắp đặt tấm đan12cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,032m3
14Ván khuôn mũ mố0,1288100m2
UHỐ GA LOẠI 2
1Đào móng công trình, đất cấp 3196,6528m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7774100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 9,953m3
4Ván khuôn đế giếng0,313100m2
5Bê tông đế giếng, M200, PC40, đá 1x211,507m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 7534,965m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75317,83m2
8Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm0,3413tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,1595100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,4224tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC403,182m3
12Lắp đặt tấm đan74cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x26,364m3
14Ván khuôn mũ mố0,7944100m2
VHỐ GA LOẠI 3
1Đào móng công trình, đất cấp 311,5369m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0457100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 0,538m3
4Ván khuôn đế giếng0,0173100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2000,622m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 752,196m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M7519,958m2
8Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm0,0185tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0086100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0228tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,172m3
12Lắp đặt tấm đan4cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,344m3
14Ván khuôn mũ mố0,0429100m2
WHỐ GA loại 4
1Đào móng công trình, đất cấp 334,8212m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,138100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1,614m3
4Ván khuôn đế giếng0,0518100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2001,866m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 755,808m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M7552,776m2
8Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm0,0554tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0259100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0685tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,516m3
12Lắp đặt tấm đan12cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,032m3
14Ván khuôn mũ mố0,1288100m2
XHỐ GA 5
1Đào móng công trình, đất cấp 35,7685m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0229100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 0,269m3
4Ván khuôn đế giếng0,0086100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2000,311m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 750,816m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M757,419m2
8Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm0,0092tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0043100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0114tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,086m3
12Lắp đặt tấm đan2cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,172m3
14Ván khuôn mũ mố0,0215100m2
YHỐ GA 6
1Đào móng công trình đất cấp 37,0529m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0163100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 0,319m3
4Ván khuôn đế giếng0,0074100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2000,577m3
6Xây tường gạch vữa xi măng mác 751,176m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M757,18m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0064100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0148tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm0,0247tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,137m3
12Lắp đặt tấm đan2cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,439m3
14Ván khuôn mũ mố0,0351100m2
ZHỐ GA 7
1Đào móng công trình đất cấp 342,5894m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0983100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 1,914m3
4Ván khuôn đế giếng0,0446100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2003,462m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 754,956m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M7538,88m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0382100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0891tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm0,1484tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,822m3
12Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm đan bằng máy12cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x22,634m3
14Ván khuôn mũ mố0,2104100m2
AAHỐ GA 8
1Đào móng công trình đất cấp 37,137m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0165100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 0,319m3
4Ván khuôn đế giếng0,0074100m2
5Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 2000,577m3
6Xây tường gạch, vữa xi măng mác 750,536m3
7Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M755,9m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan.0,0064100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0148tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm0,0247tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC400,137m3
12Lắp đặt tấm đan2cái
13Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,439m3
14Ván khuôn mũ mố0,0351100m2
ABCỬA THU
1Bê tông cửa thu, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,78m3
2Ván khuôn mũ mố0,144100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính 0,0086tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính 0,2935tấn
5Bê tông móng cửa thu, M150, PC40, đá 2x42,1m3
ACHẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
ADPHẦN CÔNG NGHỆ
AETUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 150mm0,51100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=80mm0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm2,86100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm15,15100m
5Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 110 mm1cái
6Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính D= 100 mm2cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D= 100 mm1cái
8Lắp đặt BU HDPE, đường kính D= 110 mm1cái
9Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 100 mm0,5cặp bích
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100 mm1cái
12Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x1.1/2''4cái
13Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/4''4cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính D= 50mm4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm4cái
16Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 50x1.1/4''8cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm15cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt D=110 mm1cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm4cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 110 mm2,86100m
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 50 mm15,15100m
22Khử trùng ống nước, đường kính ống D100, D5018,01100m
23Nước xúc xả thau rửa ống321,7303m3
AFPHẦN XÂY DỰNG
AGĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào mương đặt ống, đất cấp 2524,039m3
2Đắp cát móng đường ống, thủ công235,6367m3
3Lắp đặt lưới cảnh báo5,403100m2
4Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90-0,7283m3
AHHỐ VAN
AIHỐ VAN D100 (1 hố)
1Đào móng công trình, đất C23,8819m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,3095m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,2049m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,008m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,0115tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0751tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 753,3456m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 754,96m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 753,2m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0113100m2
11Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,950,0186m3
12Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 2cái
AJHỐ VAN D50, D40 (4 hố)
1Đào móng công trình, đất C23,1212m3
2Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x20,269m3
3Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x20,08m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,0084tấn
5Xây tường gạch VXM M50, PC400,5834m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC406,448m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC404,16m2
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0131100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0064100m2
10Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,851,8528m3
11Lắp đặt tấm đan4cái
AKGỐI ĐỠ TÊ D110 (1cái)
1Đào móng công trình, đất cấp II1,32m3
2Bê tông lót móng, mác 1000,06m3
3Bê tông móng, mác 200, đá 1x20,07m3
4Bu lông êcu M16x20.4Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)2Cái
6Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy0,0087100m2
7Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,900,0119100m3
ALGỐI ĐỠ NÚT BỊT D110 (1cái)
1Đào móng công trình, đất cấp II0,375m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 1000,025m3
3Bê tông móng, mác 200, đá 1x20,04m3
4Bu lông êcu M16x20.2Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)1Cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,900,31100m3
AMHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
ANPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AOPhần xây lắp điện
1Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-3,557cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4,33cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70941m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120604m
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T50bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T31bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x7054bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x12038bộ
9Kẹp cáp nhôm các loại CC-35-12096bộ
10Kẹp cáp đồng nhôm các loại CC-AM35-2,5142bộ
11Hộp 4 điện kế 1 pha + phụ kiện43bộ
12Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2344m
13Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần lắp đặt10bộ
APPhần xây dựng
1Móng cột bê tông ly tâm đôi MT-2C dùng cho cột 10m16móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 10m28móng
3Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần xây dựng10bộ
AQPHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x2584bộ
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x251.158m
3Lắp đặt cáp dẫn chiếu sáng Cu/PVC-2x2,5mm284m
4Đèn led 100W-250V28bộ
5Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1T28bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2Máy lu rung ≥ 25TCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3Máy sanCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7TCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6Máy đầm bàn ≥ 1KWCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7Máy đầm dùi ≥ 1,5KWCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lítCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
9Máy trộn vữa ≥ 80lCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KWCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11Máy đầm cócCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12Máy ủi - công suất: ≥ 110 CVCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13Máy lu tĩnh ≥ 8TCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14Ô tô tải có gắn cẩuCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15Xe nâng người làm việc trên caoCòn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
2
Máy lu rung ≥ 25T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu rung ≥ 25T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu rung ≥ 25T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu rung ≥ 25T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy lu rung ≥ 25T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy san
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy san
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy san
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy san
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
3
Máy san
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
5
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
5
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
5
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
5
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
6
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
7
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
8
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
8
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
8
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
8
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
8
Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
4
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
11
Máy đầm cóc
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
11
Máy đầm cóc
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
11
Máy đầm cóc
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
11
Máy đầm cóc
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
11
Máy đầm cóc
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
12
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
12
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
13
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Máy lu tĩnh ≥ 8T
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Ô tô tải có gắn cẩu
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Ô tô tải có gắn cẩu
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Ô tô tải có gắn cẩu
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Ô tô tải có gắn cẩu
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
14
Ô tô tải có gắn cẩu
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản
3 Đào khuôn + đào hè + đào ta luy, đất cấp 2
138,08 m3
4 Đào nền đường, đất cấp 1
12.395,358 m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV
125,3345 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
38,2661 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
283,6532 100m3
8 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95
14,9291 100m3
9 Mua đất về đắp
35.731,6041 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 đường làm mới
8,8692 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 đường làm mới
13,7758 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
74,2937 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 5cm
74,2937 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung
8,8187 100tấn
15 Bê tông đệm móng M150, PC40, đá 2x4
52,3953 m3
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
2,9108 100m2
17 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200
85,5062 m3
18 Ván khuôn tấm bó vỉa
11,4615 100m2
19 Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40
473,0128 m2
20 Lắp đặt bó vỉa loại 1m
1.582,48 m
21 Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m
236,8 m
22 Bê tông đệm móng M150, PC40, đá 2x4
10,8525 m3
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,8682 100m2
24 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200
35,7047 m3
25 Ván khuôn tấm bó vỉa
4,0805 100m2
26 Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100, PC40
86,82 m2
27 Lắp đặt bó vỉa loại 1m
434,1 m
28 Đắp đất màu rải phân cách
83,21 m3
29 Mua đất màu rải phân cách
83,21 m3
30 Ván khuôn bê tông lót
1,4988 100m2
31 Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 2x4
22,4817 m3
32 Ván khuôn bê tông đan rãnh
2,398 100m2
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200
22,4817 m3
34 Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40
449,634 m2
35 Lắp đặt đan rãnh
2.997,56 cái
36 Lát nền, sàn bằng gạch Block dày 6cm
6.321,1487 m2
37 Vữa xi măng M75 dày 2cm
6.321,149 m2
38 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95
3,1606 100m3
39 Đào móng bó hè
68,2361 m3
40 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 2x4
12,6363 m3
41 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
1,5795 100m2
42 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50
36,4874 m3
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
165,8517 m2
44 Đào móng hố trồng cây
192,8 m3
45 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 2x4
11,2354 m3
46 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
1,07 100m2
47 Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50
24,7266 m3
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
458,2374 m2
49 Đào móng xây rãnh, đất cấp 3
51,0315 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2373 100m3

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa như sau:

  • Có quan hệ với 190 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,39 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 24,34%, Xây lắp 58,28%, Tư vấn 16,97%, Phi tư vấn 0,20%, Hỗn hợp 0,21%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.576.278.553.927 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.545.221.796.165 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 432

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây