Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 13:57 14/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Thái Tông, thị trấn Nham Biền, huyện Yên dũng (Giai đoạn 1)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Thái Tông, thị trấn Nham Biền, huyện Yên dũng (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 24/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:52 14/02/2022
đến
15:00 24/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 24/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/02/2022 (25/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Thái Tông, thị trấn Nham Biền, huyện Yên dũng (Giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc số 1 Thường Tín. Địa chỉ: Đội 3, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền. Đ/c: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Số 2 – Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3870 719

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ: Cao đẳng trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.31
4Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ1- Trình độ: Cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH
BPHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
2Hạ giải kìm nóc, đao mái và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,8m
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,63m2
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,5m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột: Cửa váchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2052m3
7Hạ giải nền gạchChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,3184m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8389m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,758m3
CPHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0589tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3131tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3258tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt45mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,54m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8092100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,5799m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,7461m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6496100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9839100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3083tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,2705tấn
16Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,4002m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2034m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0675tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1094100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8092100m3
21Tổng KL đất đắp tận dụngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7281100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5353100m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,9292m3
DPHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1097m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1586100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1836tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8137tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6816m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0457100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,399tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8457tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,7464m2
10Sơn giả gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,7464m2
EPHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,0768m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,8838m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt127,9704m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,8522m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt249,0048m2
6Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt364,857m2
7Đắp phào giả vách đốChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.431,8592m
8Đắp gờ chỉChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt760,216m
9Đắp hoa văn các cấu kiện bê tông giả gỗChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,2318m2
10Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,4555m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9989m3
12Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6454m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6313m3
14Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,5064m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần nhân công)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,6588m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6316m2
17Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.245,82m2
18Mái lợp ngói mũi hàiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt362,5m2
19Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,6m
20Trát bờ máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt84,72m2
21Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hiện vật
22Đắp mặt nguyệtrên máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m2
23Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
24Lắp dựng rồng, phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
25Lắp dựng các con thú khácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6con
26Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25m2
27Lát nền gạch đỏ 300x300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt240,55m2
28Chân tảng đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
29Bó vỉa, bậc cấp bằng đá xanhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6656m3
30Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8512m2
31Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8512m2
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
5Lắp đặt đèn chùaChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
GHẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,6028m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,105m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,223m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0111tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1946tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1196100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8906m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0839tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,081100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0738100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9002m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0249tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1598tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1637100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,0794m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,099m2
18Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt179,556m
19Đắp con phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
20Lắp dựng rồng, phượngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8con
21Đắp con sôChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hiện vật
22Lắp dựng các con thú khácChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2con
23Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,8074m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,099m2
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9375100m2
HHẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,361100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,61m3
3Lát nền gạch đỏ 300x300Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt129,068m2
4Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,332m2
5Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,2297m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4469m3
7Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,8439m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy đầm cócThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy cắt uốn thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy khoan bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Ô tô tự đổThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy đầm cóc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy cắt uốn thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy khoan bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây