Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Thái Tông, thị trấn Nham Biền, huyện Yên dũng (Giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Nham Biền (địa chỉ: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền. Đ/c: Tổ dân phố 3, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Số 2 – Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3870 719 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính;- Đã tham gia thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có chứng minh dân nhân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên thuộc ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 2 | Hạ giải kìm nóc, đao mái và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột: Cửa vách | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2052 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền gạch | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3184 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8389 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,758 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0589 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3131 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8092 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,5799 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,7461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6496 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9839 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3083 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2705 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,4002 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2034 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8092 | 100m3 |
| 21 | Tổng KL đất đắp tận dụng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7281 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5353 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,9292 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1097 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1586 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1836 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8137 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0457 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,399 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8457 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,7464 | m2 |
| 10 | Sơn giả gỗ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,7464 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,0768 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8838 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,9704 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,8522 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,0048 | m2 |
| 6 | Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,857 | m2 |
| 7 | Đắp phào giả vách đố | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.431,8592 | m |
| 8 | Đắp gờ chỉ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 760,216 | m |
| 9 | Đắp hoa văn các cấu kiện bê tông giả gỗ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,2318 | m2 |
| 10 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,4555 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9989 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6454 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6313 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5064 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần nhân công) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,6588 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Phần vật liệu) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6316 | m2 |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.245,82 | m2 |
| 18 | Mái lợp ngói mũi hài | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 362,5 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,6 | m |
| 20 | Trát bờ mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,72 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hiện vật |
| 22 | Đắp mặt nguyệtrên mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 24 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 25 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | con |
| 26 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch đỏ 300x300 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,55 | m2 |
| 28 | Chân tảng đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 29 | Bó vỉa, bậc cấp bằng đá xanh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6656 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8512 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8512 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn chùa | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6028 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,223 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8906 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9002 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1598 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1637 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0794 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,099 | m2 |
| 18 | Đắp gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 179,556 | m |
| 19 | Đắp con phượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 20 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | con |
| 21 | Đắp con sô | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hiện vật |
| 22 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 23 | Đắp lồng đèn, hoa văn trang trí trên trụ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,8074 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,099 | m2 |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9375 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,361 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,61 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch đỏ 300x300 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,068 | m2 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,332 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,2297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4469 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8439 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
6 |
Máy hàn |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tiếng cười ồn ào thể hiện sự trống rỗng của tâm hồn. "
Olivier Goldsmith
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Nham Biền đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Nham Biền đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.