Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Nhà văn hóa trung tâm xã Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 350 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.421.730.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.884.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.948.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.474.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.126.948.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, phông bạt trong hội trường ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 332,4144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,5948 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9685 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,54 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3744 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,5597 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4388 | tấn |
| 6 | thép bịt đầu cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.516,96 | kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,968 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4575 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,746 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,4375 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,65 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,775 | m3 |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu chính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296 | 1 mối nối |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1119 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,7098 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5253 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7046 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,349 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7765 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4642 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3988 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,3403 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7941 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7995 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2936 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0647 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4825 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4962 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2582 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2582 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,319 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,951 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,8327 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4603 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9837 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,254 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5527 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,8058 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4131 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3238 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2183 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,1001 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,7684 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3116 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0486 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4378 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4485 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2668 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,1102 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8104 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8849 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,228 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8104 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,0392 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 228,6155 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2356 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,6959 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 728,5115 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.422,0002 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,1946 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 541,31 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 334,5726 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174,18 | m |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 459,2146 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.311,994 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 955,7061 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 604,7769 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,6652 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-ốp gạch thẻ kích thước 60x240 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,763 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,732 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương vĩnh tường, tấm dày 9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 520,8252 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,651 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2132 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,651 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2132 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9745 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,96 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 770,5098 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8184 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,6919 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x66mm dày 2mm, cánh 54,8x87 dày 2mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,57 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm sơn tĩnh điện, khung cửa đi 54,8x50mm dày 1,4mm, cánh 54,8x76 dày 1,4mm. phụ kiện kim long hoặc tương đương. kính dán an toàn việt nhật hoặc tương đương dày 6,38 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,78 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ, vách cố định hệ 55 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,76 | m2 |
| 87 | Thi công lắp đặt vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh KT600x2400mm, chiều dày nan gỗ 15-18-25mm, khổ rộng nan gỗ 30-40-50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 244,866 | m2 |
| 88 | Thi công lắp đặt vách tường ốp gỗ MDF chống ẩm phủ Lamilate An Cường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 261,848 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCB150A-30KA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 175A-30KA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 11W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 185 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn downlight 2x9W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 104 | lắp đặt đèn led dây (7W/m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165 | m |
| 105 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 990 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.260 | m |
| 112 | lắp đặt tủ điện KT 600x400x210mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 113 | lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 module | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.158 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 116 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 117 | Cáp đồng trần tiếp địa M70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | m |
| 118 | cọc đồng D16, L2,4 tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6568 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,069 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4824 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7785 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4772 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0796 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,655 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1922 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3561 | tấn |
| 21 | Chống thấm thành bể bằng SiKa Waterbar V20, băng PVC chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,8 | m |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,18 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,85 | m2 |
| 24 | nắp bể inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THANG SẮT NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5627 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5615 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5615 | tấn |
| 8 | Bulong neo D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Bulong liên kết D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,61 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM + THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9682 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,824 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,91 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,358 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,979 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,889 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1182 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,8 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0293 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa TP Window cánh quay mở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,98 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa TPWindow cánh quay mở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,81 | m2 |
| 17 | Bơm nước động cơ điện lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bơm nước động cơ Diezen, lưu lượng 22,5l/s, cột áp 50m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Bơm nước động cơ điện, lưu lượng 1,2m3/h, cột áp 70m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Trụ chữa cháy 3 cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hộp vòi chữa cháy 500x600x180mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Vòi chữa cháy D50 10bar dài 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 23 | Lăn phun D50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| 24 | Tủ PCCC 650x450x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2MT3 (loại 3kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy bột MFZL4ABC (loại 4kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 30 | Bình tích áp Varem inox 25l | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/FR-XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 110/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 35 | Ống gen ruột gà D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 36 | Tủ điện phòng bơm PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện hệ thống cấp nước PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 38 | Vật tư phụ (giá đỡ ống, bu lông, ecu, băng tan …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 39 | Kim thu sét đồng bán kính bảo vệ 80m Sigma S1, chất liệu thép 316L siêu bền 50 năm không gỉ sét, dòng sét chịu được đến 200kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cột thu sét inox cao 4,5m, DN42 (hoàn thiện cả chân, chằng chống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 42 | Gia công, Cọc tiếp địa mạ đồng D18, L2,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 43 | Thép tròn D18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 44 | Phụ kiện hệ thống chống sét (hộp kiểm tra tiếp địa, đai hãm, bật sắt …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 45 | Vật tư phụ (que hàn, sơn, vít, nở …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng D6,4mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 2 | Ống đồng D9,5mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 3 | Ống đồng D12,7mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4 | m |
| 4 | Ống đồng D15,9mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,6 | m |
| 5 | Ống đồng D19,1mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m |
| 6 | Ống đồng D22,2mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4 | m |
| 7 | Ống đồng D28,6mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,4 | m |
| 8 | Ống đồng D41,3mm + bảo ôn dày 19mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 10 | Ống nước ngưng PVC D34mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 11 | Ống nước ngưng PVC D42mm + bảo ôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m |
| 12 | Bệ đỡ Outdoor điều hòa trung tâm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bệ |
| 13 | Giá treo giàn lạnh âm trần nối ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 14 | Giá treo giàn nóng cục bộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Giá đỡ ống đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127 | bộ |
| 16 | Giá đỡ ống nước ngưng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87 | bộ |
| 17 | Gas nạp bổ sung R410a | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,52 | kg |
| 18 | Máy cẩu dàn nóng lên mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ca |
| 19 | Máng cáp đi ống gas ngoài trời (200x150) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 20 | Phụ kiện hệ ống gas, nước ngưng (băng quấn, ôxy, nitơ, gas hàn, cút, chếch, keo dán ống PVC …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 21 | Cửa gió nan thẳng 1200x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 22 | Lưới lọc bụi cửa gió 1200x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Hộp gió cửa gió (KT 1200x150mm), bảo ôn tấm PE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 24 | Hộp gió đầu máy, bảo ôn tấm PE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Ống mềm D250mm (có bảo ôn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235 | m |
| 26 | Giá treo ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118 | bộ |
| 27 | Giá treo hộp cửa gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | bộ |
| 28 | Phụ kiện thông gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 29 | Ống gió 600x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 30 | Ống gió 500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 31 | Ống gió 450x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m |
| 32 | Ống gió 400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 33 | Ống gió 200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 34 | Côn thu 600x250/500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Côn thu 500x250/450x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Côn thu 500x250/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Côn thu 450x250/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Côn thu 400x200/200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Côn thu 400x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Côn thu 200x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Côn thu đầu quạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Cút vuông 650x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Cút vuông 500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cút vuông 400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Chân rẽ 650x250/500x250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Chân rẽ 550x200/400x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Chân rẽ 300x200/200x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Chân rẽ 250x200/D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Van gió điều chỉnh lưu lượng D200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Hộp cửa gió 1200x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cửa gió nan Z 1200x400mm (kèm lưới chắn côn trùng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Ống mềm D200mm (không bảo ôn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 53 | Giá treo ống gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | bộ |
| 54 | Giá treo quạt thông gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện ống gió điều hòa (keo silicon, đinh ghim, vít, bu lông …) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| 56 | Lắp đặt dây 1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 672 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 672 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.340 | m |
| 66 | Máng cáp 200x100 (có nắp đậy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 67 | Máng cáp 100x100 (có nắp đậy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 68 | Phụ kiện hệ điện điều hòa (băng dính, dây thít, vít, nở…) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hệ |
| G | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Thi công lắp đặt bàn họp KT 550x1650x775 gỗ MDF chống ẩm phủ vernear gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Thi công lắp đặt bục phát biểu gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thi công lắp đặt bục tượng bác gỗ MDF chống ẩm phủ verneer gõ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thi công lắp đặt ghế gỗ gõ tự nhiên bọc da | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Thi công lắp đặt ghế chân sắt sơn tĩnh điện bọc nỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288 | cái |
| H | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện dàn nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF biến tần, 01 chiều, gas R410a, công suất lạnh: 36HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | dàn |
| 4 | Dàn lạnh loại giấu trần nối ống gió, có bơm nước xả, gas R410a, công suất lạnh: 47.800Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | dàn |
| 5 | Điều khiển dây cho dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Bộ chia gas dàn nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 8.500Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 11.900Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 17.700Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh treo tường, inverter, gas R32, công suất lạnh: 24.200Btu/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt ly tâm dạng hộp, lưu lượng 3.800m3/h, cột áp 350Pa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,5m3 |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
1 |
2 |
Ô tô tải tự đổ ≥5T |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥250L |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
5 |
Máy đầm bàn ≥1KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
6 |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
8 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, phông bạt trong hội trường ra ngoài | 10 | công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 332,4144 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2,2796 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 104,22 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 243,5948 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,5326 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,9685 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 4,9685 | 100m3/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 194,25 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 15,54 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 7,3744 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 20,5597 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4388 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 14 | thép bịt đầu cọc | 4.516,96 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 15 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 31,968 | 100m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,4575 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,746 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 36,4375 | 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,65 | 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,775 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (bỏ vật liệu chính) | 296 | 1 mối nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 21,1119 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,605 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 104,7098 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 3,5253 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6448 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7046 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,349 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,7765 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 9,4642 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3988 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 32 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,3403 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,7941 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7995 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2936 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0647 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,4825 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4962 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,2582 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,2582 | 100m3/1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,319 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 56,951 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,8327 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 3,4603 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9837 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,254 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,5527 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 57,8058 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,4131 | 100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3238 | tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
"Bạn thích câu ngạn ngữ nào hơn: Thà muộn còn hơn không, hay thà không còn hơn muộn. "
Lewis Carroll
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Bình Xuyên. Địa chỉ: Xã Bình Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.