Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5

Tìm thấy: 10:53 01/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công
Gói thầu
Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHĐT bổ sung, điều chỉnh các gói thầu còn lại dự án Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 21/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:48 01/04/2022
đến
15:00 21/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 21/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/04/2022 (19/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5
Tên dự án là: Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn cấp thoát nước và môi trường và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre - Địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn cấp thoát nước và môi trường: số 10, Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 02838.475164; địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02752.240427. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn - Địa chỉ: số 179 Lê Văn Duyệt, P. Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 02838.231326; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02753.821154; + Cơ quan thẩm định HSMT và KQ LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 10, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu sau đây là (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Báo cáo tài chính được kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 02733.977184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥500mm) với chiều dài tối thiểu L=6.700m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥250mm) với tổng chiều dài >6.700m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống)2- Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)31
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng)1- Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Tuyến ống số 5
1Ống HDPE OD 500 PN10 dày 29,7mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt95,77100m
2Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,12100m
3Ống Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,16100m
4Ống Inox 304 D450 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,154100m
5Ống Inox DN450 BU; L = 500 hàn bịt đầu UTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
6Ống INox DN50BB; L = 350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
7Van bướm D450BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
8Van cổng DN150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt7cái
9Van cổng DN 200 BB + hộp vanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
10Van cổng D350 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
11Van cổng DN 50 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12cái
12Van thu xả khí tự động DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
13Tê gang DN 450 x 200 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
14Tê gang DN 450 x 350 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
15Tê gang xả cặn DN450x150 BBBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
16Cút gang 22o5 DN 450 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12cái
17Cút gang 45o DN 150 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12cái
18Cút gang 45o DN 450 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
19Cút HDPE 90o OD 160 UUTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt16cái
20Cút Inox 304 90o DN 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
21Cút INox304 20o DN 450 BB- gia côngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
22Cút INox304 45o DN 450 BBTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt12cái
23Bích Inox304 đặc DN200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
24Bích Inox304 đặc DN450Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
25Bu Inox âm tường DN350BB; L = 2000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
26Bu Inox âm tường DN350BU; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
27Bu Inox âm tường DN 450 BB; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
28Bu INox âm tường DN 450 BB; L = 1500Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
29Bu Inox âm tường DN 450 BU; L = 1500Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
30Bu Inox DN 450 BB; L = 1220Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
31Bu Inox DN 450 BB; L = 1230Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
32Bu Inox DN 450 BB; L = 1580Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
33Bu Inox DN 450 BB; L = 1680Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
34Bu Inox DN 450 BB; L = 1850Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
35Bu Inox DN 450 BB; L = 1860Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
36Bu Inox DN 450 BB; L = 4550Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
37Bu Inox DN 50 BU; L = 200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
38Bu Inox DN 150 BB; L = 600 (tạm tính)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
39Bu Inox DN 450 BU; L = 1000Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
40Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt11cái
41Mối nối mềm D350 BE (flange adapter)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
42Mối nối mềm D450 BE (flange adapter)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5cái
43Mối nối mềm D500 (coupling) nối ống HDPE OD500 vào ống Inox DN450Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2cái
44Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1cái
45Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 450Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
46Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 500Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt41cái
47Đai khởi thủy gang OD 450 x 50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8cái
48Hộp van thu xả khí (KT 800x550x800)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3cái
49Joang cao su DN 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt38cái
50Joang cao su DN 200Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6cái
51Joang cao su DN 350Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt14cái
52Joang cao su DN400Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4cái
53Joang cao su DN450Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt60cái
54Joang cao su DN50Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt27cái
55Bulong + Ecu M16x65Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt192bộ
56Bulong + Ecu M16x65Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt24bộ
57Bulong + Ecu M20x70Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt608bộ
58Bulong + Ecu M24x170Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt768bộ
59Bulong + Ecu M24x85Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt400bộ
60Thử áp lực ống nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt95,77100m
61Khử trùng ống nước nước sạchTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt95,77100m
62Nước thử áp lực + xúc xả ống:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt4.408,735m3
63Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt150,158100m
64Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt15,762100m
65Nhổ cọc thép hình phần ngập đấtTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt150,158100m
66Sản xuất thép giằngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt7,697tấn
67Lắp dựng hệ giằng thép thi công phui đàoTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt118,412tấn
68Tháo dỡ hệ giằng thép thi công phui đàoTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt118,412tấn
69Cắt mặt nền bê tông xi măngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5.8321m
70Cắt mặt đường bê tông asphaltTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,86100m
71Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt9,707100m3
72Đào đất mương đặt ống bằng thủ côngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt14.120,976m3
73Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt143,259100m3
74Đắp đất công trình bằng thủ công; K = 0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt141,473100m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt106,672100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt47,105100m3
77Đào móng thi công hố van, bục đỡTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,074100m3
78Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m, đóng 25 cây/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt71,314100m
79Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt17,803100m3
80Bê tông lót móng rộng Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt8,088m3
81Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt6,395m3
82Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,982m3
83Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,07m3
84Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt33,025m3
85Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,134m3
86Lắp đặt tấm đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt27cái
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,794Tấn
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,757Tấn
89Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,538100m2
90Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,276100m2
91Ván khuôn tườngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,432100m2
92Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan.Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,139100m2
93Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,282tấn
94Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đanTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt1,282Tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nướcTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt68m2
96Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt5,466100m2
97Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,393100m3
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,081100m2
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,081100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,081100m2
101Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,081100m2
102Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt565,321m3
103Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt25,996m3
104Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2,622m3
105Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt26,22m2
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt26,22m2
107Đào đất phui đào đặt ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt26,973100m3
108Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sôngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt386,046M3
109Thả bao cát chèn giữ ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt386,046m3
110Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt188rọ
111Đắp đất thi công ống qua sông , kênh .Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt24,962100m3
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3,017m3
113Cốt thép vòng tải trọng đường kính Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,608tấn
114Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,493100m2
115Lắp dựng con dằn neo ốngTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt40cấu kiện
116Thép thang Inox D18 xuống thangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,139tấn
117Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt2.006,58M2
118Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào toleTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt385,04100m2
119Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6)Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,717tấn
120Bu lông D5, L=5cmTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt456con
121Sơn phản quangTuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt28,5m2
122Bê tông đá 1x2 M.300Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,72m3
123Ván khuôn chân cột:Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt0,096100m2
124Lắp đặt chân cột TL Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt3.780cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Sà lantrọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
2Sà lantrọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
3Ô tô tự đổtrọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
4Cần cẩusức nâng >=25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
5Cần cẩusức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
6Cần cẩusức nâng >=16 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
7Máy đào gầu dâydung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
8Máy đào một gầudung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
9Máy đóng cọc chạy trên raytrọng lượng đầu búa >=1,2 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)3
10Máy ủicông suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
11Máy lu bánh thép tự hànhtrọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
12Máy gia nhiệtD630 mm3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Sà lan
trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
2
Sà lan
trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
3
Ô tô tự đổ
trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
4
Cần cẩu
sức nâng >=25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
2
5
Cần cẩu
sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
2
6
Cần cẩu
sức nâng >=16 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
7
Máy đào gầu dây
dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
8
Máy đào một gầu
dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
9
Máy đóng cọc chạy trên ray
trọng lượng đầu búa >=1,2 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
3
10
Máy ủi
công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
11
Máy lu bánh thép tự hành
trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
1
12
Máy gia nhiệt
D630 mm
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ống HDPE OD 500 PN10 dày 29,7mm
95,77 100m Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
2 Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm
0,12 100m Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
3 Ống Inox 304 DN50
0,16 100m Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
4 Ống Inox 304 D450 BB
0,154 100m Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
5 Ống Inox DN450 BU; L = 500 hàn bịt đầu U
8 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
6 Ống INox DN50BB; L = 350
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
7 Van bướm D450BB
5 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
8 Van cổng DN150 BB
7 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
9 Van cổng DN 200 BB + hộp van
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
10 Van cổng D350 BB
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
11 Van cổng DN 50 BB
12 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
12 Van thu xả khí tự động DN50
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
13 Tê gang DN 450 x 200 BBB
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
14 Tê gang DN 450 x 350 BBB
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
15 Tê gang xả cặn DN450x150 BBB
6 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
16 Cút gang 22o5 DN 450 BB
12 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
17 Cút gang 45o DN 150 BB
12 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
18 Cút gang 45o DN 450 BB
6 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
19 Cút HDPE 90o OD 160 UU
16 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
20 Cút Inox 304 90o DN 50
2 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
21 Cút INox304 20o DN 450 BB- gia công
2 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
22 Cút INox304 45o DN 450 BB
12 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
23 Bích Inox304 đặc DN200
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
24 Bích Inox304 đặc DN450
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
25 Bu Inox âm tường DN350BB; L = 2000
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
26 Bu Inox âm tường DN350BU; L = 1000
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
27 Bu Inox âm tường DN 450 BB; L = 1000
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
28 Bu INox âm tường DN 450 BB; L = 1500
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
29 Bu Inox âm tường DN 450 BU; L = 1500
4 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
30 Bu Inox DN 450 BB; L = 1220
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
31 Bu Inox DN 450 BB; L = 1230
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
32 Bu Inox DN 450 BB; L = 1580
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
33 Bu Inox DN 450 BB; L = 1680
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
34 Bu Inox DN 450 BB; L = 1850
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
35 Bu Inox DN 450 BB; L = 1860
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
36 Bu Inox DN 450 BB; L = 4550
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
37 Bu Inox DN 50 BU; L = 200
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
38 Bu Inox DN 150 BB; L = 600 (tạm tính)
6 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
39 Bu Inox DN 450 BU; L = 1000
2 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
40 Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50
11 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
41 Mối nối mềm D350 BE (flange adapter)
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
42 Mối nối mềm D450 BE (flange adapter)
5 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
43 Mối nối mềm D500 (coupling) nối ống HDPE OD500 vào ống Inox DN450
2 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
44 Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400
1 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
45 Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 450
6 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
46 Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 500
41 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
47 Đai khởi thủy gang OD 450 x 50
8 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
48 Hộp van thu xả khí (KT 800x550x800)
3 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
49 Joang cao su DN 150
38 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt
50 Joang cao su DN 200
6 cái Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 309

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây