Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tuyến ống cấp nước số 5 Tên dự án là: Mạng lưới đường ống cấp nước phía Đông và trạm bơm tăng áp Gò Công Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu sau đây là (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Báo cáo tài chính được kiểm toán (năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873390 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3855341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 02733.977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 073.3873381 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặcđã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III- Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥500mm) với chiều dài tối thiểu L=6.700m hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE (đường kính ≥250mm) với tổng chiều dài >6.700m(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tuyến ống) | 2 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước));- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống HDPE(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần tái lập mặt bằng) | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình có thi công hoàn trả mặt đường của công trình tuyến ống(Đính kèm tài liệu theo hướng dẫn tại Mục E-CDNT 10.1, Chương II) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến ống số 5 | |||
| 1 | Ống HDPE OD 500 PN10 dày 29,7mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 95,77 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống Inox 304 D450 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,154 | 100m |
| 5 | Ống Inox DN450 BU; L = 500 hàn bịt đầu U | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 6 | Ống INox DN50BB; L = 350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van bướm D450BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 8 | Van cổng DN150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 7 | cái |
| 9 | Van cổng DN 200 BB + hộp van | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van cổng D350 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van cổng DN 50 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12 | cái |
| 12 | Van thu xả khí tự động DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 13 | Tê gang DN 450 x 200 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 14 | Tê gang DN 450 x 350 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tê gang xả cặn DN450x150 BBB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cút gang 22o5 DN 450 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12 | cái |
| 17 | Cút gang 45o DN 150 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12 | cái |
| 18 | Cút gang 45o DN 450 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 19 | Cút HDPE 90o OD 160 UU | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 16 | cái |
| 20 | Cút Inox 304 90o DN 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút INox304 20o DN 450 BB- gia công | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cút INox304 45o DN 450 BB | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 12 | cái |
| 23 | Bích Inox304 đặc DN200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 24 | Bích Inox304 đặc DN450 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bu Inox âm tường DN350BB; L = 2000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bu Inox âm tường DN350BU; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bu Inox âm tường DN 450 BB; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 28 | Bu INox âm tường DN 450 BB; L = 1500 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 29 | Bu Inox âm tường DN 450 BU; L = 1500 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1220 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1230 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1580 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 33 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1680 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 34 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1850 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1860 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bu Inox DN 450 BB; L = 4550 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bu Inox DN 50 BU; L = 200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 38 | Bu Inox DN 150 BB; L = 600 (tạm tính) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bu Inox DN 450 BU; L = 1000 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 40 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 11 | cái |
| 41 | Mối nối mềm D350 BE (flange adapter) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 42 | Mối nối mềm D450 BE (flange adapter) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5 | cái |
| 43 | Mối nối mềm D500 (coupling) nối ống HDPE OD500 vào ống Inox DN450 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2 | cái |
| 44 | Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1 | cái |
| 45 | Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 450 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 46 | Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 500 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 41 | cái |
| 47 | Đai khởi thủy gang OD 450 x 50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8 | cái |
| 48 | Hộp van thu xả khí (KT 800x550x800) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3 | cái |
| 49 | Joang cao su DN 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 38 | cái |
| 50 | Joang cao su DN 200 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6 | cái |
| 51 | Joang cao su DN 350 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 14 | cái |
| 52 | Joang cao su DN400 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4 | cái |
| 53 | Joang cao su DN450 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 60 | cái |
| 54 | Joang cao su DN50 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 27 | cái |
| 55 | Bulong + Ecu M16x65 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 192 | bộ |
| 56 | Bulong + Ecu M16x65 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 24 | bộ |
| 57 | Bulong + Ecu M20x70 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 608 | bộ |
| 58 | Bulong + Ecu M24x170 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 768 | bộ |
| 59 | Bulong + Ecu M24x85 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 400 | bộ |
| 60 | Thử áp lực ống nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 95,77 | 100m |
| 61 | Khử trùng ống nước nước sạch | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 95,77 | 100m |
| 62 | Nước thử áp lực + xúc xả ống: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 4.408,735 | m3 |
| 63 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 150,158 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 15,762 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 150,158 | 100m |
| 66 | Sản xuất thép giằng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 7,697 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hệ giằng thép thi công phui đào | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 118,412 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ hệ giằng thép thi công phui đào | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 118,412 | tấn |
| 69 | Cắt mặt nền bê tông xi măng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5.832 | 1m |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,86 | 100m |
| 71 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 3 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 9,707 | 100m3 |
| 72 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 14.120,976 | m3 |
| 73 | Đào mương đặt ống bằng máy đào đất cấp 1 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 143,259 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng thủ công; K = 0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 141,473 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 106,672 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 47,105 | 100m3 |
| 77 | Đào móng thi công hố van, bục đỡ | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,074 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tràm D80-100; L = 4,5 m, đóng 25 cây/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 71,314 | 100m |
| 79 | Cát lót đáy ống + lấp ống đầm chặt bằng máy đầm; K=0,95 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 17,803 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng rộng | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 8,088 | m3 |
| 81 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 6,395 | m3 |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,982 | m3 |
| 83 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,07 | m3 |
| 84 | Bê tông hố van, cửa xả đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 33,025 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,134 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 27 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,794 | Tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,757 | Tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn tường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,432 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện thép giằng bảo vệ đan: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,282 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép neo ống, bảo vệ đan | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 1,282 | Tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 68 | m2 |
| 96 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 5,466 | 100m2 |
| 97 | Làm mặt đường đá cấp phối đá dăm loại I dày 200 - 250 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,393 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,081 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,081 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,081 | 100m2 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,081 | 100m2 |
| 102 | Bê tông vỉa hè , đá 1x2, chiều dày mặt đường | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 565,321 | m3 |
| 103 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 25,996 | m3 |
| 104 | Bê tông Vỉa hè lát gạch dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2,622 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 26,22 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 26,22 | m2 |
| 107 | Đào đất phui đào đặt ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 26,973 | 100m3 |
| 108 | Đóng bao tải cát thi công chèn ống dưới lòng sông | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 386,046 | M3 |
| 109 | Thả bao cát chèn giữ ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 386,046 | m3 |
| 110 | Rọ đá mạ kẽm chèn ống (Kích thước rọ 2mx1mx0,5m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 188 | rọ |
| 111 | Đắp đất thi công ống qua sông , kênh . | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 24,962 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòng tải trọng neo ống đá 1x2, mác 250 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3,017 | m3 |
| 113 | Cốt thép vòng tải trọng đường kính | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,608 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,493 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng con dằn neo ống | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 40 | cấu kiện |
| 116 | Thép thang Inox D18 xuống thang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,139 | tấn |
| 117 | Cung cấp hàng rào tole ( 38 Modul/3m) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 2.006,58 | M2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 385,04 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất thép hình (25x25x2 và 40x40x1,6) | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,717 | tấn |
| 120 | Bu lông D5, L=5cm | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 456 | con |
| 121 | Sơn phản quang | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 28,5 | m2 |
| 122 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 123 | Ván khuôn chân cột: | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt chân cột TL | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | 3.780 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Sà lan | trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Sà lan | trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 4 | Cần cẩu | sức nâng >=25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 5 | Cần cẩu | sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 6 | Cần cẩu | sức nâng >=16 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 7 | Máy đào gầu dây | dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray | trọng lượng đầu búa >=1,2 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 |
| 10 | Máy ủi | công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 12 | Máy gia nhiệt | D630 mm | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Sà lan |
trọng tải >=250 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
2 |
Sà lan |
trọng tải >=200 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải >=10 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
4 |
Cần cẩu |
sức nâng >=25 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
2 |
5 |
Cần cẩu |
sức nâng >=6 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
2 |
6 |
Cần cẩu |
sức nâng >=16 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
7 |
Máy đào gầu dây |
dung tích gầu >=0,65 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
8 |
Máy đào một gầu |
dung tích gầu >=0,80 m3Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
9 |
Máy đóng cọc chạy trên ray |
trọng lượng đầu búa >=1,2 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
3 |
10 |
Máy ủi |
công suất >=110 cvThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép tự hành |
trọng lượng tĩnh: >=8,5 tấnThiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
1 |
12 |
Máy gia nhiệt |
D630 mm |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE OD 500 PN10 dày 29,7mm | 95,77 | 100m | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 2 | Ống HDPE OD 160 PN10 dày 9,5mm | 0,12 | 100m | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 3 | Ống Inox 304 DN50 | 0,16 | 100m | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 4 | Ống Inox 304 D450 BB | 0,154 | 100m | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 5 | Ống Inox DN450 BU; L = 500 hàn bịt đầu U | 8 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 6 | Ống INox DN50BB; L = 350 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 7 | Van bướm D450BB | 5 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 8 | Van cổng DN150 BB | 7 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 9 | Van cổng DN 200 BB + hộp van | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 10 | Van cổng D350 BB | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 11 | Van cổng DN 50 BB | 12 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 12 | Van thu xả khí tự động DN50 | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 13 | Tê gang DN 450 x 200 BBB | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 14 | Tê gang DN 450 x 350 BBB | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 15 | Tê gang xả cặn DN450x150 BBB | 6 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 16 | Cút gang 22o5 DN 450 BB | 12 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 17 | Cút gang 45o DN 150 BB | 12 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 18 | Cút gang 45o DN 450 BB | 6 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 19 | Cút HDPE 90o OD 160 UU | 16 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 20 | Cút Inox 304 90o DN 50 | 2 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 21 | Cút INox304 20o DN 450 BB- gia công | 2 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 22 | Cút INox304 45o DN 450 BB | 12 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 23 | Bích Inox304 đặc DN200 | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 24 | Bích Inox304 đặc DN450 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 25 | Bu Inox âm tường DN350BB; L = 2000 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 26 | Bu Inox âm tường DN350BU; L = 1000 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 27 | Bu Inox âm tường DN 450 BB; L = 1000 | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 28 | Bu INox âm tường DN 450 BB; L = 1500 | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 29 | Bu Inox âm tường DN 450 BU; L = 1500 | 4 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 30 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1220 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 31 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1230 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 32 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1580 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 33 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1680 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 34 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1850 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 35 | Bu Inox DN 450 BB; L = 1860 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 36 | Bu Inox DN 450 BB; L = 4550 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 37 | Bu Inox DN 50 BU; L = 200 | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 38 | Bu Inox DN 150 BB; L = 600 (tạm tính) | 6 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 39 | Bu Inox DN 450 BU; L = 1000 | 2 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 40 | Khâu nối hai đầu răng ngoài Inox 304 DN50 | 11 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 41 | Mối nối mềm D350 BE (flange adapter) | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 42 | Mối nối mềm D450 BE (flange adapter) | 5 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 43 | Mối nối mềm D500 (coupling) nối ống HDPE OD500 vào ống Inox DN450 | 2 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 44 | Stubend HDPE OD 400 + bích Inox304 rỗng DN 400 | 1 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 45 | Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 450 | 6 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 46 | Stubend HDPE OD 500 + bích Inox304 rỗng DN 500 | 41 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 47 | Đai khởi thủy gang OD 450 x 50 | 8 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 48 | Hộp van thu xả khí (KT 800x550x800) | 3 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 49 | Joang cao su DN 150 | 38 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt | ||
| 50 | Joang cao su DN 200 | 6 | cái | Tuân thủ hồ sơ thiết kế dược duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Một cá nhân chưa hề bắt đầu sống cho tới khi anh ta có thể vượt lên trên những hạn chế của cá nhân để đi tới những mối lo rộng hơn của toàn nhân loại. "
Martin Luther King Jr.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Xây dựng Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Xây dựng Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.