Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính đề nghị Bên mời thầu cung cấp bản vẽ, thông tin về vật tư... |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ HSMT - PCCC 2.pdf |
| Nội dung trả lời | Văn bản phúc đáp |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản phúc đáp.pdf |
| Ngày trả lời | 11:16 22/06/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Bản vẽ mờ, vật tư trong BOQ thiếu... nên đề nghị Bên mời thầu làm rõ, bổ sung |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ HSMT - PCCC 1.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính gửi Công ty TNHH Đồng Quy |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản trả lời E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 14:31 21/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị Tên dự án là: Hệ thống phòng cháy chữa cháy Chợ Ba Ngòi, phường Cam Thuận Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản chụp có công chứng Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Cam Ranh, (Địa chỉ: Khu liên cơ 1 - Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 058.3861146), Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3860104, số fax: 0258.3860104); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình phòng cháy và chữa cháy từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật điện. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | - Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án hoặc cử nhân kế toán (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên một trong các hồ sơ thanh toán). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 9 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây điện cấp nguồn + cáp tín hiệu từ tủ điều khiển đến bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Hệ thống mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,67 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chân đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chằng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp dây vào trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kẹp giữ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 12 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 20 kênh - Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bình điện dự phòng 24DC/7Ah - Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (tủ 500x700x200 + 02 cuộn vòi DN65, L=20m + 02 lăng phun A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 9 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Từ 1-2KW (70kg) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đồng hồ đo áp lực |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Đồng hồ vạn năng |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
≥ 5CV |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
≥1KW |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) |
Từ 1-2KW (70kg) |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7KW |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông |
≥0,62kW |
2 |
9 |
Máy hàn |
≥ 23KW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 4,4 | 10 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 15,5 | 10 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 19,4 | 5 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 7,6 | 5 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 7,6 | 5 chuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 4.500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 4.500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Linh kiện báo cháy | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 94 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 25 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Dây điện cấp nguồn + cáp tín hiệu từ tủ điều khiển đến bơm | 1 | lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Hệ thống mồi nước | 1 | lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 6,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 14 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 15 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 1 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 1 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 232,67 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 37,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 111,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 6,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,116 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 37,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Chân đế trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Chằng néo | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Kẹp dây vào trụ đỡ | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 20 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Kẹp giữ cáp thoát sét | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 35 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Nếu anh tâng bốc tất cả mọi người thi ai sẽ là kẻ thù của anh ? "
KIM NGÔN
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Kinh tế thành phố Cam Ranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Kinh tế thành phố Cam Ranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.