Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh KhánhHòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,578 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,659 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,756 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,162 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,818 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,161 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,049 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,581 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,577 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,701 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,677 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,098 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,013 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,176 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,241 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 613,481 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,07 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,753 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 208,9 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,042 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 684,663 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.159,224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,001 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole+ khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,617 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 378,882 | m2 |
| 74 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 75 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 77 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 80 | Kim thu sét Ingesco (PDC 4.3) R85m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 86 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 90 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 91 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 92 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,222 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 105 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 110 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt mạ ( KT 70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 120 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 121 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 122 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | BỒN HOA + NỀN SÂN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,73 | m3 |
| 10 | Kẻ ron nền sân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 832,3 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.305,5 | m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,847 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,286 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,086 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,801 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,948 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,694 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,286 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,479 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,506 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,605 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,538 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,843 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,918 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,043 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,012 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,166 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,804 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,99 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,9 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,7 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 199,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,8 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 691,29 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670,83 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.141,714 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,926 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,257 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,3 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 359,682 | m2 |
| 75 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 76 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 78 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 81 | Kim thu sét Ingesco (PDC 2.1) R57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 87 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 91 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 92 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 93 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 106 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ (70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 121 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 122 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 123 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | CỘT CỜ + BỒN HOA + SÂN NỘI BỘ (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Móng trụ cờ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 7 | Láng granitô nền sàn (bậc cấp+bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,26 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (bậc cấp) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,328 | m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp phụ kiện (bulong đ12, khoen luồn, dây kéo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung ống Inox D(48-76mm), dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 20 | Rải Nilon cách ly (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 570 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 3 |
| 9 | Máy hàn | 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | 70kg | 2 |
| 12 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 13 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 14 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,8 m³ |
2 |
2 |
Ôtô vận tải ben |
≥ 5 tấn |
2 |
3 |
Cần cẩu |
≥ 10 tấn |
1 |
4 |
Máy toàn đạc |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
3 |
7 |
Máy đầm bàn |
1 Kw |
3 |
8 |
Máy đầm dùi |
1,5 Kw |
3 |
9 |
Máy hàn |
23 Kw |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
5 Kw |
2 |
11 |
Máy đầm cóc cầm tay |
70kg |
2 |
12 |
Giàn giáo (đơn vị bộ) |
Hoạt động tốt |
150 |
13 |
Cây chống (đơn vị: cây) |
Hoạt động tốt |
500 |
14 |
Coppha (đơn vị: m2) |
Hoạt động tốt |
500 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,663 | 100m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 16,578 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,018 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,537 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,416 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,659 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,514 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,042 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 23,756 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,601 | 100m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 55,162 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Công đắp đất tận dụng | 46,818 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,204 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,621 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,681 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,888 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,156 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,137 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,085 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,265 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,283 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 9,161 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,673 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 20,049 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,115 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,549 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,581 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,577 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,089 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,701 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 61,677 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,674 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,81 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | 0,688 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | 1,144 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 10,098 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 8,013 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 22,176 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | 4,18 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,241 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 613,481 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,07 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 137,753 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 177,9 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Lấy sự yên vui để đối đãi người giả cả, lấy chữ tín để đối đãi bạn bè, lấy sự yêu mến để đối đãi con trẻ. 老者安之,朋友信之,少者懷之。Lão giả an chi, bằng hữu tín chi, thiếu giả hoài chi. "
Khổng Tử
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Cam Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án Cam Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.