Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:48 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án Cam Lâm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:06 23/05/2022
đến
14:15 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, TỈnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuận Hưng; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Năng Tiến + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lâm. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, TỈnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh KhánhHòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2Kỹ thuật thi công dân dụng1- Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật1- Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4Thi công cấp- thoát nước1- Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5Thi công điện1- Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6Phụ trách về trắc đạc1- Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC1- Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,663100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế16,578m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế24,018m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế13,537m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế15,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,659m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,514100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,042tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế23,756m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,601100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế55,162m3
13Công đắp đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế46,818m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,204m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,621100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,681tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,888m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,156100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,137tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,085m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế9,161m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,673100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,297tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế20,049m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,115100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,549tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,581tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế19,577m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,089100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,701tấn
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế61,677m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế16,674m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,81m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,688m3
41Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,144m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế10,098m3
43Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế8,013m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600TCVN và hồ sơ thiết kế22,176m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,18m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế230,241m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế613,481m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế159,07m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế137,753m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế177,9m2
51Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế208,9m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế111,6m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế699,042m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế684,663m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.159,224m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế236,001m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,38m2
61Thi công trần tole+ khung thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế88,8m2
62Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế68,617m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế107m
64Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,267100m2
67Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5lyTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2
68Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2 cấu kiện
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,19tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
71Sản xuất khung thép hộp lan canTCVN và hồ sơ thiết kế11,58m2
72Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế11,58m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế378,882m2
74SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết)TCVN và hồ sơ thiết kế15,2m
75SXLD khóa cửa (loại bấm)TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
76Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,64m2
77SXLD cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế12,16m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,126100m3
80Kim thu sét Ingesco (PDC 4.3) R85mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
81Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
84Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
85Cáp thoát sét đồng trần xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế22m
86Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
87Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
88Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
89Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USATCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
90Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đấtTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
91Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế38m
92Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....)TCVN và hồ sơ thiết kế1
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,6m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,222m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,149100m2
97Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tôngTCVN và hồ sơ thiết kế4cột
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,028100m3
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
105Cung cấp đèn bảng (máng + bóng )TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
106Lắp đặt ổ cắm bốnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
108Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
110Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt dây đơn 0,75mm2TCVN và hồ sơ thiết kế566m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế125m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế85m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTCVN và hồ sơ thiết kế130m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTCVN và hồ sơ thiết kế70m
118Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt hộp nhựa, mặt mạ ( KT 70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
120Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
121Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mmTCVN và hồ sơ thiết kế2m
122Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
BBỒN HOA + NỀN SÂN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,76m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế8,36m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế79,2m2
7Đào san đất trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,832100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTCVN và hồ sơ thiết kế31,378100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế313,73m3
10Kẻ ron nền sânTCVN và hồ sơ thiết kế832,3m2
11Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2.305,5m2
CKHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM TÂN AN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế16,847m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế20,286m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế13,086m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế15,416m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế17,801m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,535100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,05tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế21,948m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,592100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế56,694m3
13Công đắp đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế45,286m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,204m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,621100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,681tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế6,888m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,156100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,137tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,085m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,265100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,152tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,283tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế12,479m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,974100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,396tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế19,132m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,033100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,528tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,506tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế18,605m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,992100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,693tấn
37Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế56,538m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế16,674m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,843m3
40Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,688m3
41Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,144m3
42Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế9,918m3
43Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,043m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2TCVN và hồ sơ thiết kế21,012m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,18m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế226,166m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế609,804m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế157,99m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế132,9m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế179,7m2
51Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế199,2m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế121,8m
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế74,224m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế691,29m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế670,83m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.141,714m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế231,926m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế308,38m2
61Thi công trần tole khung thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế88,8m2
62Láng granitô cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế81,257m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế91,3m
64Gia công xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế3,14tấn
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,267100m2
67Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,175100m2
68Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5lyTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2
69Lắp dựng cửa vào khuônTCVN và hồ sơ thiết kế60,6m2 cấu kiện
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTCVN và hồ sơ thiết kế0,19tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và hồ sơ thiết kế28,8m2
72Sản xuất khung thép hộp lan canTCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
73Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế1,98m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế359,682m2
75SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết)TCVN và hồ sơ thiết kế15,2m
76SXLD khóa cửa (loại bấm)TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
77Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế8,64m2
78SXLD cầu chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế8cái
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế11,52m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,115100m3
81Kim thu sét Ingesco (PDC 2.1) R57mTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
82Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
83Chân đế đỡ trụ thu sétTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
84Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
85Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
86Cáp thoát sét đồng trần xoắnTCVN và hồ sơ thiết kế22m
87Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
88Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
89Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
90Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USATCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
91Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đấtTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
92Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế38m
93Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....)TCVN và hồ sơ thiết kế1
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,1m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,15m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,806m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế0,037100m2
98Lắp dựng cột đèn bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế1cột
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,007100m3
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
106Cung cấp đèn bảng (máng + bóng )TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
107Lắp đặt ổ cắm bốnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
109Lắp đặt hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
111Tủ điện nhựa chống cháy 6 ModuleTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2TCVN và hồ sơ thiết kế566m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế250m
114Lắp đặt dây đơn 1x4mm2TCVN và hồ sơ thiết kế125m
115Lắp đặt dây đơn 1x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế85m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế60m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTCVN và hồ sơ thiết kế130m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTCVN và hồ sơ thiết kế70m
119Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ (70x120)TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
121Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mmTCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
122Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mmTCVN và hồ sơ thiết kế2m
123Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2TCVN và hồ sơ thiết kế6m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTCVN và hồ sơ thiết kế18cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
DCỘT CỜ + BỒN HOA + SÂN NỘI BỘ (ĐIỂM TÂN AN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN và hồ sơ thiết kế1,472m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Móng trụ cờ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,491m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,072m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m2
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,872m3
6Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,367m3
7Láng granitô nền sàn (bậc cấp+bồn hoa)TCVN và hồ sơ thiết kế21,26m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (bậc cấp)TCVN và hồ sơ thiết kế12,328m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,007tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế0,007tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế0,005100m3
12Cung cấp phụ kiện (bulong đ12, khoen luồn, dây kéo)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
13Cung ống Inox D(48-76mm), dày 2mmTCVN và hồ sơ thiết kế6m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,384m3
15Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,128m3
16Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,288m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Bồn hoa)TCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế3,2m2
20Rải Nilon cách ly (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế5,7100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế57m3
22Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 (Nền sân)TCVN và hồ sơ thiết kế570m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8 m³2
2Ôtô vận tải ben≥ 5 tấn2
3Cần cẩu≥ 10 tấn1
4Máy toàn đạcHoạt động tốt1
5Máy thủy bìnhHoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông≥ 250 lít3
7Máy đầm bàn1 Kw3
8Máy đầm dùi1,5 Kw3
9Máy hàn23 Kw2
10Máy cắt uốn thép5 Kw2
11Máy đầm cóc cầm tay70kg2
12Giàn giáo (đơn vị bộ)Hoạt động tốt150
13Cây chống (đơn vị: cây)Hoạt động tốt500
14Coppha (đơn vị: m2)Hoạt động tốt500

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8 m³
2
2
Ôtô vận tải ben
≥ 5 tấn
2
3
Cần cẩu
≥ 10 tấn
1
4
Máy toàn đạc
Hoạt động tốt
1
5
Máy thủy bình
Hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
3
7
Máy đầm bàn
1 Kw
3
8
Máy đầm dùi
1,5 Kw
3
9
Máy hàn
23 Kw
2
10
Máy cắt uốn thép
5 Kw
2
11
Máy đầm cóc cầm tay
70kg
2
12
Giàn giáo (đơn vị bộ)
Hoạt động tốt
150
13
Cây chống (đơn vị: cây)
Hoạt động tốt
500
14
Coppha (đơn vị: m2)
Hoạt động tốt
500

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,663 100m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
16,578 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
24,018 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,537 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
15,416 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
17,659 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,514 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,065 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,042 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75
23,756 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,601 100m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
55,162 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
13 Công đắp đất tận dụng
46,818 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
6,204 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,621 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,148 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,681 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
6,888 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,156 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,147 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,137 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
3,085 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,265 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,152 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,283 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
9,161 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,673 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,297 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,036 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
20,049 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
2,115 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,549 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,581 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
19,577 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,089 100m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
2,701 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế
37 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
61,677 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
38 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
16,674 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
39 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
0,81 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
40 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày
0,688 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
41 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày
1,144 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
42 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao
10,098 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
43 Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
8,013 m3 TCVN và hồ sơ thiết kế
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600
22,176 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75
4,18 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
230,241 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
613,481 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
159,07 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
137,753 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
177,9 m2 TCVN và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 124

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây