Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Đầu tư mở rộng mạng cáp quang khu vực Thành phố Bắc Ninh đợt 1 năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 02223856689 Fax: 02223854000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Ninh, Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 0222 3823197 Fax: 0222 3827200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật- Đầu tư- Viễn thông Bắc Ninh Địa chỉ: Số 33, Đường Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222 3856689 Fax: 0222 3854 000 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ; | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm Khắc Niệm (Ba-Huyen_BNH; CSHT_BNH_00051)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1hộp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ ODF |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| B | Trạm Nam Sơn (Nam-Son_BNH; CSHT_BNH_00165)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| C | Trạm Vân Dương (Van-Duong_BNH; CSHT_BNH_00128)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | công/ tấn |
| 13 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| D | Trạm VTT (VNPT-Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00176)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1hộp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ ODF |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| E | Trạm Hòa Đình (319-Hoa-Dinh_BNH; CSHT_BNH_01008)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| F | Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1hộp |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| G | Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Cột thép tròn mạ kẽm Fi 88,3x2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 4 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| H | Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 9 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bể |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 1km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | 1km cáp |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1hộp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 bộ ODF |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | công/ tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | công/ tấn |
| 18 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| I | Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| J | Trạm Tiền An (Tien-An_BNH; CSHT_BNH_00068)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 11 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 1 m3 |
| 14 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 15 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 18 | Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 19 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 1km cáp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1hộp |
| 22 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ ODF |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | công/ tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | công/ tấn |
| 25 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| K | Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 8 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1 m3 |
| 11 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | 1km cáp |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1hộp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 bộ ODF |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | công/ tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | công/ tấn |
| 20 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công - Chi tiết: Bảng VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| L | Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| M | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại bệ tủ Postef 300x2 hoặc 600x2 (Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bệ hộp |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1khung giá |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. cáp 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km cáp |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 1km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 16 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1hộp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ ODF |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 bộ ODF |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | công/ tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | công/ tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| N | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| O | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1lỗ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,084 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,074 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m/ ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC HI-3P D110x6,8mm nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m/ ống |
| 9 | Lắp đặt ống PVC HI-3P D110x6,8mm xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 10 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,873 | 1 m3 |
| 13 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 14 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 nắp đan |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 19 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 21 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng đệm dày 3cm (Hoàn trả đường BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 10cm (Hoàn trả hè gạch Block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (trừ 70% gạch tận dung lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m2 |
| P | Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| Q | Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| R | Trạm Hòa Long (UB-Hoa-Long_BNH; CSHT_BNH_00049)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 11 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 1 m3 |
| 14 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 15 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 19 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 1km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1hộp |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 25 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ ODF |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | công/ tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | công/ tấn |
| 28 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| S | Trạm HUD (DO-THI-HUD_BNH_BNH; CSHT_BNH_00419)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| T | Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | 1km cáp |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1hộp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| U | Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| V | Trạm Phong Khê (UBND-Phong-Khe_BNH; CSHT_BNH_00013)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1hộp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 bộ ODF |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| W | Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1hộp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | công/ tấn |
| 17 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| X | Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu >= 3 tấn | Xe cẩu >= 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện 2KVA | Máy phát điện 2KVA | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 6 | Ghi kéo cáp | Ghi kéo cáp | 1 |
| 7 | Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công….. | Cam kết có khi thi công | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu >= 3 tấn |
Xe cẩu >= 3 tấn |
1 |
2 |
Máy phát điện 2KVA |
Máy phát điện 2KVA |
1 |
3 |
Máy đo cáp quang OTDR |
Máy đo cáp quang OTDR |
1 |
4 |
Máy hàn cáp sợi quang |
Máy hàn cáp sợi quang |
1 |
5 |
Máy đo công suất quang |
Máy đo công suất quang |
1 |
6 |
Ghi kéo cáp |
Ghi kéo cáp |
1 |
7 |
Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công….. |
Cam kết có khi thi công |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 4 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 20 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 0,868 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | 6 | 1hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | 12 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 0,26 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 0,26 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | 1 | khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | 2 | 1 thanh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 22 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 58 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 2,091 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | 9 | 1hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | 21 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 0,627 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 0,627 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | 1 | khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 30 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 77 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 0,201 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 3,105 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | 24 | 1hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 2 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | 37 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 0,992 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 0,992 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | 1 | khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 17 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 24 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 1,232 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | 7 | 1hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | 16 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 0,37 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 0,37 | công/ tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | 1 | khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 22 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 10 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 95 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sẽ vui hơn khi nói chuyện với người không sử dụng những từ dài và khó, thay vì thế, sử dụng từ ngắn và dễ như “Bữa trưa thì sao?” "
A. A. Milne
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.