Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:01 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư mở rộng mạng cáp quang khu vực Thành phố Bắc Ninh đợt 1 năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu thi công xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 19/07/2022
đến
14:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Đầu tư mở rộng mạng cáp quang khu vực Thành phố Bắc Ninh đợt 1 năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh , địa chỉ: 62 - Ngô Gia Tự - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần Incotel, địa chỉ A102 Ngõ 125 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh , địa chỉ: 62 - Ngô Gia Tự - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 02223856689 Fax: 02223854000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Ninh, Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật- Đầu tư- Viễn thông Bắc Ninh Địa chỉ: Số 33, Đường Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222 3856689 Fax: 0222 3854 000

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.31
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1- Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATrạm Khắc Niệm (Ba-Huyen_BNH; CSHT_BNH_00051)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
4Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8681km cáp
6Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61hộp
7Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ ODF
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,26công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26công/ tấn
10Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
BTrạm Nam Sơn (Nam-Son_BNH; CSHT_BNH_00165)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V581 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0911km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,627công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,627công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
CTrạm Vân Dương (Van-Duong_BNH; CSHT_BNH_00128)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V301 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V771 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1051km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241hộp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V371 bộ ODF
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,992công/ tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,992công/ tấn
13Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
DTrạm VTT (VNPT-Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00176)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2321km cáp
7Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
8Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ ODF
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,37công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37công/ tấn
11Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
ETrạm Hòa Đình (319-Hoa-Dinh_BNH; CSHT_BNH_01008)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V951 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0571km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V231hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,947công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,947công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
FTrạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V611 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0221km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3291km cáp
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
11Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91hộp
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ ODF
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,44công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44công/ tấn
16Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
GTrạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cột
1Cột thép tròn mạ kẽm Fi 88,3x2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
4Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041 m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
HTrạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1621 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
9Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 bể
10Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8491km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5721km cáp
13Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V461hộp
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
15Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V621 bộ ODF
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,824công/ tấn
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,824công/ tấn
18Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
ITrạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9961 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
JTrạm Tiền An (Tien-An_BNH; CSHT_BNH_00068)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V701 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
11ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561 m3
14Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
15Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
18Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
19Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4441km cáp
21Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V251hộp
22Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 bộ ODF
23Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,758công/ tấn
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,758công/ tấn
25Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
KTrạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V571 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2821 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
8ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8161 m3
11Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
12Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9031km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3441km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2151km cáp
15Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V901hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
17Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1491 bộ ODF
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,439công/ tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V3,439công/ tấn
20Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công - Chi tiết: Bảng VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
LTrạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9881 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V61 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
MTrạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V431 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1721 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại bệ tủ Postef 300x2 hoặc 600x2 (Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bệ hộp
8Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V51khung giá
9Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. cáp 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V3010 m
10Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91km cáp
11Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41km cáp
12Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3261km cáp
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
16Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V441hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
20Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V671 bộ ODF
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,139công/ tấn
22Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V4,139công/ tấn
23Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
NTrạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9961 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
OTrạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,48m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V51lỗ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,084m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,074m3
7Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5mm nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m/ ống
8Lắp ống dẫn cáp loại PVC HI-3P D110x6,8mm nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m/ ống
9Lắp đặt ống PVC HI-3P D110x6,8mm xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m
10ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
12Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,8731 m3
13Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
14Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V11 nắp đan
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
17Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
19Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
21Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng đệm dày 3cm (Hoàn trả đường BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 10cm (Hoàn trả hè gạch Block)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (trừ 70% gạch tận dung lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,04m2
PTrạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V421 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0321km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V111hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,61công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,61công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
QTrạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
RTrạm Hòa Long (UB-Hoa-Long_BNH; CSHT_BNH_00049)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1221 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1581 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
11ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081 m3
14Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
15Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
18Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
19Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5791km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6211km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61km cáp
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
23Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241hộp
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
25Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ ODF
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,64công/ tấn
27Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V2,64công/ tấn
28Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
STrạm HUD (DO-THI-HUD_BNH_BNH; CSHT_BNH_00419)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V721 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5681km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V211hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,77công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
TTrạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1711 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5151km cáp
9Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V341hộp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V491 bộ ODF
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,957công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957công/ tấn
16Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
UTrạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,452m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4861 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V71 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
VTrạm Phong Khê (UBND-Phong-Khe_BNH; CSHT_BNH_00013)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V421 cột
4Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3181km cáp
6Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V131hộp
7Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V591 bộ ODF
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,395công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395công/ tấn
10Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
WTrạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V391 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1151 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3981km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0321km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3451km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
14Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,733công/ tấn
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,733công/ tấn
17Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
XTrạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu >= 3 tấnXe cẩu >= 3 tấn1
2Máy phát điện 2KVAMáy phát điện 2KVA1
3Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1
4Máy hàn cáp sợi quangMáy hàn cáp sợi quang1
5Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
6Ghi kéo cápGhi kéo cáp1
7Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công…..Cam kết có khi thi công1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu >= 3 tấn
Xe cẩu >= 3 tấn
1
2
Máy phát điện 2KVA
Máy phát điện 2KVA
1
3
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1
4
Máy hàn cáp sợi quang
Máy hàn cáp sợi quang
1
5
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
6
Ghi kéo cáp
Ghi kéo cáp
1
7
Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công…..
Cam kết có khi thi công
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Biển báo cáp quang dọc tuyến
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn
4 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực
20 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
0,868 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)
6 1hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)
12 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ
0,26 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m
0,26 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )
1 khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m
2 1 thanh sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn
22 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực
58 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp biển báo cáp quang khi qua đường
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
2,091 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)
9 1hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)
21 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ
0,627 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m
0,627 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)
1 khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Biển báo cáp quang dọc tuyến
8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn
30 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực
77 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp biển báo cáp quang khi qua đường
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo
24 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
0,201 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
3,105 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)
24 1hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
2 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)
37 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ
0,992 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m
0,992 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)
1 khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Biển báo cáp quang dọc tuyến
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn
17 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực
24 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp biển báo cáp quang khi qua đường
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
1,232 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)
7 1hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)
16 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ
0,37 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m
0,37 công/ tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)
1 khu vực Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Biển báo cáp quang dọc tuyến
22 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn
10 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực
95 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp biển báo cáp quang khi qua đường
13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây