Thông báo mời thầu

Thi công Xây lắp

Tìm thấy: 11:13 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự Phường 7
Gói thầu
Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Sửa chữa trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự Phường 7
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Dự toán chi quốc phòng năm 2022 của Ủy ban nhân dân Quận 8
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 20/08/2022
đến
09:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.500.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự Phường 7
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 20 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Dự toán chi quốc phòng năm 2022 của Ủy ban nhân dân Quận 8
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ , địa chỉ: 750/72 ĐIỆN BIÊN PHỦ, PHƯỜNG 10, QUẬN 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 7 Quận 8 ; Số 3028 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 02839800129
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nghi Hân. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Môi giới Đầu tư Minh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Thiên Hà, địa chỉ 750/72 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Xây dựng Bảo Lộc Global, địa chỉ 750/51 Điện Biên Phủ, Phường 10, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ , địa chỉ: 750/72 ĐIỆN BIÊN PHỦ, PHƯỜNG 10, QUẬN 10, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 7 Quận 8 ; Số 3028 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 02839800129

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường 7 Quận 8 ; Số 3028 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 02839800129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8; + Địa chỉ: Số 04 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 028 5431 1355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Phường 7 Quận 8 ; Số 3028 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh; SĐT: 02839800129

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
20 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 697.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 139.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, Kết cấu dạng nhà, cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 372 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 744.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 372 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III, có giá trị hợp đồng > 372 triệu đồng55
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện1- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện – điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, có giá trị hợp đồng > 372 triệu đồng55
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nước1- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III, có giá trị hợp đồng > 372 triệu đồng55
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp III có giá trị hợp đồng > 372 triệu đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng55
6Cán bộ phụ trách thanh toán1Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình Trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội tương tự.55
7Đội ngũ công nhân kỹ thuật7- Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo thuộc lĩnh vực xây dựng22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ XE THÀNH HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ trầnĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,825m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IIĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,544m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,065100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,108m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,576m3
7Sản xuất cột bằng thép hìnhĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,147tấn
8Lắp dựng cột thépĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,147tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,88m2
10Tái lập phui đàoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,86m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,684m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,684m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10kmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,684m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,248m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,95m2
16Đục tẩy bề mặt nền nhà xe tạo nhámĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,825m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,691m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,825m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,825m2
20SXLD vách + cửa đi nhôm kính dày 5 lyĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật49,35m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,825m2
22Lắp đặt quạt điện - Quạt đảoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
26Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
27Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp nhựaĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
28Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
BSỬA CHỮA NHÀ KHO THÀNH PHÒNG CHỈ HUY PHÓ
1Tháo tấm lợp tôn bị dột và hư hòngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,13100m2
2Làm nhám mặt nền nhà khoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,25m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,25m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,25m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật65,205m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,64m2
7Trát cạnh cửa sau khi đục tường, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,6m
8Tháo dở, vệ sinh và lắp lại cửa đi nhôm kính ( sử dụng lại cửa đi phòng chỉ huy phó)Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,64m2
9Thay mới tấm tole bị hư hỏng và dộtĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,13100m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật22m2
11Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật65,205m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật65,205m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật20m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
16Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
17Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp nhựaĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
CSỬA CHỮA NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,64m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,209m3
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,625m2
4Tháo tấm lợp tônĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,111100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,033tấn
6Tháo dỡ và nâng cửa đi bằng sắtĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
7Đắp cát nâng nền nhàĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,519m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,931m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,625m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,625m2
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,087tấn
12Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,087tấn
13Lợp mái tôn mạ màuĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,387100m2
14SXLD máng xối tôn dày 0.5mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,1md
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,06100m
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,625m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật8bộ
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
20Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật100m
21Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp nhựaĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
22Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
DSỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ sê nô bê tông cốt thépĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,936m3
2Phá dỡ đà lanh tô cửa điĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,144m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,216m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà lanh tôĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,021100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,025tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,144m3
8Đắp cát nâng nền nhàĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,238m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,119m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật42,38m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật42,38m2
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cầu thang sắtĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,004100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,048m3
15Tháo dỡ và làm mới thang sắt + lan can cầu thangĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4md
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,6m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,505m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,505m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10kmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,505m3
20Trát xà dầm sau khi tháo dỡ sê nô, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,26m2
ECHỐNG DỘT MÁI TOLE + LẮP TÔN CHE KHE HỠ GIỮA PHÒNG CHIẾN SỸ VÀ NHÀ BẾP + THAY TRẦN THẠCH CAO NHÀ ĂN
1Kiểm tra và chống dột mái toleĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật243,275m2
2SXLD tole che khoảng hở giữa 02 nhàĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật33,45md
3Tháo tôn lấy sáng nhà bếpĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04100m2
4Lợp tấm lấy sáng nhà bếpĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04100m2
5Tháo dỡ trầnĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật88,81m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật88,81m2
FSƠN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật468,353m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật61,08m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật468,353m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật61,08m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật105,398m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật424,035m2
GSỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1TB
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,29m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,29m2
4Kiểm tra và xử lý ngẹt phểu thu nước nhà vệ sinhĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật1TB
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,29m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,29m2
7Thay phụ kiện nắp xí bệt Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt phễu thuĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
9Đào đất làm hố gaĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,06m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,048m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,2m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,56m2
14Cung cấp lắp đặt nắp đan hố ga kích thước 800x800x80Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,3100m
16Tái lập phui đàoĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,706m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,354m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,354m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10kmĐáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,354m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Dàn giáo (2 khung 2 chéo)Hoạt động tốt50
2Ô tô tải có cấu (10T)- đăng kiểm còn hiệu lựcHoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt2
4Máy khoanHoạt động tốt2
5Máy đầm dùiHoạt động tốt2
6Máy cắt uốn thépHoạt động tốt2
7Máy hànHoạt động tốt2
8Ô tô tải tự đổ (2,5T) (Đăng kiểm còn hiệu lực)Hoạt động tốt2
9Máy đàm bànHoạt động tốt2
10Máy cắt gạch đáHoạt động tốt2
11Máy tời điệnHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Dàn giáo (2 khung 2 chéo)
Hoạt động tốt
50
2
Ô tô tải có cấu (10T)- đăng kiểm còn hiệu lực
Hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
4
Máy khoan
Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm dùi
Hoạt động tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
2
7
Máy hàn
Hoạt động tốt
2
8
Ô tô tải tự đổ (2,5T) (Đăng kiểm còn hiệu lực)
Hoạt động tốt
2
9
Máy đàm bàn
Hoạt động tốt
2
10
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
11
Máy tời điện
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ trần
33,825 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
1,544 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,065 100m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng
0,108 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,04 tấn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
0,576 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
7 Sản xuất cột bằng thép hình
0,147 tấn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
8 Lắp dựng cột thép
0,147 tấn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
8,88 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
10 Tái lập phui đào
0,86 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
0,684 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
0,684 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 10km
0,684 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
0,248 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
4,95 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
16 Đục tẩy bề mặt nền nhà xe tạo nhám
33,825 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
1,691 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
33,825 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
33,825 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
20 SXLD vách + cửa đi nhôm kính dày 5 ly
49,35 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
33,825 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo
2 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
6 bộ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
50 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2
100 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
26 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2
100 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
27 Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp nhựa
3 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
28 Lắp đặt ổ cắm ba
4 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A
1 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
30 Tháo tấm lợp tôn bị dột và hư hòng
0,13 100m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
31 Làm nhám mặt nền nhà kho
29,25 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
29,25 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
29,25 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
65,205 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
35 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
2,64 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
36 Trát cạnh cửa sau khi đục tường, vữa XM mác 75
5,6 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
37 Tháo dở, vệ sinh và lắp lại cửa đi nhôm kính ( sử dụng lại cửa đi phòng chỉ huy phó)
2,64 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
38 Thay mới tấm tole bị hư hỏng và dột
0,13 100m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
22 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
40 Bả bằng bột bả vào tường
65,205 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
65,205 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
2 bộ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
20 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2
50 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
45 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2
50 m Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
46 Lắp đặt công tắc đèn + nắp + hộp nhựa
2 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
47 Lắp đặt ổ cắm ba
3 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A
1 cái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2,64 m2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
2,209 m3 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây