Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:59 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Hạng mục: Một số phòng làm việc Ủy ban nhân dân quận và trụ sở cơ quan thuộc khối Đoàn thể quận
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Hạng mục: Một số phòng làm việc Ủy ban nhân dân quận và trụ sở cơ quan thuộc khối Đoàn thể quận
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 04/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:54 25/08/2022
đến
11:00 04/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 04/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
54.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/09/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn. Hạng mục: Một số phòng làm việc Ủy ban nhân dân quận và trụ sở cơ quan thuộc khối Đoàn thể quận
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hoàng Dương, Địa chỉ: 191 Nguyễn Văn Linh, TP. Hải Phòng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn, Địa chỉ: Số 195 Lý Thánh Tông, Quận Đồ Sơn, Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.080.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu53
2Cán bộ Kĩ thuật1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.Ghi chú:Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trực tiếp tham gia+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHU VĂN PHÒNG KHỐI ĐOÀN THỂ
BPHẦN PHÁ DỠ
1Nhân công tháo dỡ đèn, quạt...Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT41,976m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,8649m3
8Tháo dỡ mái tônĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,5932100m2
9Cắt bê tông đục lỗ lên máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,8m
10Phá dỡ giằng thu hồiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,4774m3
11Tháo dỡ xà gồ mái, xà gồ thép C100x50x2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2787tấn
12Phá dỡ tường chắn nước mái, tường thu hồiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,0461m3
13Phá dỡ lớp vữa láng máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT216,5032m2
14Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,6503tấn
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT96,59m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT247,7m
17Phá dỡ lam chắn nắng tầng 1, đáy bồn hoa tầng 2, tay vịn lan can tầng 2 phía sauĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,0911m3
18Phá dỡ tường bồn hoa tầng 2, tường mái sảnh tầng 1, lan can tầng 2 phía sauĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,4611m3
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.148,02m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT54,1875m2
21Phá dỡ gạch lát nềnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT518,9484m2
22Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT158,2714m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT391,4077m2
24Phá dỡ lớp vữa Granito bậc thangĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT59,5216m2
25Phá dỡ đá lát bậc lên xuốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,105m2
26Phá dỡ bồn hoa tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,5467m3
27Nhân công bốc xếp, vận chuyển tôn lợp, xà gồ, cửa, điều hòa về nơi tập kếtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10công
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT147,1818m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT147,1818m3
CPHẦN CẢI TẠO
1Láng vữa tạo phẳng để dán lớp chống thấm phần tiếp giáp 2 khối nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,32m2
2Dán chống thấm phần tiếp giáp 2 nhà bằng tấm trải chống thấmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,5m2
3Xây tường chắn nước máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,5984m3
4Xây tường thu hồi máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,3522m3
5Láng mái tạo phẳng để dán tấm trải chống thấm máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT216,0132m2
6Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT163,052m2
7Láng sê nô, tạo độ dốc về phía ống thoát nước máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT94,0856m2
8Ván khuôn giằng thu hồi máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2232100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0342tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1967tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,4552m3
12Gia công lắp đặt chi tiết đỡ xà gồ máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT156cái
13Vệ sinh xà gồ cũĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT232,5024m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT232,5024m2
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2787tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,903100m2
17Xây tường bịt cửa D2, tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,429m3
18Xây tường bịt khe hở mặt tiền tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,441m3
19Đổ Bt lót chân cột, bồn hoaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,3175m3
20Xây cột mặt tiềnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT19,1836m3
21Xây tường chắn chân tam cấp, bồn hoaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,4218m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT284,2809m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.356,106m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT838,2104m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT110,638m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT234,8668m2
27Thi công trần phòng làm việc, trần thạch cao phẳngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT277,0506m2
28Làm trần thạch cao tấm thả, phòng hội trườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT143,795m2
29Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2.196,6614m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT772,0057m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.670,1328m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.331,0791m2
33Lát nền bằng gạch LD 600x600Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT298,9578m2
34Lát nền hành lang bằng gạch chống trơn 500x500Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT187,9442m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT45,8m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34,8266m2
37Ốp gạch thẻ giả đá vào chân tường, bồn hoa, chân tam cấpĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT43,328m2
38Đổ bê tông sân(diện tích phá dỡ bồn hoa cũ)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,73m3
39Lát sân gạch Tezzarro 400x400 (diện tích phá dỡ bồn hoa cũ)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,3m2
40Gia công lan can cầu thang bằng Inox, Sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT340,866kg
41Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, hành langĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT86,325m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT81,744m2
43Đắp, vá, đánh màu, mài lại lan can cầu thang CT1, lan can hành langĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT19,2m
44Gia công lắp dựng cửa sổ, vách nhôm kính hệ 44 (bao gồm cả kháo và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT71,993m2
45Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (Bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT28,24m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,45100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,22100m2
DKHU VỆ SINH
1Xây hộp kỹ thuậtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0502m3
2Ốp tường vệ sinh, gạch kích thước 300x600 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT53,424m2
3Lát nền vệ sinh, gạch chống trơn 300x300 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16,3048m2
4Gia công lắp dựng bàn đá granit ( bao gồm cả khung Inox)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,5m2
5Gia công lắp dựng vách ngăn Compact HPL, vách ngăn vệ sinh ( Bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32,604m2
ECẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,44100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,32100m
7Lắp dặt Zắc co D32Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT19cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT65cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27cái
13Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
15Lắp đặt van phao téc nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
18Lắp đặt bộ vòi chậu rửa, xi phông chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
21Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam ( Vòi xả tiểu, xi phông)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
24Lắp đặt ga thu sàn 150x150mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.505m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT184m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT511m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT845m
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34cái
33Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
34Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT134cái
36Lắp đặt đế âm chôn tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT88hộp
37Lắp đặt tủ điện 300x400 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3hộp
38Lắp đặt tủ điện 400x600 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1hộp
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8bộ
40Lắp đặt đèn downlight D150 - 20WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT130bộ
41Lắp đặt đèn LED ốp trần hành lang, đèn 300x300 mm - 40wĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20bộ
42Lắp đặt đèn pha LED chiếu sáng sân 200WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT36cái
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16máy
45Bảo dưỡng, bơm ga điều hòaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16bộ
46Ông đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước bổ sung, thay thếĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT35m
FTHÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.800m
2Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,251 km cáp
3Cáp mạng internet cat5Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1.250m
4Cáp điện thoại 1 đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT650m
5Ổ cắm điện thoại ( mặt + hạt )Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
6Ổ cắm internet (mặt + hạt)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32cái
7Tủ đầu nguồn cáp mạng internet và điện thoại ( tủ 300x300)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4hộp
GNHÀ XE PHÍA SAU
1Đào đất núi sạt lở lẫn đá tảng ( Chiều dầy lớp đào trung bình 1.4 m)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT78,4m3
2Đào móng kè đá & rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,603m3
3Vận chuyển bằng thủ công - đất các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT105,6036m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT105,6036m3
5Ván khuôn bê tông lót kè, đáy rãnh thu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,029100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,175m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,22m3
8Xây kè đá chắn sạt lởĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,7875m3
9Ván khuôn đáy rãnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,05100m2
10Đổ bê tông đáy rãnh thu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,855m3
11Xây tường rãnh thu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,6328m3
12Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT41,725m2
13Láng đáy rãnh thu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,62m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,075100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,0816tấn
16Bê tông tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,25m3
17Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT251 cấu kiện
18Đào móng chân cột nhà xeĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,764m3
19Bê tông lót chân cộtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,294m3
20Gia công bu lông chân cột ( cả thép biện pháp)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,12tấn
21Bê tông chân cộtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,125m3
22Bê tông nền nhà xeĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,115m3
23Láng nền hành lang trước nhà xeĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32,64m2
24Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,15tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,15tấn
26Gia công kèo thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1611tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1611tấn
28Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1364tấn
29Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1364tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT26,004m2
31Lợp mái nhà xeĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,5242100m2
32Gia công lắp đặt máng thu nước InoxĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,2m
HCẤP ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt ống sun bảo hộ dây dẫnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT32m
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp công tắc đặt nổiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1hộp
ITHOÁT NƯỚC MÁI NHÀ XE
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
3Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
JPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ chứa bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
2Bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12bình
3Bảng tiêu lện chữa cháyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
KTRỤ SỞ UBND QUẬN
LNHÀ A
MPHÒNG CT UBND
1Phá dỡ tường ngăn phòngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,7455m3
2Tháo dỡ ba ghết gỗ chân tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,27m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,3m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,3m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT57,8044m2
6Thi công vách bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27,716m2
7Cạo bỏ lớp sơn đã cũ trên tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT180,004m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT180,004m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,1844m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT241,1884m2
11lát sàn bằng tấm nhựa vân gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,1844m2
12Sửa chữa, sơn lại cửa gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,3m2
13Gia công lắp mành, rèm cửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3bộ
NPHÒNG KHÁCH
1Thi công vách tường bằng tấm nhựa lam sóng, xương bằng thép hộp 20x20Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,238m2
2Lát sàn bằng tấm nhựa vân gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT37,296m2
OPHÒNG PCT. TẦNG 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,61m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,2m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,34m
4Tháo dỡ ba ghết gỗ chân tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,653m2
5Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT47,929m2
6Thi công vách bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,858m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
8Ốp gỗ chân tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,653m2
9Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT47,929m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,858m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,787m2
12Khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,2m
13Khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,34m
14Nẹp khuôn cửa 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39,08m
15Cửa Panô gỗ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,61m2
16Lát nền bằng tấm nhựa vân gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
17Vệ sinh, sơn lại cửa gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,555m2
PPHÒNG PCT TẦNG 3
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,85m2
2Trát bạo cửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,55m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,582m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,858m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,582m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,858m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT75,44m2
9Gia công lắp dựng cửa nhôm kính (bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,385m2
10Lát nền bằng tấm nhựa vân gỗĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1máy
12Máy điều hòa 12000BTUĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1bộ
13Ống bảo ôn, ống thoát nước và phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,5m
QPHÒNG TRƯỞNG PHÒNG NỘI VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,595m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,52m
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,797m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
5Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT61,797m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,5084m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT79,3054m2
8Khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,52m
9Cửa pano gỗ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,595m2
10Nẹp khuôn cửa 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,04m
RPHÒNG VĂN HÓA-THỂ THAO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,8m
3Gia công lắp dựng khuôn cửa, khuôn đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,8m
4Gia công lắp dựng cửa sổ pano gỗ - kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,8m2
5Nẹp khuôn cửa 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,6m
SPHÒNG THANH TRA - TẦNG 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,595m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,52m
3Gia công lắp dựng khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,52m
4Gia công lắp dựng cửa đi, panô gỗ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,595m2
5Nẹp khuôn cửa 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23,04m
TPHÒNG P. CHÁNH VĂN PHÒNG, KẾ TOÁN VĂN PHÒNG, TCKH - TẦNG 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT193,791m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT52,5252m2
3Gắn vá tường bong trócĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2công
4Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT193,791m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT52,5252m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT246,3162m2
7Gia công lắp dựng tủ tường bịt cửa sổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,6m2
UNHÀ ĂN
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2máy
2Điều hòa không khí 12000BTUĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
3Ống bảo ôn, ống thoát nước và phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,5m
VCẤP ĐIỆN NHÀ A
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT250m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1,5 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT154m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5 mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT125m
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22cái
7Lắp đặt đế âm chôn trong tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT55hộp
8Lắp đặt đèn LED downlight D120mm - 14WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42bộ
9Lắp đặt đèn LED downlight, đèn vuông 300x300 mm - 20WĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5bộ
10Đèn LED trang tríĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
WNHÀ B - NHÀ C
XKHO TẦNG 1
1Gia công khung thép ngăn phòngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,1316tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT28,322m2
3Ốp vách ngăn bằng tấm AluminumĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT56,644m2
4Thay thế 03 bộ khóa cửa phòng khoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3bộ
YÔ THANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,6m
3Gia công lắp dựng khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,6m
4Gia công lắp dựng cửa sổ khuôn gỗ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,2
5Nẹp khuôn 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,2m
ZPHÒNG LĐ-TB và XH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,725m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6m
4Gia công lắp dựng khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,6m
5Gia công lắp dựng khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6m
6Gia công lắp dựng cửa pano gỗ kính, cửa điĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,565m2
7Gia công lắp dựng cửa pano gỗ kính, cửa sổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,16m2
8Nẹp khuôn 2 mặtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT13,2m
AAPHÒNG PCT - HĐND
1Phá dỡ nền gạchĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,2244m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT64,947m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,2244m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,9944m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,2244m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT64,947m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,2244m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT82,1714m2
9gia công lắp dựng tủ gỗ che cửa sổĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4,32m2
ABPHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mỗi bên trong công trình bằng phương pháp khoan bơm thuốcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT384m
2Phun tẩm hóa chất phòng chống mối phần tường tiếp giáp khuôn cửa gỗ công trìnhĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT271,511m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô cần cẩu- sức nâng : ≥5 TMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥1,5 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : ≥0,62 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy mài - công suất : ≥2,7 kWMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250,0 lítMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10Máy trộn vữa - dung tích : ≥150,0 lítMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥5,0 TMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô cần cẩu- sức nâng : ≥5 T
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất : ≥1,7 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥5,0 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥1,5 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≥1,0 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy hàn xoay chiều - công suất : ≥23,0 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : ≥0,62 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy mài - công suất : ≥2,7 kW
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy trộn bê tông - dung tích : ≥250,0 lít
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy trộn vữa - dung tích : ≥150,0 lít
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥5,0 T
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công tháo dỡ đèn, quạt...
6 công Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
16 cái Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4 bộ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4 bộ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
6 bộ Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
6 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh
41,976 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,8649 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
8 Tháo dỡ mái tôn
3,5932 100m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
9 Cắt bê tông đục lỗ lên mái
2,8 m Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
10 Phá dỡ giằng thu hồi
2,4774 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
11 Tháo dỡ xà gồ mái, xà gồ thép C100x50x2
1,2787 tấn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
12 Phá dỡ tường chắn nước mái, tường thu hồi
9,0461 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
13 Phá dỡ lớp vữa láng mái
216,5032 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
14 Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổ
0,6503 tấn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
96,59 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
247,7 m Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
17 Phá dỡ lam chắn nắng tầng 1, đáy bồn hoa tầng 2, tay vịn lan can tầng 2 phía sau
3,0911 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
18 Phá dỡ tường bồn hoa tầng 2, tường mái sảnh tầng 1, lan can tầng 2 phía sau
4,4611 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.148,02 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
20 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
54,1875 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
21 Phá dỡ gạch lát nền
518,9484 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
22 Tháo dỡ trần
158,2714 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
391,4077 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
24 Phá dỡ lớp vữa Granito bậc thang
59,5216 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
25 Phá dỡ đá lát bậc lên xuống
21,105 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
26 Phá dỡ bồn hoa tầng 1
2,5467 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
27 Nhân công bốc xếp, vận chuyển tôn lợp, xà gồ, cửa, điều hòa về nơi tập kết
10 công Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
147,1818 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
147,1818 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
30 Láng vữa tạo phẳng để dán lớp chống thấm phần tiếp giáp 2 khối nhà
8,32 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
31 Dán chống thấm phần tiếp giáp 2 nhà bằng tấm trải chống thấm
8,5 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
32 Xây tường chắn nước mái
6,5984 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
33 Xây tường thu hồi mái
9,3522 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
34 Láng mái tạo phẳng để dán tấm trải chống thấm mái
216,0132 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
35 Chống thấm mái bằng tấm trải chống thấm
163,052 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
36 Láng sê nô, tạo độ dốc về phía ống thoát nước mái
94,0856 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
37 Ván khuôn giằng thu hồi mái
0,2232 100m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0342 tấn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1967 tấn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
2,4552 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
41 Gia công lắp đặt chi tiết đỡ xà gồ mái
156 cái Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
42 Vệ sinh xà gồ cũ
232,5024 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ
232,5024 m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
44 Lắp dựng xà gồ thép
1,2787 tấn Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,903 100m2 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
46 Xây tường bịt cửa D2, tầng 1
0,429 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
47 Xây tường bịt khe hở mặt tiền tầng 2
1,441 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
48 Đổ Bt lót chân cột, bồn hoa
2,3175 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
49 Xây cột mặt tiền
19,1836 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT
50 Xây tường chắn chân tam cấp, bồn hoa
4,4218 m3 Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây