Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:39 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà vệ sinh giảng đường A và D trường phổ thông vùng cao Việt Bắc
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây lắp công trình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ( Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) .
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:35 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:34 08/09/2022
đến
09:35 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:35 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG PHỔ THÔNG VÙNG CAO VIỆT BẮC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà vệ sinh giảng đường A và D trường phổ thông vùng cao Việt Bắc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ( Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) .
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường phổ thông vùng cao Việt Bắc; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: số 999, tổ 26, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Vụ Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: số 549, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Hưng; Địa chỉ: số nhà 553, tổ 11, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG PHỔ THÔNG VÙNG CAO VIỆT BẮC , địa chỉ: Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường phổ thông vùng cao Việt Bắc; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và đề xuất nhu cầu hỗ trợ ). - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường phổ thông vùng cao Việt Bắc; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính; Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Thành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 269.636.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.438.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng:1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự31
2Cán bộ kỹ thuật thi công:1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng; kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà vệ sinh Giảng đường A:
1Phá dỡ bệ xí, bệ tiểu xây gạchChương V0,8964m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V6,63m2
3Phá lớp vữa trát tườngChương V189,222m2
4Phá dỡ gạch lát nềnChương V80,8622m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V15,9022m3
6Tháo dỡ trầnChương V52,8342m2
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V21,9162m3
8Tháo dỡ cửa đi bằng thủ côngChương V29,16m2
9Tháo dỡ chậu rửaChương V6bộ
10Tháo dỡ bệ xíChương V6bộ
11Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V9m3
12Trát má cửa đi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V1,716m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V84,72m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V84,74m2
15Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm nhựa 60x60cmChương V86,2032m2
16Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V91,278m2
17Quét sika chống thấm sàn vệ sinhChương V55,4184m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V12,4097m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30Chương V82,7316m2
20SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V9,72m2
21SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mmChương V5,7m2
22Lắp dựng lại cửa đi tận dụngChương V19,44m2
23Khung chậu rửa bàn đá INOX 304Chương V60kg
24Bàn đá chậu rửa, đá granit tự nhiênChương V2,145m2
25Lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V21bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+ mặt + hạt)Chương V15cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V3cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V45m
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V3hộp
31Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V100m
32Lắp đặt xí bệtChương V6bộ
33Xịt xíChương V6cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V6bộ
35Lắp đặt vòi chậuChương V6bộ
36Lắp đặt gương soiChương V6cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,75100m
39Tên PPR D40/25Chương V4cái
40Tê PPR D25/20Chương V18cái
41Tê PPR D20Chương V6cái
42Cút PPR D25Chương V3cái
43Cút PPR D20Chương V48cái
44Van khóa DN25Chương V2cái
45Rắc co DN25Chương V12cái
46Rắc co DN20Chương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D140 PP dán keoChương V0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PP dán keoChương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PP dán keoChương V0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D76 PP dán keoChương V0,5100m
51Tê kiểm tra PVC D110Chương V3cái
52Tê kiểm tra PVC D140Chương V1cái
53Tê nhựa xiên D140/110Chương V2cái
54Tê nhựa xiên PVC D110Chương V6cái
55Cút PVC D110Chương V24cái
56Tê PVC D76Chương V4cái
57Cút PVC D76Chương V4cái
58phểu thu D76Chương V18cái
59ga thu nước sàn inoxChương V18cái
BNhà vệ sinh Giảng đường D:
1Tháo dỡ bệ xíChương V27bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V58,185m2
3Tháo dỡ trầnChương V116,2664m2
4Tháo dỡ chậu rửaChương V15bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuChương V12bộ
6Tháo dỡ gạch lát nềnChương V109,0616m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V50,192m2
8Phá lớp vữa trát lót tườngChương V50,192m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V5,4531m3
10Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V10,704m3
11Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm nhựa 60x60cmChương V116,2664m2
12Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V121,1128m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V121,1128m2
14Bê tông lót nền khu vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V5,4531m3
15Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V109,0616m2
16Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V50,192m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngChương V105,69m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V105,69m2
19SXLD cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, trên kính dưới pa nô nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngChương V58,185m2
20Lắp đặt xí bệtChương V27bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngChương V15bộ
22Lắp đặt vòi chậuChương V15bộ
23Lắp đặt vòi rửa đơn vòi INox DN15Chương V11bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namChương V16bộ
25Lắp đặt van tiểu namChương V16cái
26Lắp đặt vòi xịt xíChương V27cái
27Lắp đặt gương soiChương V15cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,9100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V1,1100m
31Lắp đặt tê PVC 45 D110Chương V12cái
32Lắp đặt tê PVC 45 D90Chương V6cái
33Lắp đặt tê PVC 45 D90/60Chương V16cái
34tê 90 D90Chương V2cái
35Tê 90 D60Chương V2cái
36Cút PVC D110Chương V50cái
37Cút PVC D90Chương V10cái
38Cút PVC D90/60Chương V12cái
39Côn PVC D110x90Chương V2cái
40Côn PVC D110x60Chương V4cái
41Ga thu nước sàn inoxChương V19cái
42Lắp đặt đèn ốp trầnChương V47bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V175m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaDung tích: ≥ 80L1
2Máy cắt gạch đáCông suất: ≥ 1,7 Kw1
3Máy khoan bê tôngCông suất: ≥ 1,5 Kw1
4Ô tô tự đổTải trọng: ≥ 5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Dung tích: ≥ 80L
1
2
Máy cắt gạch đá
Công suất: ≥ 1,7 Kw
1
3
Máy khoan bê tông
Công suất: ≥ 1,5 Kw
1
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng: ≥ 5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ bệ xí, bệ tiểu xây gạch
0,8964 m3 Chương V
2 Tháo dỡ gạch ốp tường
6,63 m2 Chương V
3 Phá lớp vữa trát tường
189,222 m2 Chương V
4 Phá dỡ gạch lát nền
80,8622 m2 Chương V
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
15,9022 m3 Chương V
6 Tháo dỡ trần
52,8342 m2 Chương V
7 Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng ô tô
21,9162 m3 Chương V
8 Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công
29,16 m2 Chương V
9 Tháo dỡ chậu rửa
6 bộ Chương V
10 Tháo dỡ bệ xí
6 bộ Chương V
11 Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
9 m3 Chương V
12 Trát má cửa đi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
1,716 m2 Chương V
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
84,72 m2 Chương V
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
84,74 m2 Chương V
15 Thi công trần thả bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm nhựa 60x60cm
86,2032 m2 Chương V
16 Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30
91,278 m2 Chương V
17 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh
55,4184 m2 Chương V
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
12,4097 m3 Chương V
19 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB30
82,7316 m2 Chương V
20 SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm
9,72 m2 Chương V
21 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn 6,38mm
5,7 m2 Chương V
22 Lắp dựng lại cửa đi tận dụng
19,44 m2 Chương V
23 Khung chậu rửa bàn đá INOX 304
60 kg Chương V
24 Bàn đá chậu rửa, đá granit tự nhiên
2,145 m2 Chương V
25 Lắp đặt đèn LED ốp trần
21 bộ Chương V
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+ mặt + hạt)
15 cái Chương V
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A
3 cái Chương V
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2
100 m Chương V
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
45 m Chương V
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2
3 hộp Chương V
31 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm
100 m Chương V
32 Lắp đặt xí bệt
6 bộ Chương V
33 Xịt xí
6 cái Chương V
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn
6 bộ Chương V
35 Lắp đặt vòi chậu
6 bộ Chương V
36 Lắp đặt gương soi
6 cái Chương V
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn
0,1 100m Chương V
38 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm
0,75 100m Chương V
39 Tên PPR D40/25
4 cái Chương V
40 Tê PPR D25/20
18 cái Chương V
41 Tê PPR D20
6 cái Chương V
42 Cút PPR D25
3 cái Chương V
43 Cút PPR D20
48 cái Chương V
44 Van khóa DN25
2 cái Chương V
45 Rắc co DN25
12 cái Chương V
46 Rắc co DN20
6 cái Chương V
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 PP dán keo
0,08 100m Chương V
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 PP dán keo
0,2 100m Chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 PP dán keo
0,1 100m Chương V
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 PP dán keo
0,5 100m Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây