Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:53 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động các trạm CSHT_THA: 01465, 01504, 01472, 01493, 01662, 01459, 01475, 01530, 01495
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động các trạm CSHT_THA: 01465, 01504, 01472, 01493, 01662, 01459, 01475, 01530, 01495
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:50 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:47 13/09/2022
đến
16:50 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:50 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động các trạm CSHT_THA: 01465, 01504, 01472, 01493, 01662, 01459, 01475, 01530, 01495
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Thanh Hóa , địa chỉ: 26A Đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 26A Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn lập BCKT-KT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư hạ tầng và Dịch vụ. Địa chỉ: Tầng 4, SN 1030 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính viễn thông. Địa chỉ: Số nhà B19, ngõ 100, Võ Chí Công, P. Xuân La, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Thanh Hóa. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Thanh Hóa , địa chỉ: 26A Đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 26A Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 26A Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Minh Ánh - Phó Giám đốc Viễn thông Thanh Hóa. - Địa chỉ: Số 26A, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 0237.3718.288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: 45 Đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá - Điện thoại: 0237.3724.024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư - Viễn thông Thanh Hóa. - Địa chỉ: Số 26A, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 0237.3716.558

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.531.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 906.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Mô tả tính chất tương tự chi tiết tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.345.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực và hợp đồng lao động). Đã tham gia xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự, đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng có cùng loại, tính chất với công trình.31
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Kỹ sư xây dựng. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động)21
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Kỹ sư Điện tử viễn thông. Đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật viễn thông (Kèm theo các bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATrạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Móng cột anten, móng cabinet
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,3916m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế51,244m2
3Tháo dỡ dịch chuyển bể nước Inox 0,5m3Theo Hồ sơ thiết kế1bể
4Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế0,6m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan lỗ D22 VL, NC, MTC x1,375)Theo Hồ sơ thiết kế221 lỗ khoan
6Hóa chất Hilty (500ml/ tuýp)Theo Hồ sơ thiết kế1,5206tuýp
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,1093100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,0414tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,06tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,0856tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Hồ sơ thiết kế1,0497m3
12Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế24,4kg
13mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế17,76kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0244tấn
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế13,3148m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế0,3432m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế7,89m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (thay 20% tôn mới)Theo Hồ sơ thiết kế0,5525100m2
19Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Hồ sơ thiết kế1bể
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế0,0465tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế0,0465tấn
22Mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ thiết kế46,5kg
BTrạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,29041m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0016100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,032m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế11 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế11 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế11 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1039tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,0049tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế108,8kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. Sân bê tông dày 15cm (VL, NC, MTCx2,143)Theo Hồ sơ thiết kế0,09100m
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế0,3m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,841m3
14Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m (đường kính lỗ khoan D110 NCx1,3)Theo Hồ sơ thiết kế191m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế31 m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế41 điện cực
17Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế12m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế221 m
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
21Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
22Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,84m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế0,3m3
25Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
26Cáp thép mạ kẽm F12.7Theo Hồ sơ thiết kế136m
27Tăng đơ M18Theo Hồ sơ thiết kế8cái
28Ma ní M18Theo Hồ sơ thiết kế16cái
29Khóa cáp d18Theo Hồ sơ thiết kế88cái
30Đệm cáp dày 18mmTheo Hồ sơ thiết kế16cái
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
33Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
35Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
36Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
37Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
38Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
39Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
40Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
41Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế8,31m
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,2157tấn
43Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột antenTheo Hồ sơ thiết kế1,0793tấn
44Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
CTrạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế3cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,091 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
5Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
6Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế3010 m
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế3cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế5cột
DTrạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,0423tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế42,3kg
ETrạm BTS CSHT_THA_01465 - Hạng mục: Lắp đặt thiết bị phụ trợ
1Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế11 cái
2Lắp đặt cầu dao 3 pha 4cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế11bộ
3Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Theo Hồ sơ thiết kế11 tủ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế2m
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế1cái
FTrạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Móng cột anten, móng cabinet
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,5445m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế0,6m2
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan lỗ D22 VL, NC, MTC x1,375)Theo Hồ sơ thiết kế221 lỗ khoan
4Hóa chất Hilty (500ml/ tuýp)Theo Hồ sơ thiết kế1,5206tuýp
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế0,0858100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,0333tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,0784tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế0,0389tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Hồ sơ thiết kế0,8103m3
10Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế20,95kg
11mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế17,76kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,021tấn
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế10,799m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế0,5445m3
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế10,626m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế0,0465tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế0,0465tấn
18Mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ thiết kế46,5kg
GTrạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,29041m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0016100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,032m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế11 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế11 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế11 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1039tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,0049tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế108,8kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. Sân bê tông dày 15cm (VL, NC, MTCx2,143)Theo Hồ sơ thiết kế0,09100m
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế0,3m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,841m3
14Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m (đường kính lỗ khoan D110 NCx1,3)Theo Hồ sơ thiết kế191m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế31 m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế41 điện cực
17Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế10m
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế151 m
20Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
21Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
22Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,84m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế0,3m3
25Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
26Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
27Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
28Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
29Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
30Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
31Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
32Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
33Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
36Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế11m
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,1187tấn
38Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột antenTheo Hồ sơ thiết kế0,9768tấn
39Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
HTrạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế7cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế3cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,341 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
6Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
7Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế4,510 m
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế2cột
ITrạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay0,0042tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoay4,2kg
JTrạm BTS CSHT_THA_01504 - Hạng mục: Lắp đặt thiết bị phụ trợ
1Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế11 cái
2Lắp đặt cầu dao 3 pha 4cực một chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế11bộ
3Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Theo Hồ sơ thiết kế11 tủ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Hồ sơ thiết kế2m
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế1cái
KTrạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Móng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế143,22271m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế1,1464100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0995tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,3086tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế3,764m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế21,932m3
8Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
9mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,11kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
LTrạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
MTrạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,2308tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,1093tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế340,1kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế22,5961m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế871 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế22,596m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
33Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
34Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
42Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
NTrạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,9221m3
2Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế1,185tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế1,185tấn
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế1cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế11 ụ quầy
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,3149m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế8cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế1cột
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,1921 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,0881 km cáp
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
13Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo Hồ sơ thiết kế0,9856công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo Hồ sơ thiết kế0,9856công/ tấn
16Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế1710 m
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế3cột
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế3cột
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo Hồ sơ thiết kế0,0599công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo Hồ sơ thiết kế0,0599công/ tấn
OTrạm BTS CSHT_THA_01472 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
PTRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Móng cột anten
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Hồ sơ thiết kế3cây
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế2bụi
3Tháo dỡ mái Fibrôxi măng bằng thủ công, cao Theo Hồ sơ thiết kế54,8m2
4Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế8,272m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế2,68m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế143,22271m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế1,1464100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0995tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,3086tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế3,764m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế21,932m3
13Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
14mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,11kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế1,1833100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế7,4364m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế2,68m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế16m2
20Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (thay mới 50% mái)Theo Hồ sơ thiết kế0,548100m2
QTRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
RTRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,2308tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,1055tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế336,3kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế21,7561m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế841 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế21,756m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Cáp thép mạ kẽm F12.7Theo Hồ sơ thiết kế785m
30Tăng đơ M22Theo Hồ sơ thiết kế24cái
31Ma ní M20 (chốt 22)Theo Hồ sơ thiết kế48cái
32Khóa cáp d18Theo Hồ sơ thiết kế272cái
33Đệm cáp dày 18mmTheo Hồ sơ thiết kế48cái
34Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Theo Hồ sơ thiết kế1bộ đèn
37Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
39Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
40Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
41Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
42Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
44Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
46Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
48Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
STRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế1,1771m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế8cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế31 ụ quầy
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,1069m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế64cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế5cột
7Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế2,261 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế1bộ MX
12Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
13Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế5210 m
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế3cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế13cột
TTRẠM BTS CSHT_THA_01493 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
UTRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Móng cột anten
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Hồ sơ thiết kế3cây
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế2bụi
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế143,22271m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế1,1464100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0995tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,3086tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế3,764m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế21,932m3
11Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
12mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,11kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,1183100m3
VTRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
WTRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,2308tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,1093tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế340,1kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế22,5961m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế871 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế22,596m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
33Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
34Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
42Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
XTRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế1,4351m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế2cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế1cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế21 ụ quầy
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghépTheo Hồ sơ thiết kế11 ụ quầy
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,7376m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế71cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế6cột
9Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế4bộ
10Sản xuất thanh nốiTheo Hồ sơ thiết kế0,0385tấn
11Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mTheo Hồ sơ thiết kế11 thanh sắt
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế2,921 km cáp
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế1bộ MX
16Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
17Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế1010 m
18Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế3cột
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế2cột
YTRẠM BTS CSHT_THA_01459 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
ZTRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Móng cột anten
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Hồ sơ thiết kế14cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế143,60221m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2100m
4Làm tường chắn đất bằng gỗTheo Hồ sơ thiết kế29,67m2
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II. Vận dụng đóng cọc thép L63x5_3m vừa đào vừa đóngTheo Hồ sơ thiết kế0,81100m
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế1,1464100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0995tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,3086tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế3,764m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế21,932m3
12Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
13mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,11kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
AATRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
ABTRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,2308tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,1093tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế340,1kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế22,5961m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế871 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế22,596m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Cáp thép mạ kẽm F12.7Theo Hồ sơ thiết kế787m
30Tăng đơ M22Theo Hồ sơ thiết kế24cái
31Ma ní M20 (chốt 22)Theo Hồ sơ thiết kế48cái
32Khóa cáp d18Theo Hồ sơ thiết kế272cái
33Đệm cáp dày 18mmTheo Hồ sơ thiết kế48cái
34Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
36Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
40Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
42Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
44Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
45Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
47Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
ACTRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,05221m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế4cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế41 ụ quầy
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế1,2267m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế29cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế12cột
7Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế2bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,541 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
11Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
12Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế2510 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế2cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế5cột
ADTRẠM BTS CSHT_THA_01475 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
AETRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Móng cột anten
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Hồ sơ thiết kế14cây
2Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo Hồ sơ thiết kế2100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế82,1721m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,6313100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,8538tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1078tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế1,852m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế12,45m3
11Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế64,24kg
12mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế107,8kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0642tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,6862100m3
AFTRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
AGTRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1962tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,0854tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế281,6kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế18,1581m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế171 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế681 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế171 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế181 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,310 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế1,51 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế18,158m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
33Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
34Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,3063tấn
42Bốc dỡ, vận chuyển thủ công cột antenTheo Hồ sơ thiết kế2,5382tấn
AHTRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,05221m3
2Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế1,185tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế1,185tấn
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế4cột
5Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế41 ụ quầy
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế1,2267m3
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế28cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế12cột
9Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế2bộ
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,491 km cáp
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
13Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo Hồ sơ thiết kế1,1473công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo Hồ sơ thiết kế1,1473công/ tấn
AITRẠM BTS CSHT_THA_01530 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
AJTRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Móng cột anten
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Hồ sơ thiết kế34,992m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế0,3815m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ thiết kế5,3272m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế146,41581m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1558tấn
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2100m
7Làm tường chắn đất bằng gỗTheo Hồ sơ thiết kế9,89m2
8Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II. Vận dụng đóng cọc thép L63x5_3m vừa đào vừa đóngTheo Hồ sơ thiết kế0,27100m
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế1,1464100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0995tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,3086tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế3,764m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế21,932m3
15Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
16mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,11kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế1,2152100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế0,396m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế7,42m2
AKTRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
ALTRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,2308tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,1093tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế340,1kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế22,5961m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế871 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế201 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế22,596m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Cáp thép mạ kẽm F12.7Theo Hồ sơ thiết kế787m
30Tăng đơ M22Theo Hồ sơ thiết kế24cái
31Ma ní M20 (chốt 22)Theo Hồ sơ thiết kế48cái
32Khóa cáp d18Theo Hồ sơ thiết kế272cái
33Đệm cáp dày 18mmTheo Hồ sơ thiết kế48cái
34Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
36Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
40Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
42Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
43Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
44Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
45Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
47Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
AMTRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế1,02611m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế2cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế21 ụ quầy
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế0,6134m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế45cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế2cột
7Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế2bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,831 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
11Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
12Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế3210 m
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế5cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế4cột
ANTRẠM BTS CSHT_THA_01662 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg
AOTRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Móng cột anten
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo Hồ sơ thiết kế1,6100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế139,3241m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,88100m
4Làm tường chắn đất bằng gỗTheo Hồ sơ thiết kế80,64m2
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế3,04100m
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,9292100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0973tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế1,2442tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1401tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế4,672m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế22,864m3
12Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo Hồ sơ thiết kế95,27kg
13mạ móc neoTheo Hồ sơ thiết kế140,13kg
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế0,0953tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế1,1259100m3
APTRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Nhà trạm cabinet
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế2,941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0754100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,558m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ thiết kế2,0678m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế0,48m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,0101100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế0,0797tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế0,75m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế9,72m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế0,0157100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ thiết kế1,0795m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,1101tấn
14Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0791tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2mTheo Hồ sơ thiết kế0,1568100m2
17Gia công hàng rào lưói thépTheo Hồ sơ thiết kế46,5518m2
18Gia công cửa lưới thép.Theo Hồ sơ thiết kế1,9m2
AQTRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Tiếp đất, lắp dựng cột anten
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế0,58081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,0032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế0,064m3
4Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
5Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế21 bể
6Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Theo Hồ sơ thiết kế21 hố gas
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,1731tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế0,0641tấn
9Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế237,2kg
10Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế13,1041m3
12Chôn điện cực chiều dài L Theo Hồ sơ thiết kế151 điện cực
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế511 m
14Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế151 điện cực
15Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế121 m
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
18Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế21 điện cực
19Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoorTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
20Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế21 tấm
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế21 m
22Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế41 đôi đầu dây
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế241 m
25Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,410 cái
26Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế21 đôi đầu dây
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế13,104m3
28Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Theo Hồ sơ thiết kế1cột
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế11 cái
31Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế1cột
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ thiết kế42m
33Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
34Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (kim thu sét)Theo Hồ sơ thiết kế11 điện cực
35Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây đấtTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế11 tấm
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế51 m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế0,210 cái
39Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng đồngTheo Hồ sơ thiết kế11 đôi đầu dây
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo Hồ sơ thiết kế1,551m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Hồ sơ thiết kế0,4232tấn
42Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Viễn thông Thanh Hóa đến địa điểm thi côngTheo Hồ sơ thiết kế1ca
ARTRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Tuyến cáp quang, cáp điện AC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế5,41821m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế19cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnTheo Hồ sơ thiết kế61 ụ quầy
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế3,0074m3
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo Hồ sơ thiết kế49cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngTheo Hồ sơ thiết kế8cột
7Lắp đặt gông dự phòng cápTheo Hồ sơ thiết kế3bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế2,131 km cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế11 bộ ODF
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo Hồ sơ thiết kế1bộ MX
12Vận chuyển cáp quang từ TP Thanh Hóa đến vị trí xây dựngTheo Hồ sơ thiết kế1ca xe
13Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo Hồ sơ thiết kế8810 m
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo Hồ sơ thiết kế7cột
15Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo Hồ sơ thiết kế17cột
ASTRẠM BTS CSHT_THA_01495 - Hạng mục: Sản xuất cầu cáp, phụ kiện
1Sản xuất hệ khung dàn, sản xuất cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế0,015tấn
2Mạ nhúng nóng cột anten, cầu cáp, bộ gá chống xoayTheo Hồ sơ thiết kế15kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép 5 kWMáy cắt uốn cốt thép 5 kW1
2Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kWMáy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW1
3Máy đầm dùi 1,5kWMáy đầm dùi 1,5kW1
4Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kWMáy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW1
5Máy hàn điện 23kWMáy hàn điện 23kW1
6Máy trộn bê tông dung tích: 250 lítMáy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7Máy trộn vữa - dung tích: 150 lítMáy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
8Máy đầm đất cầm tay 70 kgMáy đầm đất cầm tay 70 kg1
9Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kWMáy khoan đứng - công suất: 4,5 kW1
10Máy đo điện trở tiếp đấtMáy đo điện trở tiếp đất1
11Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kWMáy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
12Máy tời 2 tấnMáy tời 2 tấn1
13Máy ép cos thủy lựcMáy ép cos thủy lực1
14Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1
15Máy hàn cáp sợi quangMáy hàn cáp sợi quang1
16Máy bơm nướcMáy bơm nước1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
1
2
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW
Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW
1
3
Máy đầm dùi 1,5kW
Máy đầm dùi 1,5kW
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
1
5
Máy hàn điện 23kW
Máy hàn điện 23kW
1
6
Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
1
7
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
1
8
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
1
9
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
1
10
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
1
12
Máy tời 2 tấn
Máy tời 2 tấn
1
13
Máy ép cos thủy lực
Máy ép cos thủy lực
1
14
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1
15
Máy hàn cáp sợi quang
Máy hàn cáp sợi quang
1
16
Máy bơm nước
Máy bơm nước
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công
0,3916 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
51,244 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
3 Tháo dỡ dịch chuyển bể nước Inox 0,5m3
1 bể Theo Hồ sơ thiết kế
4 Đục nhám mặt bê tông
0,6 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan lỗ D22 VL, NC, MTC x1,375)
22 1 lỗ khoan Theo Hồ sơ thiết kế
6 Hóa chất Hilty (500ml/ tuýp)
1,5206 tuýp Theo Hồ sơ thiết kế
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1093 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0414 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,06 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,0856 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
1,0497 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
12 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm
24,4 kg Theo Hồ sơ thiết kế
13 mạ móc neo
17,76 kg Theo Hồ sơ thiết kế
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,0244 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
13,3148 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
0,3432 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
7,89 m2 Theo Hồ sơ thiết kế
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (thay 20% tôn mới)
0,5525 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế
19 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3
1 bể Theo Hồ sơ thiết kế
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,0465 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,0465 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
22 Mạ kẽm nhúng nóng
46,5 kg Theo Hồ sơ thiết kế
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,2904 1m3 Theo Hồ sơ thiết kế
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0016 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
0,032 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
26 Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2
1 1 hố gas Theo Hồ sơ thiết kế
27 Sản xuất, lắp đặt khung bể tiếp địa
1 1 bể Theo Hồ sơ thiết kế
28 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2
1 1 hố gas Theo Hồ sơ thiết kế
29 Gia công cột bằng thép hình
0,1039 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
30 Gia công cột bằng thép tấm
0,0049 tấn Theo Hồ sơ thiết kế
31 Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
108,8 kg Theo Hồ sơ thiết kế
32 Đo kiểm tra điện trở suất của đất
1 1 hệ thống tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế
33 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm. Sân bê tông dày 15cm (VL, NC, MTCx2,143)
0,09 100m Theo Hồ sơ thiết kế
34 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
0,3 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
0,84 1m3 Theo Hồ sơ thiết kế
36 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m (đường kính lỗ khoan D110 NCx1,3)
19 1m Theo Hồ sơ thiết kế
37 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết
3 1 m Theo Hồ sơ thiết kế
38 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực
4 1 điện cực Theo Hồ sơ thiết kế
39 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất
1 1 tấm Theo Hồ sơ thiết kế
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm
12 m Theo Hồ sơ thiết kế
41 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết
22 1 m Theo Hồ sơ thiết kế
42 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp
0,4 10 cái Theo Hồ sơ thiết kế
43 Hàn bảng tiếp đất 150x50x5 với cọc tiếp đất bằng phương pháp hàn điện (hố tiếp địa)
1 1 điện cực Theo Hồ sơ thiết kế
44 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Dây tiếp đất bảng Indoor, outdoor
2 1 đôi đầu dây Theo Hồ sơ thiết kế
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
0,84 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,3 m3 Theo Hồ sơ thiết kế
47 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ
1 1 hệ thống tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế
48 Cáp thép mạ kẽm F12.7
136 m Theo Hồ sơ thiết kế
49 Tăng đơ M18
8 cái Theo Hồ sơ thiết kế
50 Ma ní M18
16 cái Theo Hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây