Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mặt đường BTXM |
||||
2 |
Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 |
558.31 |
m3 |
||
3 |
Lót bạt nilon |
33.4502 |
100m2 |
||
4 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
3.2571 |
100m3 |
||
5 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
6.4832 |
100m2 |
||
6 |
Thi công khe co |
6.57 |
m |
||
7 |
Thi công khe giãn |
8.5628 |
m |
||
8 |
Cắt khe dọc đường |
6.57 |
100m |
||
9 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng đất C3, đất đắp được khai thác từ mỏ vận chuyển đến công trình) |
8.5628 |
100m3 |
||
10 |
Nền đường |
||||
11 |
Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất I |
44.0055 |
100m3 |
||
12 |
Đào rãnh - Cấp đất I |
3.7825 |
100m3 |
||
13 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng đất C3, đất đắp được khai thác từ mỏ vận chuyển đến công trình) |
3.375 |
100m3 |
||
14 |
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm |
30 |
cây |
||
15 |
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm |
30 |
gốc |
||
16 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây |
70.043 |
100m2 |