Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Trường trung học cơ sở xã Cao Xá, huyện Tân Yên, Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục khác Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tài trợ của ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV) và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dung công trình dân dụng hạng III. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, địa chi: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Gaing Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988, địa chỉ: thôn Châu xã An Dương, huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0987 434 417(Chủ tịch) - Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Công - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: xã Cao Xá - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đai học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7432 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,97 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8972 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4017 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3934 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0891 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1621 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,2089 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,915 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5729 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,9417 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,4663 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9753 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1894 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0084 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4566 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4396 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8489 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,1871 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1574 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,758 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,8411 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4144 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8674 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8674 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6564 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng ty giằng xà gồ mạ điện phân D12x2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 24 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403,5932 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6547 | 100m2 |
| 28 | Gia công máng xối inox 304 dày 1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3444 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máng nước inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3444 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,9013 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2338 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 288,695 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,6488 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,0799 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.017,0302 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,794 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,184 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 13 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,182 | m2 |
| 14 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,84 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,4654 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,0212 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,218 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ lõm âm tường, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng mã hiệu - Không tính vật liệu, nhân công tính 50%) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,44 | m |
| 19 | Gia công lắp dựng ốp tấm Alunium dày 5mm, nhôm dày 0,21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,32 | m2 |
| 20 | Đo vẽ, sơn chữ "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 21 | Gia công lắp dựng biểu tượng thể thao bằng inox mạ niken | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.565,1656 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 467,7749 | m2 |
| 24 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 354,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314,084 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,5668 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7418 | m2 |
| 28 | Đánh bóng nền, sàn sân tập, thi đấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,1344 | m2 |
| 29 | Thi công sơn Epoxy sàn thi đấu (1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớpphủ bảo vệ bề mặt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,1344 | m2 |
| 30 | Thi công sơn kẻ vạch sân cầu lông trắng bóng sơn phản quang (Aspara, Acrylic)(Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,48 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,7016 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,826 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,1175 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khungxương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩmdày 9mm Thái Lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6127 | 0.0 |
| 35 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2103 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| E | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2575 | m3 |
| 2 | Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,058 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2578 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6451 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3776 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,744 | m2 |
| 5 | Ốp đá Granit màu đen Ấn Độ bậc tam cấp. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9152 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6918 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 Át | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 60A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 16 | Bộ chia tín hiệu internet-moden wifi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây CAT5E: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 23 | Con sứ đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | hộp |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 27 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Mũ tôn chống dột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Highbay 200W treo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn pha led 200W gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led Panel DP0760x60/48w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thanh tiếp địa 25x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 34 | Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu d90-42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông d110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông d90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Móc treo giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá để xà phòng H-444V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Kệ ly đôi KF-413V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5671 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1763 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,42 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0845 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,622 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5202 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0293 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Cút sành D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Nắp bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | BIỂN TÊN NHÀ TÀI TRỢ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng biển tên nhả tài trợ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | NHÀ XE | |||
| N | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,16 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1146 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1146 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4033 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,7952 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5618 | 100m2 |
| 17 | Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,72 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| O | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,993 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16x750 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2229 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2229 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0884 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4422 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3292 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,8296 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 17 | Máng nước inox khổ U300 mặt cắt máng 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,7 | m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| P | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,072 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng Gạch BTKN kích thước 220 x 105 x 60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,648 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 568,32 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,3 | m3 |
| 6 | Thi công lớp nilon chống thấm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.466 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,6 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.228 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.466 | m2 |
| Q | KHU ĐỐT RÁC | |||
| R | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5941 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,575 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0355 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,7996 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1457 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5708 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5198 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,1782 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,6683 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,846 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5482 | 1m2 |
| 22 | Khoá cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8157 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0714 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ đỏ 60x240 (Viglacera Hạ Long), vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0648 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,725 | m3 |
| 10 | Bu lông neo M18x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2457 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1779 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1779 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1426 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M16 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,888 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6052 | 100m2 |
| T | HỐ NHẢY THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc trước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng 4,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Búa căn khí nén 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi 25T |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy đào |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy ép cọc trước |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy khoan đứng 4,5kW |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy mài |
Hoạt động tốt |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Hoạt động tốt |
1 |
15 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt |
2 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt |
2 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 988 như sau:
- Có quan hệ với 13 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,10 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 35.139.401.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 34.999.057.166 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Người bạn không chắc chắn còn tệ hơn kẻ thù chắc chắn. Hãy xếp người hoặc là loại này, hoặc là loại kia, rồi ta sẽ biết phải đối mặt với người đó như thế nào. "
Aesop
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Cao Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Cao Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.