Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: HTKT Điểm dân cư để đấu giá QSDĐ tạo vốn tại thôn An Trụ, xã An Thịnh, huyện Lương Tài Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu về kỹ thuật, Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền (nếu có) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT.... |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thịnh; địa chỉ: Xã An Thịnh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh; số điện thoại: 0962 818081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lương Tài, địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867201 - Fax: 0222 3867038 Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.867214 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tang· | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu về việc đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là cử nhân Cao đẳng trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (thời gian hợp đồng lao động tối thiểu đủ để thực hiện gói thầu này ). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 24,252 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp gia cố mái taluy K90 | Chương V-EHSMT | 59,3644 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,154 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,2582 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,1995 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 20,1674 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 5,9142 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 3,1373 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 19,2957 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-EHSMT | 1,6131 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-EHSMT | 0,6886 | 100m3 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông mặt đường | Chương V-EHSMT | 338,46 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 60,89 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới cốt tinh chống nứt mặt | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-EHSMT | 3,276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 4,7146 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 63,96 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 12,7 | m |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-EHSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 18 | Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tông | Chương V-EHSMT | 623,5084 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 62,3508 | m3 |
| 20 | Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 623,5084 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,6194 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V-EHSMT | 216 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,96 | m3 |
| 27 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x600mm | Chương V-EHSMT | 59,04 | m |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 57,6 | m |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V-EHSMT | 15,7908 | m3 |
| C | HÀO, CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,4633 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,105 | 100m3/1km |
| 5 | Lưới nilong báo hiệu cáp trên hè | Chương V-EHSMT | 46 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,2397 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-EHSMT | 0,005 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,2452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,142 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,1594 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 35,6383 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 10 | m2 |
| 15 | Thép D18 làm thang sắt | Chương V-EHSMT | 37,9134 | kg |
| 16 | Gia công thang sắt | Chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0372 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,023 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,1017 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,3516 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V-EHSMT | 2,3 | 100 m |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 2,71 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x250 | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,215 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,199 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,502 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,143 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 19 | Rải dây đồng M10 | Chương V-EHSMT | 0,78 | 100m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 3,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cm | Chương V-EHSMT | 78 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 702 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 0,702 | 1000 viên |
| 26 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 27 | Ống nhựa HDPE- TFP D65/50 | Chương V-EHSMT | 78 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,78 | 100m |
| 29 | Ống nhựa HDPE- TFP D105/80 | Chương V-EHSMT | 99 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,99 | 100m |
| 31 | Ống nhựa chờ đến các hộ dân HDPE- TFP D40/30 | Chương V-EHSMT | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 3 | 100m |
| 33 | Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 58,36 | kg |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Mua cột bê tông ly tâm 12C | Chương V-EHSMT | 2 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-EHSMT | 2 | cột |
| 37 | Cổ dề, kẹp hãm cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 81 | kg |
| 38 | Lắp cổ dề, cao | Chương V-EHSMT | 5 | công/bộ |
| 39 | Cáp vặn xoắn hạ thế EA4x120 | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-EHSMT | 0,12 | km/dây |
| 41 | Tủ công tơ Composite, lọai 12 công tơ, KT 600x1100x400mm | Chương V-EHSMT | 2 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V-EHSMT | 2 | 1 tủ |
| 43 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 103 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V-EHSMT | 1,03 | 100m |
| 45 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 0,6-1kV 4x70 co nguội | Chương V-EHSMT | 4 | đầu |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V-EHSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V-EHSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Automat 3 pha 100A MCCB | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 51 | Cắt chữ vi tính số tủ công tơ, tủ phân phối, tên hộ | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V-EHSMT | 2 | 1 vị trí |
| 54 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V-EHSMT | 4 | 1 cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 7,7508 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,051 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,338 | m3 |
| 60 | Khung móng tủ M24x500x200x750 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 61 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 62 | Ống nhựa HDPE- TFP D65/50 | Chương V-EHSMT | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,05 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,8 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 2,08 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-EHSMT | 57,5 | m2 |
| 70 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-EHSMT | 57,5 | m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,2127 | 100m3 |
| 74 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cm | Chương V-EHSMT | 115 | m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-EHSMT | 23 | 100m2 |
| 76 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 1.035 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V-EHSMT | 1,035 | 1000 viên |
| 78 | Trụ sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 79 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 40/30 | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp dựng cột thép bát giác côn BGC09-78 | Chương V-EHSMT | 5 | 1 cột |
| 83 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-EHSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 84 | Lắp đèn led tiết kiệm điện 150W | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 5 | bảng |
| 86 | Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-EHSMT | 75,7595 | kg |
| 87 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa T1C-1.5 cho cột điện | Chương V-EHSMT | 5 | 1 bộ |
| 88 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa T2C-1.5 lặp lại | Chương V-EHSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Rải cáp ngầm CEVVST 0.4KV 4x6mm2 | Chương V-EHSMT | 1,3 | 100m |
| 90 | Rải dây dồng M10 | Chương V-EHSMT | 1,15 | 100m |
| 91 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 92 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-EHSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 93 | Đánh số cột | Chương V-EHSMT | 5 | cột |
| 94 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-EHSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 95 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V-EHSMT | 6 | 1 vị trí |
| E | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,5491 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 23,535 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 1,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,7061 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V-EHSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,5566 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V-EHSMT | 0,95 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích HDPE - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V-EHSMT | 1,68 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,8662 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,0123 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,311 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,359 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,1435 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0004 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0088 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,096 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 1 | 1cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,2396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,3931 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,3472 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 36,1416 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 190,92 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 33,3 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2557 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,3741 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,9072 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 111 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,34 | m3 |
| 16 | Lát gạch TEZZARRO 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 98,5 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,9731 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 0,4897 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 134 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 3,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V-EHSMT | 61,5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V-EHSMT | 64 | mối nối |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,4902 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,2987 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,2512 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,984 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0042 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,3593 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3365 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,7854 | tấn |
| 32 | Thép 18 làm thang ga | Chương V-EHSMT | 76,296 | kg |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V-EHSMT | 0,0748 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0748 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,968 | m3 |
| 36 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 11,58 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,0835 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,2083 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,001 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,3378 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 43 | Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 250KN | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 44 | Lưới chắn rác composite KT 860x430, khung 960x530, TT 400KN | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 45 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,8098 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,738 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 7,681 | m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,4864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,5468 | m3 |
| 3 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 150x100x1000mm, | Chương V-EHSMT | 76,7622 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 74,89 | m |
| 5 | Bó vỉa khu cây xanh bằng tấm bê tông đúc sẵn M200, KT 230x260x1000(250)mm | Chương V-EHSMT | 172,5075 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 168,3 | m |
| 7 | Đắp đất màu khu cây xanh | Chương V-EHSMT | 87,14 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 2,7769 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chương V-EHSMT | 72,95 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V-EHSMT | 253,81 | m2 |
| 11 | Trồng cây Ngâu, H>1m | Chương V-EHSMT | 7 | cây |
| 12 | Trồng cây mẫu đơn đỏ, H | Chương V-EHSMT | 85 | cây |
| 13 | Trồng cây lát xoan hè đường, ĐK 10-12cm, H>2.5m | Chương V-EHSMT | 12 | cây |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 2 |
| 10 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 12 | Máy rải thảm (bê tông nhựa) | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
6 |
Máy đào |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
2 |
10 |
Máy lu |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
11 |
Máy ủi |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
12 |
Máy rải thảm (bê tông nhựa) |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
13 |
Máy cắt gạch, đá |
Hoạt động bình thường, sử dung ngay khi can· |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu hai người yêu nhau, họ ngủ cùng nhau; đó là một công thức toán học, được kiểm chứng qua trải nghiệm của nhân loại. "
Graham Greene
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã An Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.