Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:29 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:21 09/06/2022
đến
08:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã. Địa chỉ: Số 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, Thị trấn Đông Phú, Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phúc Nguyên Thịnh; Địa chỉ: Thôn 7, xã Hương An, huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phi Mã.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)42
3Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT1Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,589m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V151,784m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V559,118m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V710,902m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.133,267m3
6Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.080,632m3
7Vét hữu cơ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V251,056m3
8Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V251,056m3
9Phá dỡ bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
10Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
11Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V168,976m3
B* Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V343,148m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V203,128m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,64m2
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,313m3
5Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V996,846m3
6Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,165m3
CBó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
D* Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V149,602m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,939m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,319m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V986,388m2
E* Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.996,559m2
2Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V518,436m3
3Ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V146,124m2
F* Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,244m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V277,196m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
4Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131cây
5Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V131cây
GVút nối dân sinh
H* Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V66,969m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,11m2
3Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,022m3
4Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,11m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,767m3
IHệ thống thoát nước dọc
JA. Hố ga
K* Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V144Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,496m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,903Tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056Tấn
6Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,918Tấn
7Thép niềng hố ga (100x100x8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,601Tấn
8Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,926m2
L* Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Cốt thép xà mũ hố ga d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228Tấn
3Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V68,618m3
5Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V548,948m2
M* Móng hố ga
1Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,85m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,425m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,169m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,755m3
NB. Mương dọc
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,28m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V948,88m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,087Tấn
4Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,794Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V341,434m3
6Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V3.640,977m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,888m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V453,28m2
9Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V138,944m3
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.411,53m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,972m3
12Đắp cát công trình K95 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,406m3
OD. Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
4Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V72Tấm
PMương chịu lực
Q* Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,41m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671Tấn
3Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,412Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134Tấn
6Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053Tấn
7Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,266m2
R* Thân cống + xà mũ
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,664m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V598,716m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,666m3
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,337Tấn
S* Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,802m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,94m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,934m3
TE. Cửa xả
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021Tấn
4Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
6Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
9Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
10Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,496m3
11Ván khuôn thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,96m2
12Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m3
13Ván khuôn móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
14Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
15Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,181m3
16Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,994m3
UHoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,41m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V219,4m2
3Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38Tấn
4Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,477m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m2
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,685m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,781m3
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,601m3
10Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,569m3
11Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Tấm
12Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133m3
13Ván khuôn thanh giằng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m2
14Cốt thép thanh giằng d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003Tấn
15Cốt thép thanh giằng d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024Tấn
16Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
17Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061Tấn
18Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
19Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,416m2
VCống bản
W* Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,319m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332Tấn
3Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156Tấn
5Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
6Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232Tấn
7Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
8Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,34m2
X* Thân cống + xà mũ
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V178,656m2
3Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
4Cốt thép thân cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169Tấn
5Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,505Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,23m3
7Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165Tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491Tấn
9Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465Tấn
Y* Móng cống
1Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,752m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,38m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,128m3
Z* Hố thu, sân cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,129m3
2Ván khuôn thân hố thu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,189m3
4Ván khuôn móng hố thu, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,36m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,539m3
AA* Hoàn trả tấm bê tông cốt thép mặt đường
1Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
4Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V38,438m3
5Cốt thép mặt đường d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
6Cốt thép mặt đường d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911Tấn
AB* Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,084m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,282m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
4Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
5Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
ACKè rọ đá
1Làm và thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1.250Rọ
2Đóng cọc thép I vào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
3Cắt cọc thép I200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mạch
4Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m2
ADSửa chữa mương hiện trạng trên tuyến ĐH14
1Tháo dỡ tấm đan hố ga, đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V949tấm
2Lắp đặt tấm đan hố ga, đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V949tấm
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,329m3
4Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201Tấn
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
7Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
9Đào xúc đất lấp trên mặt đường, mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,305m3
10Nạo vét mương dọc, hố ha hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,285m3
11Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,59m3
AECửa thu nước
1Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
4Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47Tấm
AFAn toàn giao thông
AGTường hộ lan mềm
1Tháo dỡ tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
2Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
3Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
4Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
5Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V320m
6Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m3
10Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
AHBiển báo hiện trạng
1Tháo dỡ biển báo chữ nhật (2c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật (2c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
3Tháo dỡ biển báo chữ nhật (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Tháo dỡ biển báo tam giác (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
6Lắp đặt biển báo tam giác (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7Tháo dỡ biển báo hình tròn (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt biển báo hình tròn (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
10Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,752m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
12Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
13Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029Tấn
14Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
15Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
AIBiển báo bổ sung
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,968Kg
5Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
7Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
9Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
10Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
AJGồ giảm tốc
1Bê tông M300 đá 1x2 (thi công cùng mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,898m2
AKĐảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
3Lắp đặt đế bê tông rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
4Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
5Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái.lần
15Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
17Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
18Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V180Công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấnTải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2Máy đào >0,8m3Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.1
3Máy ủi > 110CVCông suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4Máy san > 80CvCông suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5Máy lu rung > 12,5TLực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6Máy lu bánh thép > 10TLực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7Cần cẩu > 10TSức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8Máy cắt uốn thépCông xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
9Máy hànMáy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11Máy trộn bê tôngThể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
12Máy đầm bànCông xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
13Máy đầm dùiCông xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
14Máy đầm cócMáy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
15Thiết bị sơn kẻ đườngCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn
Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
1
Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn
Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
2
Máy đào >0,8m3
Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
1
2
Máy đào >0,8m3
Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
1
3
Máy ủi > 110CV
Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
3
Máy ủi > 110CV
Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
4
Máy san > 80Cv
Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
4
Máy san > 80Cv
Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
5
Máy lu rung > 12,5T
Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
5
Máy lu rung > 12,5T
Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
6
Máy lu bánh thép > 10T
Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
6
Máy lu bánh thép > 10T
Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
7
Cần cẩu > 10T
Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
7
Cần cẩu > 10T
Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
8
Máy cắt uốn thép
Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
8
Máy cắt uốn thép
Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
9
Máy hàn
Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
9
Máy hàn
Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
10
Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
10
Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
11
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
11
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
12
Máy đầm bàn
Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
12
Máy đầm bàn
Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
13
Máy đầm dùi
Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
13
Máy đầm dùi
Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
14
Máy đầm cóc
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
14
Máy đầm cóc
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
15
Thiết bị sơn kẻ đường
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
15
Thiết bị sơn kẻ đường
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
1.322,589 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
151,784 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
559,118 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ
710,902 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đắp đất nền đường K95
4.133,267 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95
5.080,632 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vét hữu cơ dày 30cm
251,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ
251,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Phá dỡ bê tông bằng máy đào
168,976 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển
168,976 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km
168,976 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy
343,148 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay
203,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn chân khay
1.015,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đá dăm đệm dày 10cm
20,313 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đào hố móng đất cấp 3
996,846 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp đất hố móng K95
686,165 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa
149,602 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bao tải tẩm nhựa đường
29,939 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đá dăm đệm dày 10cm
49,319 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn bó vỉa
986,388 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm
3.996,559 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè
518,436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn vỉa hè
146,124 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông M250 đá 1x2
10,244 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn
277,196 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đá dăm đệm dày 10cm
4,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm)
131 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày
131 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
66,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lu lèn nền đường K98
105,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường
21,022 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lót giấy dầu chống thấm
105,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)
15,767 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp đặt tấm đan hố ga
144 Tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan
8,496 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Cốt thép tấm đan d=6mm
0,072 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Cốt thép tấm đan d=8mm
0,903 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm
0,056 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm
4,918 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Thép niềng hố ga (100x100x8)mm
3,601 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm
141,926 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga
10,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm
0,228 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm
0,616 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga
68,618 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Ván khuôn thân + xà mũ
548,948 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga
32,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đá dăm đệm dày 10cm
16,425 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn móng hố ga
86,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây