Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Đường giao thông ĐT611, đoạn từ Cầu Dài (lý trình Km36+858) đến ngã ba Cây Muồng; Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng đô thị có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,589 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,784 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,118 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,902 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.133,267 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.080,632 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,056 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,976 | m3 |
| B | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,148 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,64 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,313 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996,846 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,165 | m3 |
| C | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| D | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,602 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,939 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,388 | m2 |
| E | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.996,559 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,124 | m2 |
| F | * Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,196 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| 5 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | cây |
| G | Vút nối dân sinh | |||
| H | * Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,969 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,11 | m2 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,022 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,11 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,767 | m3 |
| I | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| J | A. Hố ga | |||
| K | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,496 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,918 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | Tấn |
| 8 | Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,926 | m2 |
| L | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,618 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,948 | m2 |
| M | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,169 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,755 | m3 |
| N | B. Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,087 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.640,977 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,28 | m2 |
| 9 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,944 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.411,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,972 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình K95 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,406 | m3 |
| O | D. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Tấm |
| P | Mương chịu lực | |||
| Q | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,266 | m2 |
| R | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,716 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,666 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | Tấn |
| S | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,802 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,94 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,934 | m3 |
| T | E. Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 9 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,181 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,994 | m3 |
| U | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,781 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,601 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,569 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Tấm |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m2 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 15 | Cốt thép thanh giằng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| 16 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | Tấn |
| 18 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,416 | m2 |
| V | Cống bản | |||
| W | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,319 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,34 | m2 |
| X | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,656 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | Tấn |
| Y | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,128 | m3 |
| Z | * Hố thu, sân cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,36 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,539 | m3 |
| AA | * Hoàn trả tấm bê tông cốt thép mặt đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,438 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt đường d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt đường d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | Tấn |
| AB | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,084 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| AC | Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | Rọ |
| 2 | Đóng cọc thép I vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Cắt cọc thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mạch |
| 4 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m2 |
| AD | Sửa chữa mương hiện trạng trên tuyến ĐH14 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga, đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | tấm |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,329 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 7 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất lấp trên mặt đường, mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,305 | m3 |
| 10 | Nạo vét mương dọc, hố ha hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,285 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,59 | m3 |
| AE | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (100x25x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Tấm |
| AF | An toàn giao thông | |||
| AG | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 3 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| AH | Biển báo hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật (2c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (2c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ biển báo tam giác (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ biển báo hình tròn (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình tròn (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| AI | Biển báo bổ sung | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| AJ | Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (thi công cùng mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,898 | m2 |
| AK | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm (407c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm (203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm (441c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Luân chuyển thiết bị đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái.lần |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 18 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn | Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >0,8m3 | Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 1 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy san > 80Cv | Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung > 12,5T | Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép > 10T | Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Cần cẩu > 10T | Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn |
Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn |
Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
2 |
Máy đào >0,8m3 |
Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
1 |
2 |
Máy đào >0,8m3 |
Thể tích gầu 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
1 |
3 |
Máy ủi > 110CV |
Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
3 |
Máy ủi > 110CV |
Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
4 |
Máy san > 80Cv |
Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
4 |
Máy san > 80Cv |
Công suất hoạt động > 80CV .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
5 |
Máy lu rung > 12,5T |
Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
5 |
Máy lu rung > 12,5T |
Lực đầm khi hoạt động >25tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép > 10T |
Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép > 10T |
Lực đầm khi hoạt động >10tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
7 |
Cần cẩu > 10T |
Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
7 |
Cần cẩu > 10T |
Sức nâng hàng hóa >10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
9 |
Máy hàn |
Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
9 |
Máy hàn |
Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 |
Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 |
Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Thể tích cối trộn > 250lit. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
12 |
Máy đầm bàn |
Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
12 |
Máy đầm bàn |
Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
13 |
Máy đầm dùi |
Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
13 |
Máy đầm dùi |
Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
3 |
14 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
14 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
2 |
15 |
Thiết bị sơn kẻ đường |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
15 |
Thiết bị sơn kẻ đường |
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | 1.322,589 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | 151,784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | 559,118 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ | 710,902 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | 4.133,267 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | 5.080,632 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Vét hữu cơ dày 30cm | 251,056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ | 251,056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào | 168,976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | 168,976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | 168,976 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | 343,148 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | 203,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn chân khay | 1.015,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | 20,313 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 | 996,846 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đắp đất hố móng K95 | 686,165 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | 149,602 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | 29,939 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | 49,319 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | 986,388 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | 3.996,559 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè | 518,436 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Ván khuôn vỉa hè | 146,124 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 | 10,244 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn | 277,196 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | 4,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng ĐK 10-12cm) | 131 | cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | 131 | cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | 66,969 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Lu lèn nền đường K98 | 105,11 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | 21,022 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lót giấy dầu chống thấm | 105,11 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | 15,767 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt tấm đan hố ga | 144 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | 8,496 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Cốt thép tấm đan d=6mm | 0,072 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Cốt thép tấm đan d=8mm | 0,903 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | 0,056 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | 4,918 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm | 3,601 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Dán gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | 141,926 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | 10,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm | 0,228 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | 0,616 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | 68,618 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Ván khuôn thân + xà mũ | 548,948 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | 32,85 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Đá dăm đệm dày 10cm | 16,425 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng hố ga | 86,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu tình yêu là giọt mưa, anh sẽ gửi em những cơn mưa rào; Nếu tình yêu là cánh hoa, anh sẽ gửi em những đóa hoa;Nếu tình yêu là nước, anh sẽ gửi em biển cả;Nếu tình yêu là người, anh sẽ gửi anh cho em.If love is a drop, I’ll send you showers; If love is a petal, I’ll send you flowers; If love is water, I’ll send you the sea; If love is a person, I’ll send you me. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.