Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Al (Bột) - 100gr |
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
2 |
Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
3 |
Calcium oxide (CaO) - 100gr |
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
4 |
Sự đa dạng của chất |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
5 |
So sánh tế bào thực vật, động vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
6 |
So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
7 |
Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
8 |
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
9 |
Đa dạng động vật không xương sống |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
10 |
Đa dạng động vật có xương sống |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
11 |
Sự tương tác của bề mặt hai vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
12 |
Sự mọc lặn của Mặt Trời |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
13 |
Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
14 |
Hệ Mặt Trời |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
15 |
Ngân Hà |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
16 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
17 |
Thiết bị “bắn tốc độ” |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
18 |
Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
19 |
Từ trường của Trái Đất |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
20 |
Trao đổi chất ở động vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
21 |
Vận chuyển các chất ở người |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
22 |
Vòng đời của động vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
23 |
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
24 |
Sinh sản hữu tính ở thực vật |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
25 |
Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
26 |
Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
27 |
Cấu tạo tai người |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
28 |
Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
29 |
Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
30 |
Hệ tiêu hoá ở người |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
31 |
Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
32 |
Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
33 |
Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
34 |
Vòng năng lượng trên Trái Đất |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
35 |
Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
36 |
Sơ đồ quá trình phiên mã |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
37 |
Sơ đồ quá trình dịch mã |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
38 |
Sơ đồ quá trình nguyên phân |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
39 |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
40 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
41 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
42 |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
43 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
44 |
Bộ dụng, cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
45 |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
46 |
Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
47 |
Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
48 |
Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
49 |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |
|
50 |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Mỹ Hạnh |
100 |
150 |