Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 27km, xe ép rác 4 tấn (Thị trấn Tân Phú) |
5497.974 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
2 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 40km, xe ép rác 4 tấn (Xã Tân Tiến) |
2148.622 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
3 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 46km, xe ép rác 4 tấn (Xã Tân Lập) |
2019.364 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
4 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ép rác 4 tấn (Xã Đồng Tiến) |
1684.028 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
5 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 17km, xe ép rác 4 tấn (Xã Tân Phước) |
1800.26 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
6 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 17km, xe ép rác 4 tấn (Xã Thuận Phú) |
1578.15 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
7 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 68km, xe ép rác 4 tấn (Xã Tân Lợi) |
214.94 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
8 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 22km, xe ép rác 4 tấn (Xã Thuận Lợi) |
1129.421 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
9 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 67km, xe ép rác 4 tấn (Xã Đồng Tâm) |
462.616 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
10 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 26km, xe ép rác 4 tấn (PS dịp tết) |
233.842 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
11 |
Cân trọng lượng rác thải sinh hoạt. |
4191 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
12 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
256 |
1 tấn phế thải |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
13 |
Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ, cự ly bình quân 26km, trọng tải xe 7 tấn |
256 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |
||
14 |
Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ ngày |
256 |
1 tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
Các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
334 |