Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thông tin về chủ cơ sở và cơ sở |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
2 |
Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
3 |
Các thông tin khác liên quan đến cơ sở |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
4 |
Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
5 |
Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
6 |
Thu gom, thoát nước mưa |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
7 |
Thu gom, thoát nước thải |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
8 |
Xử lý nước thải |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
9 |
Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường |
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
10 |
Báo cáo về chủng loại, khối lượng chất thải rắn thông thường phát sinh tại cơ sở |
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
11 |
Các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường khác |
7 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
12 |
Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải nguy hại |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
13 |
Báo cáo về chủng loại, tổng khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
14 |
Các biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại khác |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
15 |
Công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
16 |
Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
17 |
Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
18 |
Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
19 |
Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường đã có |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
20 |
Nôi dung đề nghị cấp phép đối với nước thải |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
21 |
Nôi dung đề nghị cấp phép đối với khí thải |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
22 |
Nôi dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
23 |
Nôi dung đề nghị cấp phép đối với chất thải |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
24 |
Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
25 |
Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
26 |
Chương trình quan trắc chất thải theo quy định pháp luật hiện hành |
8 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
27 |
Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường định kỳ hàng năm |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
28 |
Kết quả kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường đối với cơ sở |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
29 |
Cam kết của chủ cơ sở |
4 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
30 |
Chi phí thuê xe khảo sát hiện trường, đưa đón đoàn kiểm tra, cự ly vận chuyển khoảng 20 km bằng xe 9 chỗ, (đón toàn bộ người của đoàn, đưa đi khảo sát các vị trí chỉ định) |
2 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
31 |
Chi phí nhân công khảo sát, lập báo cáo (gồm 4 người đi khảo sát, tiến hành khảo sát 2 lần/gói) - trong vòng 1 ngày |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |
||
32 |
In ấn, phô tô tài liệu, báo cáo (30 quyển/ lần): in màu giấy A4 (có tranh ảnh kèm theo), bìa đóng bóng kính, khoảng 40 - 50 trang/quyển. |
3 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Tòa nhà làm việc Bộ Ngoại giao tại Mễ Trì – Số 2 Lê Quang Đạo – Nam Từ Liêm – Hà Nội |
60 |