Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 11:23 11/07/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc bổ sung năm 2023 của Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ( bao gồm nguồn thu BHYT) và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 01/08/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1069/QĐ-BVC
Ngày phê duyệt
10/07/2023 11:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện C Đà Nẵng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 11/07/2023
đến
10:00 01/08/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 01/08/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
227.411.387 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm hai mươi bảy triệu bốn trăm mười một nghìn ba trăm tám mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2023 (29/12/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Atropin sulfat
9.555.000
9.555.000
0
12 tháng
2
Diazepam
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
3
Diazepam
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
4
Diazepam
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
5
Etomidat
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
6
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat)
25.998.000
25.998.000
0
12 tháng
7
Lidocain hydroclodrid
3.816.000
3.816.000
0
12 tháng
8
Lidocain hydroclodrid
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
9
Midazolam (dưới dạng midazolam HCl)
113.400.000
113.400.000
0
12 tháng
10
Morphin sulfat
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
11
Procain hydroclorid
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
12
Rocuronium bromid
93.600.000
93.600.000
0
12 tháng
13
Suxamethonium clorid
1.956.400
1.956.400
0
12 tháng
14
Diclofenac
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
15
Meloxicam
40.250.000
40.250.000
0
12 tháng
16
Meloxicam
54.967.500
54.967.500
0
12 tháng
17
Paracetamol + phenylephrin + dextromethorphan
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
18
Tramadol
2.793.000
2.793.000
0
12 tháng
19
Alendronat
612.000
612.000
0
12 tháng
20
Calcitonin
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
21
Tocilizumab
1.038.139.800
1.038.139.800
0
12 tháng
22
Cinnarizin
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
23
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
11.850.000
11.850.000
0
12 tháng
24
Clorpheniramin+ Dextromethorphan
18.960.000
18.960.000
0
12 tháng
25
Desloratadin
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
26
Promethazin hydroclorid
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
27
Acetylcystein
5.900.000
5.900.000
0
12 tháng
28
Calci gluconat
15.936.000
15.936.000
0
12 tháng
29
Deferoxamin
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
30
Ephedrin
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
31
Esmolol
9.900.000
9.900.000
0
12 tháng
32
Glutathion
134.000.000
134.000.000
0
12 tháng
33
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
34
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
45.360.000
45.360.000
0
12 tháng
35
Phenylephrin
12.127.500
12.127.500
0
12 tháng
36
Sorbitol
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
37
Phenobarbital
4.221.000
4.221.000
0
12 tháng
38
Albendazol
19.704.000
19.704.000
0
12 tháng
39
Ivermectin
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
40
Praziquantel
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
41
Amoxicilin
7.170.000
7.170.000
0
12 tháng
42
Ampicilin + sulbactam
123.720.000
123.720.000
0
12 tháng
43
Cefepim
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
44
Cefixim
28.980.000
28.980.000
0
12 tháng
45
Cefoperazon
287.000.000
287.000.000
0
12 tháng
46
Cefoperazon + sulbactam
147.200.000
147.200.000
0
12 tháng
47
Ceftazidim
49.455.000
49.455.000
0
12 tháng
48
Ceftriaxon
35.100.000
35.100.000
0
12 tháng
49
Cefuroxim
33.348.000
33.348.000
0
12 tháng
50
Doripenem*
141.600.000
141.600.000
0
12 tháng
51
Imipenem + cilastatin*
306.210.000
306.210.000
0
12 tháng
52
Oxacilin
6.150.000
6.150.000
0
12 tháng
53
Piperacilin + tazobactam
404.964.000
404.964.000
0
12 tháng
54
Phenoxy methylpenicilin
525.000
525.000
0
12 tháng
55
Ticarcillin + acid clavulanic
193.998.000
193.998.000
0
12 tháng
56
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
50.160.000
50.160.000
0
12 tháng
57
Tobramycin
77.994.000
77.994.000
0
12 tháng
58
Cloramphenicol
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
59
Clindamycin
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
60
Azithromycin
103.068.000
103.068.000
0
12 tháng
61
Spiramycin + metronidazol
3.924.000
3.924.000
0
12 tháng
62
Levofloxacin
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
63
Minocyclin
44.310.000
44.310.000
0
12 tháng
64
Tetracyclin hydroclorid
630.000
630.000
0
12 tháng
65
Linezolid*
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
66
Linezolid*
585.000.000
585.000.000
0
12 tháng
67
Linezolid*
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
68
Vancomycin
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
69
Lamivudin + tenofovir
15.480.000
15.480.000
0
12 tháng
70
Aciclovir
1.364.400
1.364.400
0
12 tháng
71
Ribavirin
3.650.000
3.650.000
0
12 tháng
72
Amphotericin B*
3.240.000
3.240.000
0
12 tháng
73
Ciclopiroxolamin
19.425.000
19.425.000
0
12 tháng
74
Clotrimazol
14.280.000
14.280.000
0
12 tháng
75
Fluconazol
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
76
Miconazol
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
77
Dihydro ergotamin mesylat
1.932.000
1.932.000
0
12 tháng
78
Flunarizin
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
79
Bleomycin
123.599.700
123.599.700
0
12 tháng
80
Carboplatin
127.500.000
127.500.000
0
12 tháng
81
Docetaxel
33.717.600
33.717.600
0
12 tháng
82
Doxorubicin
19.799.640
19.799.640
0
12 tháng
83
Epirubicin hydroclorid
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
84
Fluorouracil (5-FU)
25.348.050
25.348.050
0
12 tháng
85
Gemcitabin
80.640.000
80.640.000
0
12 tháng
86
Mesna
3.624.300
3.624.300
0
12 tháng
87
Methotrexat
640.000
640.000
0
12 tháng
88
Paclitaxel
14.278.320
14.278.320
0
12 tháng
89
Paclitaxel
32.099.760
32.099.760
0
12 tháng
90
Vincristin sulfat
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
91
Azathioprin
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
92
Sắt sucrose (hay dextran)
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
93
Etamsylat
13.910.000
13.910.000
0
12 tháng
94
Heparin (natri)
399.900.000
399.900.000
0
12 tháng
95
Heparin (natri)
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
96
Erythropoietin
680.160.000
680.160.000
0
12 tháng
97
Erythropoietin
1.472.459.100
1.472.459.100
0
12 tháng
98
Methoxy polyethylene glycol epoetin beta
84.787.500
84.787.500
0
12 tháng
99
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
100
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
11.400.000
11.400.000
0
12 tháng
101
Trimetazidin
20.700.000
20.700.000
0
12 tháng
102
Amiodaron hydroclorid
15.024.000
15.024.000
0
12 tháng
103
Amlodipin + lisinopril
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
104
Amlodipin + telmisartan
6.241.000
6.241.000
0
12 tháng
105
Atenolol
58.200.000
58.200.000
0
12 tháng
106
Carvedilol
21.924.000
21.924.000
0
12 tháng
107
Lisinopril + hydroclorothiazid
105.840.000
105.840.000
0
12 tháng
108
Losartan + hydroclorothiazid
1.500.000.000
1.500.000.000
0
12 tháng
109
Nifedipin
5.387.300
5.387.300
0
12 tháng
110
Perindopril + amlodipin
39.534.000
39.534.000
0
12 tháng
111
Digoxin
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
112
Milrinon
35.970.000
35.970.000
0
12 tháng
113
Fructose 1,6 diphosphat
6.098.400
6.098.400
0
12 tháng
114
Naftidrofuryl
8.960.000
8.960.000
0
12 tháng
115
Nimodipin
6.480.000
6.480.000
0
12 tháng
116
Acitretin
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
117
Benzoyl peroxid
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
118
Calcipotriol + betamethason dipropionat
84.744.000
84.744.000
0
12 tháng
119
Clobetasol butyrat
26.349.700
26.349.700
0
12 tháng
120
Crotamiton
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
121
Fusidic acid
24.300.000
24.300.000
0
12 tháng
122
Fusidic acid + betamethason
60.307.000
60.307.000
0
12 tháng
123
Kẽm oxid
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
124
Mometason furoat
23.000.000
23.000.000
0
12 tháng
125
Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF)
478.400.000
478.400.000
0
12 tháng
126
Tretinoin
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
127
Urea
70.084.300
70.084.300
0
12 tháng
128
Bari sulfat
21.420.000
21.420.000
0
12 tháng
129
Gadobutrol
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
130
Natri clorid
267.120.000
267.120.000
0
12 tháng
131
Spironolacton
23.652.000
23.652.000
0
12 tháng
132
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
133
Ranitidin
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
134
Domperidon
12.555.000
12.555.000
0
12 tháng
135
Ondansetron
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
136
Drotaverin clohydrat
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
137
Hyoscin butylbromid
4.536.000
4.536.000
0
12 tháng
138
Papaverin hydroclorid
6.630.000
6.630.000
0
12 tháng
139
Bisacodyl
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
140
Sorbitol + Natri Citrat
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
141
Bacillus clausii
6.564.000
6.564.000
0
12 tháng
142
Nifuroxazid
4.425.000
4.425.000
0
12 tháng
143
Saccharomyces boulardii
107.100.000
107.100.000
0
12 tháng
144
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
8.095.000
8.095.000
0
12 tháng
145
Diosmin
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
146
L-Omithin - L- aspartat
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng
147
Silymarin
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
148
Ursodeoxycholic acid
8.160.000
8.160.000
0
12 tháng
149
Betamethason
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
150
Dexamethason phosphat + neomycin
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
151
Methyl prednisolon
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
152
Gliclazid
333.500.000
333.500.000
0
12 tháng
153
Gliclazid + metformin
15.500.000
15.500.000
0
12 tháng
154
Levothyroxin (muối natri)
12.305.000
12.305.000
0
12 tháng
155
Tolperison
4.116.000
4.116.000
0
12 tháng
156
Acetazolamid
1.528.000
1.528.000
0
12 tháng
157
Betaxolol
12.764.850
12.764.850
0
12 tháng
158
Cồn boric
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
159
Etifoxin chlohydrat
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
160
Haloperidol
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
161
Olanzapin
3.660.000
3.660.000
0
12 tháng
162
Tofisopam
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
163
Sertralin
8.700.000
8.700.000
0
12 tháng
164
Venlafaxin
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
165
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
29.750.000
29.750.000
0
12 tháng
166
Galantamin
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
167
Mecobalamin
7.347.000
7.347.000
0
12 tháng
168
Vinpocetin
47.880.000
47.880.000
0
12 tháng
169
Budesonid
313.350.000
313.350.000
0
12 tháng
170
Salmeterol + fluticason propionat
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
171
Codein + terpin hydrat
32.900.000
32.900.000
0
12 tháng
172
Acid amin*
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
173
Acid amin*
21.525.000
21.525.000
0
12 tháng
174
Acid amin*
60.500.000
60.500.000
0
12 tháng
175
Acid amin*
57.225.000
57.225.000
0
12 tháng
176
Acid amin + glucose + lipid (*)
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
177
Glucose
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
178
Glucose
3.255.000
3.255.000
0
12 tháng
179
Natri clorid + dextrose/glucose
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
180
Calci acetat
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
181
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
12.915.000
12.915.000
0
12 tháng
182
Vitamin B1
760.000
760.000
0
12 tháng
183
Vitamin B1 + B6 + B12
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
184
Vitamin B6 + magnesi lactat
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
185
Vitamin C
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
186
Vitamin D3
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
187
Vitamin H (B8)
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
188
Vitamin PP
26.040.000
26.040.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây