Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Ursodeoxycholic acid
|
882.000
|
882.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetylcystein
|
3.798.000
|
3.798.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Aciclovir
|
31.800.000
|
31.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid amin*
|
8.200.000
|
8.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Adenosin triphosphat
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Amiodaron hydroclorid
|
1.802.880
|
1.802.880
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Ampicilin + sulbactam
|
620.000.000
|
620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Atropin sulfat
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bacillus subtilis
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bacillus clausii
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bari sulfat
|
7.140.000
|
7.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bromhexin hydroclorid
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Budesonid
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Budesonid
|
249.012.000
|
249.012.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Cafein citrat
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Calci clorid
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Cefoperazon + sulbactam
|
4.777.500.000
|
4.777.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Cefoperazon
|
1.494.000.000
|
1.494.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Cefpodoxim
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Colistin*
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Clorpromazin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Dexamethason
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Diazepam
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Diazepam
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Digoxin
|
160.000
|
160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Dioctahedral smectit
|
54.250.000
|
54.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Diphenhydramin
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Domperidon
|
55.800
|
55.800
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Dopamin hydroclorid
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Deferipron
|
68.800.000
|
68.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Deferoxamin
|
36.900.000
|
36.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Ephedrin
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Fentanyl
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Calci gluconat
|
25.270.000
|
25.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Glucose
|
28.497.000
|
28.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Glucose
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Glucose
|
8.988.000
|
8.988.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Glucose
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Glycerol
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Immune globulin
|
905.625.000
|
905.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Iobitridol
|
66.687.500
|
66.687.500
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
5.394.000
|
5.394.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Iloprost
|
24.948.000
|
24.948.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kali clorid
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Kẽm gluconat
|
10.395.000
|
10.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kẽm gluconat
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ketamin
|
9.728.000
|
9.728.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose)
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lidocain hydroclodrid
|
4.770.000
|
4.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Linezolid*
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Magnesi sulfat
|
740.000
|
740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Vitamin B6 + magnesi lactat
|
1.375.000
|
1.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Midazolam
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Morphin
|
1.963.500
|
1.963.500
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Acid amin*
|
154.800.000
|
154.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Mycophenolat
|
94.636.000
|
94.636.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Tropicamid 50mg, Phenylephrin 50mg
|
675.000
|
675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Naloxon hydroclorid
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan + Kẽm
|
71.500.000
|
71.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Natri clorid
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Natri clorid
|
59.504.000
|
59.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Natri clorid
|
507.000.000
|
507.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Nhũ dịch lipid
|
29.700.000
|
29.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
3.843.000
|
3.843.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Nicardipin
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Nystatin
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Granisetron hydroclorid
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Oxacilin
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Oseltamivir
|
67.315.500
|
67.315.500
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
3.875.000
|
3.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.806.400
|
1.806.400
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
1.056.400
|
1.056.400
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
756.000
|
756.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
261.800.000
|
261.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Piracetam
|
26.600.000
|
26.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Povidon iodin
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Propofol
|
187.110.000
|
187.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Propofol
|
75.870.000
|
75.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Ringer lactat
|
14.680.000
|
14.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Risperidon
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Rocuronium bromid
|
123.750.000
|
123.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
|
48.750.000
|
48.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Salbutamol sulfat
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Saccharomyces boulardii
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Saccharomyces boulardii
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Sevofluran
|
388.000.000
|
388.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Sorbitol
|
166.400
|
166.400
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Sulfadiazin bạc
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant))
|
2.798.000.000
|
2.798.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Topiramat
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Valproat natri
|
88.765.600
|
88.765.600
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Valproat natri
|
123.950.000
|
123.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Vitamin C
|
25.989.600
|
25.989.600
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Vitamin E
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
2.475.000
|
2.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Xanh methylen
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Gancyclovir*
|
124.096.770
|
124.096.770
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Prostaglandin E1
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Yếu tố VIII
|
1.176.500.000
|
1.176.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Yếu tố IX
|
143.640.000
|
143.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Etomidat
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Glucose
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Manitol
|
4.961.250
|
4.961.250
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Milrinon
|
39.200.000
|
39.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Nước cất pha tiêm
|
89.500.000
|
89.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Ringer lactat
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Triptorelin
|
639.250.000
|
639.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Acid amin + điện giải (*)
|
160.095.000
|
160.095.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Salbutamol sulfat
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Racecadotril
|
37.478.000
|
37.478.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Morphin
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Tobramycin
|
17.100.000
|
17.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Cefamandol
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Phenobarbital
|
1.120.000
|
1.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Phenobarbital
|
14.868.000
|
14.868.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
82.923.750
|
82.923.750
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
108.727.500
|
108.727.500
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Fexofenadin
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
17.729.600
|
17.729.600
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Cefaclor
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Azithromycin
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Fosfomycin*
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Fluconazol
|
14.100.000
|
14.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Protamin sulfat
|
5.780.000
|
5.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
16.650.000
|
16.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Sucralfat
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
39.690.000
|
39.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Lactobacillus acidophilus
|
25.160.000
|
25.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Natri montelukast
|
13.680.000
|
13.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Natri montelukast
|
13.015.700
|
13.015.700
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Bromhexin hydroclorid
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Bromhexin hydroclorid
|
209.916.000
|
209.916.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Natri clorid
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Ringerfundin
|
5.120.000
|
5.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Vitamin D3
|
21.945.000
|
21.945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Glucose
|
2.570.000
|
2.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Levetiracetam
|
28.560.000
|
28.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Oxcarbazepin
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Hydrocortison
|
4.999.000
|
4.999.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Levothyroxin (muối natri)
|
503.500
|
503.500
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Filgrastim
|
5.037.240
|
5.037.240
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
1.346.600
|
1.346.600
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Betamethason dipropionat, Clotrimazol , Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat).
|
1.029.000
|
1.029.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Betamethason
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Clarithromycin
|
7.650.000
|
7.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Ofloxacin
|
7.453.000
|
7.453.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Miconazol
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Desloratadin
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Desloratadin
|
3.100.000
|
3.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Nước oxy già
|
70.000
|
70.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Phenoxy methylpenicilin
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Aciclovir
|
4.935.000
|
4.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Salbutamol sulfat
|
39.270.000
|
39.270.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Diethyl phtalat
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
998.000
|
998.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Vitamin A + D2/Vitamin A + D3
|
560.000
|
560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Fusidic acid
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Fusidic acid + hydrocortison
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Albumin
|
3.060.000.000
|
3.060.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Zinc gluconat; Đồng gluconat; Mangan gluconat; Kali iodid; Natri selenid
|
81.375.000
|
81.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Sugammadex
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
2.677.500
|
2.677.500
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình như sau:
- Có quan hệ với 445 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,66 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 85,27%, Xây lắp 1,55%, Tư vấn 0,78%, Phi tư vấn 12,40%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 505.417.443.898 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 410.536.032.693 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 18,77%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có vài thứ vốn vô cùng bình thường và không đáng nhắc đến, nhưng vì nó đến từ một người mà ta thầm thương trộm nhớ nên bỗng trở nên trân quý. Những món đồ bình thường hễ qua tay người ấy liền như được dát vàng, lập tức có ý nghĩa hoàn toàn khác. Quý báu như châu như ngọc. "
Tuyết Ảnh Sương Hồn
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nhi Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.