Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
263
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Bên mời thầu
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
24.355.311.490 VND
Ngày đăng tải
14:37 04/03/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
248/QĐ-BVN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Nhi Thái Bình
Ngày phê duyệt
04/03/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 55.132.000 55.132.000 2 Xem chi tiết
2 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 921.339.600 921.339.600 13 Xem chi tiết
3 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 1.691.639.430 1.724.651.680 17 Xem chi tiết
4 vn1001210756 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THỊNH ĐỨC 881.800.000 881.800.000 2 Xem chi tiết
5 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 652.383.000 653.105.500 12 Xem chi tiết
6 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 63.250.000 64.650.000 3 Xem chi tiết
7 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 1.389.755.000 1.526.255.000 7 Xem chi tiết
8 vn0102667515 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI 5.285.049.000 5.296.719.750 5 Xem chi tiết
9 vn1001111593 CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỨC GIANG 1.494.000.000 1.494.000.000 1 Xem chi tiết
10 vn0107530578 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH 79.800.000 79.800.000 2 Xem chi tiết
11 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 2.868.297.500 2.868.297.500 4 Xem chi tiết
12 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 57.491.600 59.560.400 7 Xem chi tiết
13 vn0101309965 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO 407.900.000 407.900.000 3 Xem chi tiết
14 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 198.399.450 225.955.250 8 Xem chi tiết
15 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 884.800.000 884.800.000 5 Xem chi tiết
16 vn1000801643 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG 5.394.000 5.394.000 1 Xem chi tiết
17 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 96.650.000 100.250.000 3 Xem chi tiết
18 vn0301018498 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC 26.600.000 26.600.000 1 Xem chi tiết
19 vn1000282691 CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI 93.510.000 93.539.000 5 Xem chi tiết
20 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 26.985.000 27.145.000 2 Xem chi tiết
21 vn1001107607 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀNG MINH TÂM 1.260.000.000 1.260.000.000 1 Xem chi tiết
22 vn0107012015 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM 26.000.000 28.560.000 1 Xem chi tiết
23 vn0104867284 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN 68.000.000 68.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0104516504 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH THẢO 3.025.000 3.100.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 24 nhà thầu 18.537.200.580 18.756.554.680 107
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300580944
1
Acid ursodeoxycholic 200 mg
Acid ursodeoxycholic
200mg
VD-35381-21
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
300
2.940
882.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Nhóm 4
30 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
2
PP2300580949
6
BFS-Adenosin
Adenosin triphosphat
6mg/2ml
VD-31612-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
50
800.000
40.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
3
PP2300580950
7
Cordarone 150mg/3ml
Amiodarone hydrochloride
150 mg/3 ml
VN-20734-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 6 ống x 3ml
Ống
60
30.048
1.802.880
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
4
PP2300580951
8
Ama-Power
Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1000mg + 500mg
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
10.000
62.000
620.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THỊNH ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
5
PP2300580952
9
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24897-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x1ml
Ống
2.000
504
1.008.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
6
PP2300580953
10
Domuvar
Bacillus subtilis
2 tỷ CFU/5ml
893400090523 (QLSP-902-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
80.000
5.250
420.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
7
PP2300580954
11
Enterogran
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/g
QLSP-954-16
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
10.000
3.360
33.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
8
PP2300580956
13
Brometic 2mg/10ml
Bromhexin hydroclorid
2mg/10ml
VD-23326-15
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
20.000
3.990
79.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
9
PP2300580958
15
Budesonide Teva 0,5mg/2ml
Budesonide
0,5mg/2ml
VN-15282-12 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Hộp 30 ống 2ml
Ống
18.000
12.000
216.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
10
PP2300580959
16
BFS-Cafein
Cafein (citrat)
30mg/3ml tương đương 60mg cafein citrat/3ml
VD-24589-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
700
42.000
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
11
PP2300580960
17
Calci clorid
Calci clorid dihydrat (dưới dạng Calci clorid hexahydrat)
500mg/5ml
VD-24898-16 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
200
1.050
210.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
12
PP2300580961
18
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon + sulbactam
1g; 1g
VD-32834-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Chai/lọ/túi/ống
65.000
73.500
4.777.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
13
PP2300580962
19
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
36.000
41.500
1.494.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỨC GIANG
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
14
PP2300580964
21
Colistimed
Colistin*
500.000 UI
VD-24642-16
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
300
210.000
63.000.000
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
15
PP2300580966
23
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
4.000
800
3.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
16
PP2300580967
24
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
599112027923 (VN-19162-15)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250
1.260
315.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
17
PP2300580970
27
Grafort
Dioctahedral smectite
3g
880100006823
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 20ml
Gói
7.000
7.750
54.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
18
PP2300580971
28
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
VD-24899-16 (QĐ duy trì số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
6.000
465
2.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
19
PP2300580972
29
Modom's
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ xé x 10 viên
Viên
200
257
51.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
20
PP2300580975
32
Derikad
Deferoxamine mesylate
500mg
VD-33405-19
Tiêm
thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
300
123.000
36.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
21
PP2300580976
33
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
30mg/ml
VN-19221-15; Gia hạn số: 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 01ml
Ống
30
57.750
1.732.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
22
PP2300580977
34
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl
0.1mg/2ml
VN-22494-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 2ml
Ống
5.000
13.650
68.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
23
PP2300580979
36
Glucose 10%
Glucose
10%-500ml
VD-25876-16 (Quyết định gia hạn GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
3.000
9.499
28.497.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
24
PP2300580980
37
Dextrose 10%
Glucose
10%, 500ml
VN-22249-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
4.000
27.000
108.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
25
PP2300580982
39
Glucose 30%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat)
1,5g/5ml
VD-24900-16 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống
Ống
20.000
1.050
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
26
PP2300580983
40
Stiprol
Glycerol
2.25g/3g Tuýp 9g
VD-21083-14
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 6 tuýp x 9g
Tuýp
1.000
6.930
6.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
27
PP2300580986
43
Wosulin - R
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
40IU/ml
VN-13426-11
Tiêm
Thuốc tiêm
Wockhardt Ltd
India
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
60
89.900
5.394.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
28
PP2300580987
44
Ilomedin 20
Iloprost (dưới dạng Iloprost trometamol)
20mcg/ml
VN-19390-15
Tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Berlimed S.A
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống x 1ml
Ống
40
623.700
24.948.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
29
PP2300580988
45
Kali clorid 10%
Kali clorid
500mg/5ml
VD-25325-16 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
10.000
1.350
13.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
30
PP2300580989
46
Zinc
Kẽm Gluconat
70mg
VD-21787-14 CV gia hạn số 574/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
16.500
630
10.395.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
31
PP2300580990
47
Conipa Pure
Kẽm gluconat
70mg/10ml
VD-24551-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
50.000
4.500
225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
32
PP2300580994
51
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml
VD-32784-19
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 300ml
Túi
200
195.000
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
33
PP2300580995
52
Magnesi-BFS 15%
Magnesi sulfat
750mg/5ml
VD-22694-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
200
3.700
740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
34
PP2300581001
58
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
10
67.500
675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
35
PP2300581002
59
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid
0.4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
100
29.400
2.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
36
PP2300581005
62
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
VN-17173-13
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
500
22.000
11.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
60 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
37
PP2300581006
63
Natri clorid 10%
Natri clorid
500mg/5ml
893110349523 (VD-20890-14) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
15.000
2.310
34.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
38
PP2300581007
64
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0.9%-500ml
893110039623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml
Chai
8.000
6.400
51.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
39
PP2300581008
65
Sodium Chloride 0,9%
Sodium Chloride
0,9%, 500ml
VD-35673-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi 500ml
Túi
26.000
19.500
507.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
30 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
40
PP2300581010
67
Neostigmin Kabi
Neostigmin metylsulfat (bromid)
0,5mg/ml
VD-34331-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
600
4.900
2.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
41
PP2300581011
68
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
VD-32033-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
80
84.000
6.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
42
PP2300581012
69
Norepinephrin Kabi 1mg/ml
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
1mg/1ml
VD-36179-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
800
17.294
13.835.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
43
PP2300581014
71
BFS- Grani (không chất bảo quản)
Granisetron hydroclorid
1mg/1ml
VD-26122-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
500
42.000
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
44
PP2300581015
72
Oxacilline Panpharma
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri)
1g
VN-22319-19
Tiêm
bột pha tiêm
Panpharma
Pháp
Hộp 10, 25, 50 lọ
Lọ
5.000
72.000
360.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
45
PP2300581016
73
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano s.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann La Roche Ltd
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
1.500
44.877
67.315.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
46
PP2300581018
75
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
800
2.258
1.806.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
47
PP2300581019
76
Efferalgan
Paracetamol
300mg
VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
400
2.641
1.056.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
48
PP2300581020
77
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
400
1.890
756.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
49
PP2300581021
78
Paracetamol Macopharma
Paracetamol
500mg/50ml
VN -22243- 19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Carelide
France
1 thùng chứa 50 túi x 50ml
Túi
7.000
37.400
261.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THỊNH ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
50
PP2300581022
79
Piracetam-Egis
Piracetam
400mg
VN-16481-13 (QĐ: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023, V/v: Duy trì hiệu lực SĐK)
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
20.000
1.330
26.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
51
PP2300581024
81
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml)
Propofol
5mg/ml
VN-22232-19
Tiêm hoặc tiêm truyền
Nhũ tương
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 05 ống thủy tinh 20ml
Chai/lọ/túi/ống
2.000
93.555
187.110.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
52
PP2300581025
82
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
3.000
25.290
75.870.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
53
PP2300581026
83
Ringer lactate
Ringer lactat
500ml
VD-22591-15 (Quyết định gia hạn GĐKLH số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml\
Chai
2.000
7.298
14.596.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
54
PP2300581027
84
Rileptid
Risperidone
1mg
VN-16749-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.600
13.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
55
PP2300581028
85
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
2.750
45.000
123.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
56
PP2300581030
87
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
893115305623 (VD-30605-18) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
40.000
8.400
336.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
57
PP2300581031
88
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
8.000
5.500
44.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
58
PP2300581032
89
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm công văn 10227/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 v/v đính chính dạng bào chế trong tờ hướng dẫn sử dụng và công văn số 805e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021 V/v duy trì hiệu lực giấy phép lưu hành; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
6.500
13.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
59
PP2300581033
90
Sevoflurane
Sevoflurane
100% (tt/tt)
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai
250
1.552.000
388.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
60
PP2300581035
92
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%-20g
VD-28280-17 (có CV duy trì)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
H/1 tube 20g
Tuýp
1.000
19.000
19.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
61
PP2300581036
93
Curosurf
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant))
120mg/1,5ml
VN-18909-15; Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; (TKHQ + Thẻ kho + Hóa đơn)
Bơm ống nội khí quản
Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Chiesi Farmaceutici S.p.A
Ý
Hộp 1 lọ 1,5ml
Lọ
200
13.990.000
2.798.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
62
PP2300581037
94
pms-Topiramate 25mg
Topiramate
25mg
VN-20596-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmascience Inc.
Canada
Chai 100 viên
Viên
1.000
5.040
5.040.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
63
PP2300581039
96
Depakine 200mg
Natri Valproat
200 mg
VN-21128-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
50.000
2.479
123.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
64
PP2300581040
97
Bominity
Vitamin C
100mg/10ml
VD-27500-17
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
5.200
4.998
25.989.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
65
PP2300581041
98
Vinpha E
Vitamin E (DL-Alphatocopheryl acetat)
400UI
VD3-186-22
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.200
500
1.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
66
PP2300581046
103
Advate
Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII))
250 IU
QLSP-H03-1167-19
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sarl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Bộ
1.300
800.000
1.040.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
67
PP2300581047
104
Immunine 600
Human Coagulation Factor IX
600 IU
QLSP-1062-17
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Mỗi kit chứa: 1 Iọ bột + 1 Iọ nước cất pha tiêm 5ml + 1 kit để pha loãng và tiêm
Lọ
30
4.788.000
143.640.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
68
PP2300581048
105
Etomidate-Lipuro
Etomidate
20mg/10ml
VN-22231-19
Tiêm
Nhũ tương tiêm
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Ống
20
120.000
2.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
14 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
69
PP2300581049
106
Dextrose
Glucose
5%, 500ml
VN-22248-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
5.000
20.000
100.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
70
PP2300581050
107
Mannitol
Manitol
20%-250ml
VD-23168-15 (Quyết định gia hạn GĐKLH số: 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
250
19.845
4.961.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
71
PP2300581051
108
Priminol
Milrinone
10mg/10ml
893110378023 (VD3-61-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10 ml
Ống
40
890.000
35.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 4
48 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
72
PP2300581052
109
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
500ml
VD-23172-15 (Quyết định gia hạn GĐKLH số: 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm truyền
Dung môi pha tiêm
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
10.000
7.980
79.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
73
PP2300581053
110
Lactated Ringer's Injections
Ringer lactat
500ml
VN-22250-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
4.000
19.950
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
74
PP2300581054
111
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat)
3,75mg
VN-19986-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
250
2.556.999
639.249.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
75
PP2300581055
112
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1,7125gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
(1,25gam + 2,225gam + 2,14gam + 1,10gam + 1,175gam + 1,05gam + 0,40gam + 1,55gam + 2,875gam + 0,75gam + 2,625gam + 3,00gam + 1,40gam + 1,80gam + 1,375gam + 0,575gam + 0,10gam + 0,7145gam + 0,09gam + 0,61325gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml
VN-18160-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
1.500
106.730
160.095.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
76
PP2300581056
113
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
100
49.000
4.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
77
PP2300581057
114
Hidrasec 30mg Children
Racecadotril
30mg
VN-21165-18
Uống
Bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 30 gói
Gói
7.000
5.354
37.478.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
78
PP2300581060
117
Cefamandol 1g
Cefamandol
1g
VD-31706-19
Tiêm
Thuốc tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1g
Chai/lọ/túi/ống
20.000
63.000
1.260.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀNG MINH TÂM
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
79
PP2300581063
120
Sara
Paracetamol (acetaminophen)
120mg/5ml x 60ml
VD-29552-18
Uống
Hỗn dịch
Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 chai 60 ml
Chai/lọ/túi/ống
5.850
12.180
71.253.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI
Nhóm 4
60 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
80
PP2300581064
121
Vinpamol
Paracetamol
250mg/5ml
893100219723
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 chai x 60 ml
Chai
5.450
19.900
108.455.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
81
PP2300581065
122
Telfor 60
Fexofenadin HCL
60mg
VD-26604-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
1.400
724
1.013.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
82
PP2300581066
123
Klamentin 250/31.25
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
250mg + 31,25mg
VD-24615-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1g
Gói
5.600
3.166
17.729.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
83
PP2300581067
124
Mebifaclor
Cefaclor
125mg/5ml X 50ml
VD- 34770- 20
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 01 chai nhựa 50ml
Chai/lọ/túi/ống
1.000
67.000
67.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
84
PP2300581068
125
Zaromax 100
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
100 mg
VD-27557-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 0,75g
Gói
6.000
1.500
9.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
85
PP2300581069
126
Fosfomed 500
Fosfomycin*
500mg
VD-28605-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ
Lọ
400
42.000
16.800.000
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
86
PP2300581070
127
Fluco-SB
Fluconazol
2mg/ml túi 50ml
VD-35176-21
Truyền
Dung dịch truyền
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Túi 50ml
Túi
150
94.000
14.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 5
30 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
87
PP2300581072
129
Becolugel-S
Dried aluminium hydroxide gel (tương đương Aluminium oxide); Magnesium hydroxide; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion)
800mg+800,4mg+0,08g
VD3-103-21
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
4.500
3.700
16.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
88
PP2300581074
131
Golistin-enema for children
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
10,63g +3,92g/66 ml
VD-24751-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 66ml
Lọ
1.000
39.690
39.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
60 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
89
PP2300581076
133
Molukat 4
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri)
4mg
VD-33303-19
Uống
viên nén nhai
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.046
12.552.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
90
PP2300581078
135
Amtesius
Bromhexine hydroclorid
4mg
VD-32241-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
7.000
3.150
22.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
91
PP2300581079
136
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml; 50ml
VD-29284-18
Uống
Siro
Công ty CP Dược và VTYT Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 50ml
Chai/lọ/túi/ống
4.200
49.980
209.916.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
92
PP2300581080
137
Sodium Chloride
Natri chlorid
0,9%, 100ml
VN-22341-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 100ml
Chai
6.000
15.000
90.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
93
PP2300581081
138
Ringerfundin
Sodium chloride + Potassium chloride + Calcium chloride dihydrate + Magnesium chloride hexahydrate + Sodium acetate trihydrate + L-Malic acid
(3.3995g + 0.1492g + 0.18375g + 0.10165g + 1.633g + 0.3355g)/500ml
VN-18747-15 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 500ml
Chai
250
20.480
5.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
94
PP2300581082
139
Babi B.O.N
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
400IU/0.4ml - lọ 12ml
VD-24822-16 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 01 lọ 12ml
Lọ
550
39.900
21.945.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
95
PP2300581083
140
Glucose 30%
Glucose
30%-250ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn GĐKLH số: 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
200
12.850
2.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
96
PP2300581084
141
Matever
Levetiracetam
500mg
VN-19824-16
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen S.A.
Hy lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
2.000
13.000
26.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HACINCO VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
97
PP2300581087
144
Levothyrox
Levothyroxine natri
50mcg
VN-17750-14
Uống
Viên nén
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: Merck S.A de C.V.
CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
1.007
503.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
98
PP2300581090
147
Gentameson
Betamethason dipropionat, Clotrimazol , Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat).
(6,4mg + 100mg + 10mg)/10g
VD-23819-15 có CV duy trì
Dùng ngoài
Kem bôi da
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 10g
Tuýp
200
5.000
1.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
99
PP2300581091
148
Betamethason
Betamethason
19,2 mg/ 30g
VD-28278-17 có CV duy trì
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
H/1 tube 30g
Tuýp
50
31.500
1.575.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI
Nhóm 4
60 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
100
PP2300581092
149
Clabact 250
Clarithromycin
250mg
VD-27560-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
3.000
2.250
6.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
101
PP2300581093
150
Oflovid ophthalmic ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 tuýp x 3,5g
Tuýp
100
74.530
7.453.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
102
PP2300581095
152
Deslohis
Desloratadin
0,5mg/ml
VD-27736-17
Uống
Siro
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 chai 90ml
Chai
1.000
68.000
68.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
103
PP2300581096
153
Tadaritin
Desloratadin
5mg
VN-16644-13
Uống
Viên nén bao phim
Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên
viên
500
6.050
3.025.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH THẢO
Nhóm 1
24
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
104
PP2300581099
156
Mediclovir
Aciclovir
3%/5g
VD-34095-20
Thuốc tra mắt
Mỡ tra mắt
Cty CP Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 5g
Tuýp
100
49.350
4.935.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SAO MAI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
105
PP2300581100
157
Atisalbu
Salbutamol sulfat
2 mg/5 ml; 60ml
VD-25647-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai/lọ/túi/ống
2.000
19.635
39.270.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
106
PP2300581108
165
Junimin
Zinc gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Kali iodid + Natri selenit
(6970mcg + 1428mcg + 40,52mcg + 13,08mcg + 43,81mcg)/10ml
VN-22653-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
500
162.750
81.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
107
PP2300581109
166
Sugam-BFS
Sugammadex
100mg/ml; 2ml
VD-34671-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
10
1.575.000
15.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
30 tháng
12 tháng
248/QĐ-BVN
04/03/2024
Bệnh viện Nhi Thái Bình
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây