Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ketoprofen |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
2 |
L-Arginin hydroclorid;Thiamin hydroclorid;Pyridoxin hydroclorid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
12000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg;100mg;20mg; Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
3 |
L-Ornithin-L-aspartat; DL-Alpha tocopherol acetat |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
4000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 80mg;50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
4 |
Lysin hydroclorid;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin D3;Vitamin E;Vitamin PP;Dexpanthnol;Calci |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Ống |
Nồng độ/ Hàm lượng: (200 mg;2mg;2,3mg;4mg;266,7 IU;10mg;13,3mg;6,7mg;86,7mg)/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Dạng trình bày: Ống 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
5 |
Mecobalamin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 1500mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
6 |
Metoclopramid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2400 |
viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
Miconazol nitrat |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
60 |
Tuýp |
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,3g/15ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
8 |
Montelukast (Dưới dạng Montelukast natri) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
10000 |
Gói |
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Dạng trình bày: Gói ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
Mosaprid citrate |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
10000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
10 |
Moxifloxacin; Dexamethason phosphat |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
60 |
Lọ |
Nồng độ/ Hàm lượng: (0,5%;0,1%)/1ml;5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
11 |
Nabumeton |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 1000mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
12 |
Natri Alginat;Natri bicarbonat;Calci Carbonat |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Gói |
Nồng độ/ Hàm lượng: (500mg;267mg;160mg)/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Dạng trình bày: Gói 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
Neomycin; Polymyxin B; Dexamethason |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50 |
Chai |
Nồng độ/ Hàm lượng: (35mg;100.000UI;10g)/1ml;10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai; Dạng trình bày: Chai 10ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
14 |
Nicergolin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
15 |
Oxetacain;Nhôm hydroxid;Magnesi hydeoxid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Gói |
Nồng độ/ Hàm lượng: (20mg;582mg;196mg)/10ml; Dạng bào chế: Bột/ cốm/hạt pha uống; Dạng trình bày: Gói 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
16 |
Paracetamol |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2400 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 325mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 2 |
|||||||
17 |
Paracetamol;Caffein |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;65mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
18 |
Paracetamol;Phenylephrine HCl;Chlorpheniramine maleate |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;10mg;2mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
19 |
Paracetamol;Vitamin C |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
6000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
20 |
Povidon Iodin |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
50 |
Chai |
Nồng độ/ Hàm lượng: 1%/125ml; Dạng bào chế: Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng; Dạng trình bày: Chai 125ml ; Đường dùng: Thuốc súc miệng; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
21 |
Progesteron |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
600 |
viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
22 |
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 50 mg; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
Rabeprazol natri |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
18000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
24 |
Risedronat natri |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2400 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
25 |
Selen (dưới dạng men khô);Crom (dưới dạng men khô);Acid ascorbic |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
12000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg;50mcg;50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
26 |
Silymarin;Silybin;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin B3;Vitamin B5 |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
4000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 140mg;60mg;8mg;8mg; 8mg;24mg;16mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
27 |
Spiramycin; Metronidazol |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
6000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 750.000IU;125mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
28 |
Tacrolimus |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
360 |
Tuýp |
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.03%/12g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 12g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
29 |
Tacrolimus |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
360 |
Tuýp |
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.1%/15g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
30 |
Thiocolchicosid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
12000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
31 |
Triamcinolon acetonid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
600 |
Tuýp |
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.1%/5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
32 |
Umeclidinium (dạng bromide);vilanterol (dạng trifenatate) |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
180 |
Hộp |
Nồng độ/ Hàm lượng: (62,5mcg;25mcg)/liều;30 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều; Dạng trình bày: Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít; Đường dùng: Hít qua đường miệng; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
33 |
Ursodeoxycholic acid |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
6000 |
Viên |
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
34 |
Xanh methylen;Tím gentian |
không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
200 |
Lọ |
Nồng độ/ Hàm lượng: 20ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
35 |
PP2500545088 |
Acetylcystein |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
36 |
PP2500545089 |
Acetylcystein |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
37 |
PP2500545090 |
Almagat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
38 |
PP2500545091 |
Aluminium phosphate |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
39 |
PP2500545092 |
Amlodipin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
40 |
PP2500545093 |
Amoxicilin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
41 |
PP2500545094 |
Apixaban |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
42 |
PP2500545095 |
Apixaban |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
43 |
PP2500545096 |
Benfotiamin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
44 |
PP2500545097 |
Budesonid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
45 |
PP2500545098 |
Budesonid;Glycopyrronium;Formoterol fumarat dihydrat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
46 |
PP2500545099 |
Calci ascorbat;Lysin hydroclorid;Acid ascorbic |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
47 |
PP2500545100 |
Calcium carbonate;Calcium lactate gluconate |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
48 |
PP2500545101 |
Candersartan cilexetil |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
49 |
PP2500545102 |
Capsaicin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
50 |
PP2500545103 |
Clotrimazol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |