Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 17:03 19/11/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Shopping for drugs in 2025 at the hospital pharmacy - Cu Chi Regional General Hospital
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Shopping for drugs in 2025 at the hospital pharmacy
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services and other legal revenue sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Tân An Hội, City Hồ Chí Minh
Approval date
19/11/2025 16:46
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 27/11/2025
Price quotation end time
10:00 28/11/2025
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500545088
Acetylcystein
6.624.000
6.624
2
PP2500545089
Acetylcystein
5.340.000
5.340
3
PP2500545090
Almagat
49.200.000
49.200
4
PP2500545091
Aluminium phosphate
28.900.800
28.901
5
PP2500545092
Amlodipin
2.408.000
2.408
6
PP2500545093
Amoxicilin
31.500.000
31.500
7
PP2500545094
Apixaban
96.600.000
96.600
8
PP2500545095
Apixaban
96.600.000
96.600
9
PP2500545096
Benfotiamin
14.860.000
14.860
10
PP2500545097
Budesonid
108.000.000
108.000
11
PP2500545098
Budesonid;Glycopyrronium;Formoterol fumarat dihydrat
189.736.000
189.736
12
PP2500545099
Calci ascorbat;Lysin hydroclorid;Acid ascorbic
36.300.000
36.300
13
PP2500545100
Calcium carbonate;Calcium lactate gluconate
10.500.000
10.500
14
PP2500545101
Candersartan cilexetil
4.542.000
4.542
15
PP2500545102
Capsaicin
107.200.800
107.201
16
PP2500545103
Clotrimazol
39.000.000
39.000
17
PP2500545104
Clotrimazol
41.998.800
41.999
18
PP2500545105
Chlorhexidine digluconate
54.000.000
54.000
19
PP2500545106
Dexketoprofen
11.100.000
11.100
20
PP2500545107
Diclofenac natri
264.960.000
264.960
21
PP2500545108
Diclofenac natri
262.500.000
262.500
22
PP2500545109
Diosmectite
14.695.200
14.696
23
PP2500545110
DL-Methionine;L-Leucine;L-Valine ;L-Isoleucine;L-Threonine ;L- Tryptophan;L- Phenylalanine ;Lysine HCL;Retinol palmitate;Ergocalciferol;Tocopherol acetate 50%;Thiamine nitrate;Riboflavin;Nicotinamide; Pyridoxine HCL;Calcium pantothenate;Cyanocobalamin;Folic acid;Ascorbic acid
50.400.000
50.400
24
PP2500545111
Duloxetin
23.800.000
23.800
25
PP2500545112
Etodolac
26.250.000
26.250
26
PP2500545113
Etonogestrel
103.235.940
103.236
27
PP2500545114
Flavoxate hydroclorid
7.700.000
7.700
28
PP2500545115
Fluticasone furoate;Umeclidinium;Vilanterol
192.402.000
192.402
29
PP2500545116
Fosfomycin (natri)
126.720.000
126.720
30
PP2500545117
Galantamin
493.380.000
493.380
31
PP2500545118
Ginkgo biloba;Magnesi lactac ;Vitamin B6
60.000.000
60.000
32
PP2500545119
Kẽm (dưới dạng Kẽm Gluconat)
8.400.000
8.400
33
PP2500545120
Ketoprofen
7.455.000
7.455
34
PP2500545121
L-Arginin hydroclorid;Thiamin hydroclorid;Pyridoxin hydroclorid
64.560.000
64.560
35
PP2500545122
L-Ornithin-L-aspartat; DL-Alpha tocopherol acetat
14.000.000
14.000
36
PP2500545123
Lysin hydroclorid;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin D3;Vitamin E;Vitamin PP;Dexpanthnol;Calci
12.000.000
12.000
37
PP2500545124
Mecobalamin
6.200.000
6.200
38
PP2500545125
Metoclopramid
720.000
720
39
PP2500545126
Miconazol nitrat
5.400.000
5.400
40
PP2500545127
Montelukast (Dưới dạng Montelukast natri)
58.000.000
58.000
41
PP2500545128
Mosaprid citrate
11.500.000
11.500
42
PP2500545129
Moxifloxacin; Dexamethason phosphat
1.262.520
1.263
43
PP2500545130
Nabumeton
21.200.000
21.200
44
PP2500545131
Natri Alginat;Natri bicarbonat;Calci Carbonat
12.270.000
12.270
45
PP2500545132
Neomycin; Polymyxin B; Dexamethason
1.990.000
1.990
46
PP2500545133
Nicergolin
13.600.000
13.600
47
PP2500545134
Oxetacain;Nhôm hydroxid;Magnesi hydeoxid
12.360.000
12.360
48
PP2500545135
Paracetamol
456.000
456
49
PP2500545136
Paracetamol;Caffein
1.258.000
1.258
50
PP2500545137
Paracetamol;Phenylephrine HCl;Chlorpheniramine maleate
407.000
407
51
PP2500545138
Paracetamol;Vitamin C
34.800.000
34.800
52
PP2500545139
Povidon Iodin
2.100.000
2.100
53
PP2500545140
Progesteron
8.908.800
8.909
54
PP2500545141
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
19.200.000
19.200
55
PP2500545142
Rabeprazol natri
153.000.000
153.000
56
PP2500545143
Risedronat natri
128.954.400
128.955
57
PP2500545144
Selen (dưới dạng men khô);Crom (dưới dạng men khô);Acid ascorbic
54.000.000
54.000
58
PP2500545145
Silymarin;Silybin;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin B3;Vitamin B5
13.944.000
13.944
59
PP2500545146
Spiramycin; Metronidazol
40.800.000
40.800
60
PP2500545147
Tacrolimus
107.280.000
107.280
61
PP2500545148
Tacrolimus
48.456.000
48.456
62
PP2500545149
Thiocolchicosid
9.564.000
9.564
63
PP2500545150
Triamcinolon acetonid
6.600.000
6.600
64
PP2500545151
Umeclidinium (dạng bromide);vilanterol (dạng trifenatate)
124.730.640
124.731
65
PP2500545152
Ursodeoxycholic acid
15.084.000
15.084
66
PP2500545153
Xanh methylen;Tím gentian
2.100.000
2.100

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
Ketoprofen
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
2
L-Arginin hydroclorid;Thiamin hydroclorid;Pyridoxin hydroclorid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
12000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 250mg;100mg;20mg; Dạng bào chế: Viên ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
3
L-Ornithin-L-aspartat; DL-Alpha tocopherol acetat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
4000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 80mg;50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
4
Lysin hydroclorid;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin D3;Vitamin E;Vitamin PP;Dexpanthnol;Calci
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Ống
Nồng độ/ Hàm lượng: (200 mg;2mg;2,3mg;4mg;266,7 IU;10mg;13,3mg;6,7mg;86,7mg)/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Dạng trình bày: Ống 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
5
Mecobalamin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 1500mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
6
Metoclopramid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2400
viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
7
Miconazol nitrat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
60
Tuýp
Nồng độ/ Hàm lượng: 0,3g/15ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 15ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4
8
Montelukast (Dưới dạng Montelukast natri)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10000
Gói
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Dạng trình bày: Gói ; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
9
Mosaprid citrate
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
10000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
10
Moxifloxacin; Dexamethason phosphat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
60
Lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: (0,5%;0,1%)/1ml;5ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Dạng trình bày: Lọ 5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Nhóm TCKT: Nhóm 5
11
Nabumeton
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 1000mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
12
Natri Alginat;Natri bicarbonat;Calci Carbonat
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Gói
Nồng độ/ Hàm lượng: (500mg;267mg;160mg)/10ml; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Dạng trình bày: Gói 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
13
Neomycin; Polymyxin B; Dexamethason
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50
Chai
Nồng độ/ Hàm lượng: (35mg;100.000UI;10g)/1ml;10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ tai; Dạng trình bày: Chai 10ml; Đường dùng: Nhỏ tai; Nhóm TCKT: Nhóm 4
14
Nicergolin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
15
Oxetacain;Nhôm hydroxid;Magnesi hydeoxid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Gói
Nồng độ/ Hàm lượng: (20mg;582mg;196mg)/10ml; Dạng bào chế: Bột/ cốm/hạt pha uống; Dạng trình bày: Gói 10ml; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
16
Paracetamol
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2400
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 325mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 2
17
Paracetamol;Caffein
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;65mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
18
Paracetamol;Phenylephrine HCl;Chlorpheniramine maleate
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
1000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;10mg;2mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
19
Paracetamol;Vitamin C
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
6000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 500mg;200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
20
Povidon Iodin
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
50
Chai
Nồng độ/ Hàm lượng: 1%/125ml; Dạng bào chế: Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng; Dạng trình bày: Chai 125ml ; Đường dùng: Thuốc súc miệng; Nhóm TCKT: Nhóm 4
21
Progesteron
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
600
viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
22
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 50 mg; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
23
Rabeprazol natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
18000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 40mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 5
24
Risedronat natri
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
2400
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 35mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống ; Nhóm TCKT: Nhóm 1
25
Selen (dưới dạng men khô);Crom (dưới dạng men khô);Acid ascorbic
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
12000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 25mg;50mcg;50mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
26
Silymarin;Silybin;Vitamin B1;Vitamin B2;Vitamin B6;Vitamin B3;Vitamin B5
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
4000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 140mg;60mg;8mg;8mg; 8mg;24mg;16mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
27
Spiramycin; Metronidazol
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
6000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 750.000IU;125mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
28
Tacrolimus
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
360
Tuýp
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.03%/12g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 12g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4
29
Tacrolimus
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
360
Tuýp
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.1%/15g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 15g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4
30
Thiocolchicosid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
12000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 4mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
31
Triamcinolon acetonid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
600
Tuýp
Nồng độ/ Hàm lượng: 0.1%/5g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Dạng trình bày: Tuýp 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4
32
Umeclidinium (dạng bromide);vilanterol (dạng trifenatate)
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
180
Hộp
Nồng độ/ Hàm lượng: (62,5mcg;25mcg)/liều;30 liều; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều; Dạng trình bày: Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít; Đường dùng: Hít qua đường miệng; Nhóm TCKT: Nhóm 1
33
Ursodeoxycholic acid
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
6000
Viên
Nồng độ/ Hàm lượng: 200mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: Nhóm 4
34
Xanh methylen;Tím gentian
không
không yêu cầu
không yêu cầu
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân
200
Lọ
Nồng độ/ Hàm lượng: 20ml; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng ngoài; Nhóm TCKT: Nhóm 4
35
PP2500545088
Acetylcystein
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
36
PP2500545089
Acetylcystein
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
37
PP2500545090
Almagat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
38
PP2500545091
Aluminium phosphate
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
39
PP2500545092
Amlodipin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
40
PP2500545093
Amoxicilin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
41
PP2500545094
Apixaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
42
PP2500545095
Apixaban
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
43
PP2500545096
Benfotiamin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
44
PP2500545097
Budesonid
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
45
PP2500545098
Budesonid;Glycopyrronium;Formoterol fumarat dihydrat
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
46
PP2500545099
Calci ascorbat;Lysin hydroclorid;Acid ascorbic
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
47
PP2500545100
Calcium carbonate;Calcium lactate gluconate
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
48
PP2500545101
Candersartan cilexetil
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
49
PP2500545102
Capsaicin
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
50
PP2500545103
Clotrimazol
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 2

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second