Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 13:52 06/03/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
mua sắm thuốc Generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Da liễu năm 2026
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
mua sắm thuốc Generic phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Da liễu năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Da liễu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Ngày phê duyệt
06/03/2026 13:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Da liễu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 12/03/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 13/03/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600084210
Diphenhydramin
25.807.700
25.808
2
PP2600084211
Atropin sulfat
63.000
63
3
PP2600084212
Acetyl leucin
109.200.000
109.200
4
PP2600084213
Nước oxy già
330.000
330
5
PP2600084214
Benzathin benzylpenicilin
3.000.000
3.000
6
PP2600084215
Triamcinolon acetonid
31.500.000
31.500

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600084210
Diphenhydramin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
2
Diphenhydramin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
28900
Ống
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 1ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2600084211
Atropin sulfat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
4
Atropin sulfat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
100
Ống
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2600084212
Acetyl leucin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
6
Acetyl leucin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
8000
Ống
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; 5ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
7
PP2600084213
Nước oxy già
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
8
Nước oxy già
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
150
Chai/ống/lọ/túi/gói
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 3% - 20ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
9
PP2600084214
Benzathin benzylpenicilin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
10
Benzathin benzylpenicilin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
200
Chai/ống/lọ/túi/gói
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1.200.000 IU, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11
PP2600084215
Triamcinolon acetonid
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
12
Triamcinolon acetonid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Không áp dụng
750
Lọ
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 80mg/2ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây