Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600084210 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Diphenhydramin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
28900 |
Ống |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; 1ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2600084211 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Atropin sulfat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
100 |
Ống |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600084212 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Acetyl leucin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
8000 |
Ống |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; 5ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
PP2600084213 |
Nước oxy già |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Nước oxy già |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
150 |
Chai/ống/lọ/túi/gói |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 3% - 20ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
9 |
PP2600084214 |
Benzathin benzylpenicilin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Benzathin benzylpenicilin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
200 |
Chai/ống/lọ/túi/gói |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1.200.000 IU, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2600084215 |
Triamcinolon acetonid |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Triamcinolon acetonid |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Không áp dụng |
750 |
Lọ |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 80mg/2ml, Đường dùng: Thuốc tiêm/truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |