Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kali clorid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
2 |
PP2600287446 |
Levodopa + Carbidopa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
3 |
Levodopa + Carbidopa |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
40000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 250mg +25mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
4 |
PP2600287447 |
Lidocain |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
5 |
Lidocain |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
200 |
Ống/tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: 2%; 10g; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đường dùng: Dùng Ngoài; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
6 |
PP2600287448 |
Metoclopramid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
7 |
Metoclopramid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
8400 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
8 |
PP2600287449 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
9 |
Natri clorid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
6000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 10ml; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi; Đường dùng: Nhỏ Mắt, Nhỏ Mũi; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
10 |
PP2600287450 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
11 |
Natri clorid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
15000 |
Chai/lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%; 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
12 |
PP2600287451 |
Neostigmin metylsulfat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
13 |
Neostigmin metylsulfat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
14 |
PP2600287452 |
Nhũ dịch lipid (100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g + triglycerid mạch trung bình 6g + dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
15 |
Nhũ dịch lipid (100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6g + triglycerid mạch trung bình 6g + dầu oliu tinh chế 5g, dầu cá tinh chế 3g) |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
40 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 20%; 100ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
16 |
PP2600287453 |
Pethidin hydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
17 |
Pethidin hydroclorid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
600 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
18 |
PP2600287454 |
Phenobarbital |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
19 |
Phenobarbital |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
600 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
20 |
PP2600287455 |
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
21 |
Phytomenadion (vitamin K1) - không có cồn Benzylic dùng được cho trẻ sơ sinh |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
1500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
22 |
PP2600287456 |
Propofol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
23 |
Propofol |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1%; 20ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm liposome/nano/phức hợp lipid; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 2 |
|||||||
24 |
PP2600287457 |
Ringer lactat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
25 |
Ringer lactat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
6000 |
Chai/lọ/túi/gói |
Nồng độ, hàm lượng: 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
26 |
PP2600287458 |
Rocuronium bromid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
27 |
Rocuronium bromid |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
400 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg/5ml; 5ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
28 |
PP2600287459 |
Sắt fumarat + Acid folic |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
29 |
Sắt fumarat + Acid folic |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
170000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 182mg + 0,5mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
30 |
PP2600287460 |
Sevofluran |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
31 |
Sevofluran |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
30 |
Chai/lọ |
Nồng độ, hàm lượng: 250ml; Dạng bào chế: Thuốc gây mê đường hô hấp; Đường dùng: Đường Hô Hấp; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
32 |
PP2600287461 |
Terbutalin sulfat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
33 |
Terbutalin sulfat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
500 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
34 |
PP2600287462 |
Vaccin Phòng bệnh Sốt xuất huyết |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
35 |
Vaccin Phòng bệnh Sốt xuất huyết |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
100 |
Liều |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
36 |
PP2600287463 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
37 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
262000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 100mg + 150mcg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
38 |
PP2600287464 |
Vitamin PP |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
39 |
Vitamin PP |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
70000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
40 |
PP2600287436 |
Acid amin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
41 |
Acid amin |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
2000 |
Chai/lọ/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 10%; 200ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
42 |
PP2600287437 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
43 |
Atropin sulfat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
5600 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml; 1ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
44 |
PP2600287438 |
Bacillus claussii |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
45 |
Bacillus claussii |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
23000 |
Ống/gói |
Nồng độ, hàm lượng: 1x10^9-2x10^9 CFU; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
46 |
PP2600287439 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
47 |
Bacillus subtilis |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
170000 |
Ống/gói |
Nồng độ, hàm lượng: 10^7-10^8 CFU/g; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống; Nhóm TCKT: NHÓM 4 |
|||||||
48 |
PP2600287440 |
Cholin alfoscerat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||||||||||
49 |
Cholin alfoscerat |
Không |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân |
900 |
Lọ/ống/chai/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 1g; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Đường dùng: Tiêm; Nhóm TCKT: NHÓM 1 |
|||||||
50 |
PP2600287441 |
Digoxin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |