Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Tên dự án là: Xây dựng, mở rộng trường THCS xã Diễn Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hổ trở (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Xuân huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Đinh Tiến Lợi Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH xây dựng Thương mại tổng hợp Hoàng Gia; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 03 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (5% thủ công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 69,9531 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng mày đào (95% bằng máy) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,2911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,9906 | 100m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (22,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6.077,2611 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,7793 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng máy) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,0126 | 100m3 |
| 7 | San nền bằng thủ công (5% thủ công) | 273,7505 | m3 | |
| B | HÀNG RÀO VÀ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 56,232 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150,66 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,6886 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,6391 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,5965 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7955 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,2099 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9202 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,2518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8491 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4957 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,209 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1621 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6829 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4441 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,9425 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,7355 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 325,5853 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6375 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1124 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3448 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3196 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,0448 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,8431 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,2646 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,6236 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,4102 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,5102 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1679 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6622 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp chóp đầu trụ cột tường rào | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,0683 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,87 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 971,462 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 421,5835 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.103,16 | m |
| 39 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 939,6 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.372,9775 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,938 | m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,6713 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,0139 | m3 |
| 44 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 762,13 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thành đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3887 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 76,713 | m3 |
| 47 | Lát gạch TEZZARRO màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 767,13 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,974 | m3 |
| 49 | Đào đất móng mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (20% thủ công) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,8743 | m3 |
| 50 | Đào đất móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp III (80% bằng máy) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9263 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,5456 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2028 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,5456 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,738 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2077 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5953 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,282 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 101 | cấu kiện |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 121,68 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40,56 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4619 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy lu | Tại trọng 9,0 tấn trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
1 |
2 |
Ô tô tử đổ |
Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích 250 lít |
2 |
4 |
Máy lu |
Tại trọng 9,0 tấn trở lên |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất 1,5KW trở lên |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (5% thủ công) | 69,9531 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 2 | Đào hữu cơ bằng mày đào (95% bằng máy) | 13,2911 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 13,9906 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 4 | Mua và vận chuyển đất cấp III từ mỏ Nghi Yên về (22,90km) bao gồm cả đất đắp nền đường và mương các loại | 6.077,2611 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,7793 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% bằng máy) | 52,0126 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 7 | San nền bằng thủ công (5% thủ công) | 273,7505 | m3 | |||
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 56,232 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 150,66 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8873 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 44,6886 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 24,6391 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 51,5965 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,7955 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,2099 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9202 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,2518 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8491 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4957 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,209 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1621 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6829 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,4441 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,9425 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 30,7355 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 325,5853 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6375 | 100m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1124 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3448 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3196 | tấn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,0448 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,8431 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,2646 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,6236 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,4102 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,5102 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1679 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 2,6622 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 75 | 1 cấu kiện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 40 | Đắp chóp đầu trụ cột tường rào | 75 | cái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0683 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 75,87 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 971,462 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 421,5835 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.103,16 | m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 46 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | 939,6 | m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.372,9775 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 95,938 | m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 7,6713 | 100m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | ||
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 23,0139 | m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Thơ của một người bình dị hay tân kỳ, nồng hậu hay đạm bạc, không phải là mỗi bài mỗi câu đều hạn chế trong một thể cách. Có thể nào chỉ lấy một cái lông mà định đoạt cả con báo ư? "
Ngô Lôi Phát
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.