Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:58 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn
Gói thầu
Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:30 21/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:49 10/06/2022
đến
14:30 21/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 21/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/06/2022 (19/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tên dự án là: Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Hữu Danh-Chủ tịch UBND xã Điền Môn, Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Điện thoại: 02343 3553712; Fax: 02343 3553712

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2Kỹ thuật thi công trực tiếp:2trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1-San nền
1Đào san đất bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,031 m3
2Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,50310m3/km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.464,121 m3
B*\2-Đường giao thông
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,131 m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,11 m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V850,441 m2
4Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,981 m3
5Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V17,331 m3
6Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V577,691 m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,851 m2
C*\3-Cấp điện
1Đào móng bằng máy đào , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,481 m3
2Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81 m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V88,421 m2
4Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,841 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,841 m3
7LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cột
8Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cột
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V61bộ
10Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,981 m
11Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,831 m
12Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
13Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
15Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
17Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
18Lắp đặt đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
19Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
22Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
D*\4-Cấp nước
E+) HT cấp nước
1Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V334,81 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,151 m3
3Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,761 m3
4LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2291 m
5Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
6Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Lắp đặt van ren Đkính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
14Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Mối nối maxiquick-bích vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
16Mối nối maxiquick-bích vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mối nối
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
19Lắp đặt BU Đkính BU 225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Lắp đặt BU Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
22Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7441 m
23Lắp đặt trụ tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
24Lắp đặt mặt sứ định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2281 m
26Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
27Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
29Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381 m3
F+) Hố ga
1Đào móng cột, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,261 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,991 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031 m3
5Bê tông tường,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,571 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,621 m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037Tấn
13Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421 tấn
14LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
G*\5-Thoát nước
H+) Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V491,3951 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,7981 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,281 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,91 m3
5Bê tông tường,vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,91 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,551 m3
7Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,951 m3
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,731 m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,741 m2
10Ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V208,841 m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,631 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V184,641 m2
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,756Tấn
14Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5361 tấn
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V581Cái
16LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348,451 m
17Khoan lỗ neo thép d10 bằng phụ gia chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1481 lỗ
18LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 m
19LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
20LĐ bít nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính bít d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
I+) Mương băng đường
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083Tấn
4Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541 m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,761 m2
6Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
J*\6-Cắm mốc phân lô
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531 m3
2Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771 tấn
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,41 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V139Cái
7Cắm mốc giới quy hoạch Cấp địa hình IMô tả kỹ thuật theo Chương V181 mốc
K*\7- Đường dây 22kV
L+ Phần xây dựng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,441 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481 tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V180,0671 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D >70 cm, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8261 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V181 c/kiện
6Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1971 m3
7Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,0181 m3
9Khoan giếng sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V541m khoan
M+ Phần lắp dựng
1SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
3Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9441 Kg
4Tiếp địa ngọn trung thế; TĐN-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch 02 pha; XĐL-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Bộ
6Lắp đặt xà néo góc lệch 02 pha; XNGL-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
7Lắp đặt giá lắp LBS trên cột LT đơn; GL-LBS-1LTMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
8Lắp đặt xà néo tam giác; XTGMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
9Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V361 chuỗi
11Lắp khóa néo dây dẫn; KN-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 Bộ
12Rải căng dây nhôm lõi thép - ACSR-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6461km/dây
13ép đầu cốt ĐCA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610đ/cốt
14Kẹp cáp 03 bulong; CCA-3.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Cái
15Lắp biểm cấm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
N+ Phần thí nghiệm đường dây 22kV
1Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
2TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
3TN cách điện treo Đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V36Bát
O+ Phần tháo dỡ đường dây 22kV
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Tháo dỡ thu hồi SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610sđứng
4Tháo dỡ thu hồi SC-TT-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V181chsứ
5Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
6Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng lệch; XĐT-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
7Tháo dỡ thu hồi giá lắp LBS; GL-LBSMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đúp lệch; XNGĐ-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép; ACSR-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6461kmdây
10Tháo dỡ lắp lại LBS Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
P*\8 - Đường dây 0,4kV
Q+ Phần lắp dựng
1Lắp đặt cáp 2 ruột LV-ABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319km/dây
4ép nối dây COA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Mối
5Đai thép buộc + khoá đai; ĐTB+KĐMô tả kỹ thuật theo Chương V43Bộ
6Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Khoá néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Kẹp răng; KR50-95/95-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
10Kẹp răng; KR16-50/50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
11Tiếp địa ngọn hạ thế; TĐN-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
R+ Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Tháo dây néo, chiều cao tháo Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281kmdây
5Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 01 pha; T1-CT1PMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
6Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 03 pha; T1-CT3PMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xíchThể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2Máy ủiChiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3Xe lu tỉnh bánh hơiKhối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4Xe lu tỉnh bánh thépKhối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
5Xe CẩuKhối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6Ô tô tự đổTải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực5
7Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
8Máy khoan bê tôngCông suất ≤ 1.5KW1
9Đầm cócCông suất ≥ 4.0 HP1
10Đầm bànCông suất ≥1.0 KW2
11Đầm dùiCông suất ≥ 1.5 KW3
12Máy cắt thépCông suất ≥ 2 KW1
13Máy toàn đạt điện tử,kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy ủi
Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
1
3
Xe lu tỉnh bánh hơi
Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
4
Xe lu tỉnh bánh thép
Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
1
5
Xe Cẩu
Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
6
Ô tô tự đổ
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
5
7
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
3
8
Máy khoan bê tông
Công suất ≤ 1.5KW
1
9
Đầm cóc
Công suất ≥ 4.0 HP
1
10
Đầm bàn
Công suất ≥1.0 KW
2
11
Đầm dùi
Công suất ≥ 1.5 KW
3
12
Máy cắt thép
Công suất ≥ 2 KW
1
13
Máy toàn đạt điện tử,
kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào Đất cấp I
2.305,03 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi
230,503 10m3/km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất)
9.464,12 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95
255,13 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi
86,1 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95
850,44 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông mặt đường, Dày
103,98 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đệm cát
17,33 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Nilong lót
577,69 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn mặt đường bê tông
53,85 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào móng bằng máy đào , Đất cấp III
68,48 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100
3,8 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
88,42 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200
18,84 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200
1,34 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95
46,84 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5m
20 1 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đánh số cột
2 10 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Làm tiếp địa cho cột điện
6 1bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2
121,98 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2
402,83 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2
35 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2
5 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2
8 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm
18 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp đặt đai thép, khóa đai
30 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2
11 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Làm đầu cáp
16 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp II
334,8 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95
238,15 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công
96,76 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mm
229 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mm
516 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mm
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm
3 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp đặt van ren Đkính van 63mm
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mm
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mm
5 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Mối nối maxiquick-bích van
2 Mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Mối nối maxiquick-bích van
2 Mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mm
5 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mm
12 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây