Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp Tên dự án là: Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Hữu Danh-Chủ tịch UBND xã Điền Môn, Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng đấu giá đất ở quy hoạch phân lô đất ở dân cư trung tâm thương mại thôn 2 Kế Môn, xã Điền Môn, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn. Điện thoại: 02343 3553712; Fax: 02343 3553712 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Đại học trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.305,03 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,503 | 10m3/km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.464,12 | 1 m3 |
| B | *\2-Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,13 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | 1 m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,44 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,98 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | 1 m3 |
| 6 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,69 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,85 | 1 m2 |
| C | *\3-Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,42 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | 1 m3 |
| 7 | LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cột |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,98 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,83 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 22 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| D | *\4-Cấp nước | |||
| E | +) HT cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,15 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,76 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | 1 m |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren Đkính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Mối nối maxiquick-bích van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 16 | Mối nối maxiquick-bích van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt BU Đkính BU 225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt trụ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt mặt sứ định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | 1 m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1 m3 |
| F | +) Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 13 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| G | *\5-Thoát nước | |||
| H | +) Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,395 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,798 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường,vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,55 | 1 m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,74 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,84 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,63 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,64 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | Tấn |
| 14 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | 1 tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581 | Cái |
| 16 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,45 | 1 m |
| 17 | Khoan lỗ neo thép d10 bằng phụ gia chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | 1 lỗ |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 m |
| 19 | LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 20 | LĐ bít nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính bít d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| I | +) Mương băng đường | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | Tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng CP đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| J | *\6-Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 3 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | Cái |
| 7 | Cắm mốc giới quy hoạch Cấp địa hình I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 mốc |
| K | *\7- Đường dây 22kV | |||
| L | + Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,067 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D >70 cm, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,826 | 1 m3 |
| 5 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,197 | 1 m3 |
| 7 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,018 | 1 m3 |
| 9 | Khoan giếng sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m khoan |
| M | + Phần lắp dựng | |||
| 1 | SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | SX và dựng cột bê tông NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | 1 Kg |
| 4 | Tiếp địa ngọn trung thế; TĐN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ thẳng lệch 02 pha; XĐL-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà néo góc lệch 02 pha; XNGL-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt giá lắp LBS trên cột LT đơn; GL-LBS-1LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà néo tam giác; XTG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế; SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ thuỷ tinh; SC-TT-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 chuỗi |
| 11 | Lắp khóa néo dây dẫn; KN-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 Bộ |
| 12 | Rải căng dây nhôm lõi thép - ACSR-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 1km/dây |
| 13 | ép đầu cốt ĐCA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đ/cốt |
| 14 | Kẹp cáp 03 bulong; CCA-3.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 15 | Lắp biểm cấm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| N | + Phần thí nghiệm đường dây 22kV | |||
| 1 | Tiếp đất của cột điện, cột thu lôi Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | TN cách đứng điện Loại điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 3 | TN cách điện treo Đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bát |
| O | + Phần tháo dỡ đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10sđứng |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi SC-TT-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1chsứ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng lệch; XĐT-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi giá lắp LBS; GL-LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc đúp lệch; XNGĐ-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép; ACSR-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 1kmdây |
| 10 | Tháo dỡ lắp lại LBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| P | *\8 - Đường dây 0,4kV | |||
| Q | + Phần lắp dựng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2 ruột LV-ABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | km/dây |
| 4 | ép nối dây COA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Mối |
| 5 | Đai thép buộc + khoá đai; ĐTB+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Bộ |
| 6 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Khoá néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp răng; KR50-95/95-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Kẹp răng; KR16-50/50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 11 | Tiếp địa ngọn hạ thế; TĐN-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| R | + Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Tháo dây néo, chiều cao tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 1kmdây |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 01 pha; T1-CT1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại thùng 01 công tơ 03 pha; T1-CT3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu tỉnh bánh hơi | Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt điện tử, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích |
Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy ủi |
Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Xe lu tỉnh bánh hơi |
Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Xe lu tỉnh bánh thép |
Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Xe Cẩu |
Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 06tấn, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
5 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
3 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Công suất ≤ 1.5KW |
1 |
9 |
Đầm cóc |
Công suất ≥ 4.0 HP |
1 |
10 |
Đầm bàn |
Công suất ≥1.0 KW |
2 |
11 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1.5 KW |
3 |
12 |
Máy cắt thép |
Công suất ≥ 2 KW |
1 |
13 |
Máy toàn đạt điện tử, |
kiểm định còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất bằng máy đào Đất cấp I | 2.305,03 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất xây dựng bằng ô tô tự đổ 1rong phạm vi | 230,503 | 10m3/km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) | 9.464,12 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 255,13 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy ủi V/c đất trong pvi | 86,1 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm K=0.95 | 850,44 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | 103,98 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đệm cát | 17,33 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Nilong lót | 577,69 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 53,85 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đào móng bằng máy đào , Đất cấp III | 68,48 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 3,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 88,42 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200 | 18,84 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,34 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 46,84 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | LD cột BTLT bằng máy Chiều cao cột H=10.5m | 20 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đánh số cột | 2 | 10 cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*95mm2 | 121,98 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*70mm2 | 402,83 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4*25mm2 | 35 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*95mm2 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4*70mm2 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*95mm2 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp khóa đỡ cáp ABC 4*70mm2 | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cụm móc cáp fi16, mạ kẽm | 18 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/70mm2 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt kẹp rẽ 95/25mm2 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | 11 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Làm đầu cáp | 16 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp II | 334,8 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 238,15 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đắp cát móng đường ống công trình bằng thủ công | 96,76 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống 110x6.6mm | 229 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Lđặt ống nhựa HDPE Đkính ống 63x3.8mm | 516 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183 Đkính trụ cứu hoả 100mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 110mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt van ren Đkính van 63mm | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt tê HDPE Đkính tê D225*110*225 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính tê D110*63*110 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 110mm | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng PP msông Đkính co 63mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt maxiquick Đkính maxiquick D225 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Mối nối maxiquick-bích van | 2 | Mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Mối nối maxiquick-bích van | 2 | Mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mm | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 63mm | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tham vọng là con đường dẫn đến thành công. Đức kiên trì là chiếc xe chở bạn trên con đường đó. "
JV
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Điền Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Điền Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.