Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục: - Xây dựng mới trạm bơm. - Thi công đường dây hạ thế Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | + 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Sửa Trạm bơm Hói Đình | |||
| B | + Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | 1m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 7 | BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | 1m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,81 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,22 | m2 |
| 13 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,14 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,12 | 1 m2 |
| 20 | Bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 cái |
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 22 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 lỗ |
| 23 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 25 | Phá đê quai Máy đào , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1ca |
| 27 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m2 |
| C | *\2-Lắp đặt máy bơm và ống | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 Tấn |
| 3 | Tháo dỡ máy bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Gia công ống hút + xã D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 1m |
| 5 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Gia công mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1 tấn |
| 8 | Lắp bích thép Đkính D300-360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Roăn cao su D300 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Điện năng vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | KW |
| 11 | Pa lăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | + Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 3 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khoá néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | + Tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vôn kế 300V-500V AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Aptomat 3P-40A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Aptomat 3P-50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Khởi động từ-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Rơle nhiệt-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nút nhấn khởi động ON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Nút nhấn dừng OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Đèn báo pha vàng, xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| F | + Điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mét |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mét |
| G | *\2- Nhà Trạm bơm hói Lò Gạch | |||
| H | + Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,51 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 1 m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1 m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | Cái |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | 1m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | 1m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,37 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 1m2 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | 1 m2 |
| 23 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | 1 m |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 25 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,07 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cửa đi KT 1.2x2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 31 | Bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 35 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m |
| 38 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 44 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 1 tấn |
| I | *\2- Máy bơm và lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Máy bơm HL600-5, động cơ 15kw + van hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công ống thép SUS 201 D300x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | 1m |
| 3 | Nối ống bằng mặt bích Đkính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1mối nối |
| 4 | Gia công kcấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng kcấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | Tấn |
| 6 | Máy bơm mồi LT46-7 động cơ 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Van hút clape D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 9 | LĐ côn cút thép ttráng kẽm nối = PP MS Đkinh D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 11 | Cao su đệm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 1m2 |
| 12 | Bu lông chẻ đuôi cá Fi 18 ( lắp giá đỡ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 13 | Bản lề rộng 5cm, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Điện năng vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | kwh |
| 15 | Pa lăng xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | *\-Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 ca |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê quai=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,375 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m3 |
| 7 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cọc |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1 m |
| 9 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1cây |
| 10 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | 1m2 |
| 11 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| K | + Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Móng MG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,25 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Khoá néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Đầu cos đồng nhôm MA-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Kẹp răng hạ thế KR-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | + Điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp khối áp to mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 13 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mét |
| 14 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 22kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Máy bơm 2,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm 15 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 20 | Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cos |
| 21 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu) | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 9 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích |
Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
2 |
3 |
Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu) |
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
2 |
5 |
Đầm cóc |
Công suất ≥ 4.0 HP |
1 |
6 |
Đầm bàn |
Công suất ≥1.0 KW |
2 |
7 |
Đầm dùi |
Công suất ≥ 1.5 KW |
2 |
8 |
Máy cắt thép |
Công suất ≥ 5 KW |
1 |
9 |
Máy trắc đạt |
Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 | 15,08 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn mặt đê | 6,95 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | 1,27 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200 | 0,25 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Ván khuôn lam chớp | 0,21 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Cốt thép lam chớp | 0,019 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250 | 1,27 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Ván khuôn tường | 10,28 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày | 0,02 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Ni lông lót | 109,81 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100 | 11,64 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | 186,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | 197,14 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2 | 1 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cửa | 2,64 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép | 1 | t. bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,293 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 42,09 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 49,12 | 1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bách chống bão | 92 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác | 1 | t. bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | 17 | 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đào san đất | 8,15 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 9 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Phá đê quai Máy đào , Đất cấp I | 9 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Bơm nước hố móng | 1 | 1ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Phát quang | 100 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KW | 2 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy | 1,9 | 1 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Tháo dỡ máy bơm cũ | 2 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Gia công ống hút + xã D300 | 7,58 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300 | 7,58 | 1 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Gia công mặt bích thép | 0,098 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Lắp bích thép Đkính D300-360 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Roăn cao su D300 dày 4mm | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Điện năng vận hành thử | 720 | KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Pa lăng xích 2T | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95 | 0,03 | Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | 30 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Đai thép buộc + khoá đai | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Khoá néo; KN-4x95 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng. | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Ampe kế 100A | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Vôn kế 300V-500V AC | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Aptomat 3P-40A-22kA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Aptomat 3P-50A-22kA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Aptomat 3P-100A-22kA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Khởi động từ-50A | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,80 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.297.415.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.005.311.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,04%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Ký ức dễ lừa gạt vì nó khoác màu những sự kiện của hôm nay. "
Albert Einstein
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Điền Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Điền Môn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.