Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tìm thấy: 23:23 19/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn
Gói thầu
Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:18 19/08/2022
đến
14:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Phát + Cơ quan thảm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và Xây dựng 168

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục: - Xây dựng mới trạm bơm. - Thi công đường dây hạ thế Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng31
2Kỹ thuật2+ 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1-Sửa Trạm bơm Hói Đình
B+ Nhà trạm bơm
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,081 m3
2Ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V6,951m2
3Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,271m2
4Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
5Ván khuôn lam chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m2
6Cốt thép lam chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191 tấn
7BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271 m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,281m2
9Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V109,811 m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,641 m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V186,22m2
13Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V197,141 m2
14Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641m2
16Sản xuất xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
18Tháo dỡ mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,09m2
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,121 m2
20Bách chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V921 cái
21Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
22Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V171 lỗ
23Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m3
24Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
25Phá đê quai Máy đào , Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
26Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11ca
27Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1001m2
C*\2-Lắp đặt máy bơm và ống
1Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KWMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 Tấn
3Tháo dỡ máy bơm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
4Gia công ống hút + xã D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581m
5LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581 m
6Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Gia công mặt bích thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981 tấn
8Lắp bích thép Đkính D300-360Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Roăn cao su D300 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Điện năng vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V720KW
11Pa lăng xích 2TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D+ Cấp điện trạm bơm
1Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Km
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
3Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Khoá néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
E+ Tủ điện hạ thế
1Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Vôn kế 300V-500V ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Aptomat 3P-40A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Aptomat 3P-50A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Aptomat 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Khởi động từ-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Rơle nhiệt-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nút nhấn khởi động ONMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
10Nút nhấn dừng OFFMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
11Đèn báo pha vàng, xanh, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
F+ Điện nhà trạm
1Lắp đặt Aptomat 2pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V11mét
6Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mét
8Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mét
9Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kVMô tả kỹ thuật theo Chương V17mét
G*\2- Nhà Trạm bơm hói Lò Gạch
H+ Nhà trạm bơm
1Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,891 m3
2Bê tông tường thẳng, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,321 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541 m3
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781 m3
5Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191 m3
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V131 c/kiện
8Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,141 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
10Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,471 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,511 m2
12Trát trần, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,561 m2
13Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,421 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,851 m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V182Cái
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841m2
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,321m2
18Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,371m2
19Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,721m2
20Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,441m2
21Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,561m2
22Gia cố nền đất yếu bằng vải địa KTMô tả kỹ thuật theo Chương V30,561 m2
23Đóng cọc tre =máy đào, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 m
24Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m3
25Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V69,071 m2
26Gia công cửa đi KT 1.2x2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
27Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
28Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
30Lợp mái tôn chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,881 m2
31Bách chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m2
33Trát gờ chỉ Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,281m
34LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
35Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
37LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m
38Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,282Tấn
39Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
40Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067Tấn
41Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
42Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036Tấn
43Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251 tấn
44Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079Tấn
45Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
46Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047Tấn
47Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
48Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
49Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
50Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
51Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461 tấn
I*\2- Máy bơm và lắp đặt đường ống
1Máy bơm HL600-5, động cơ 15kw + van hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Gia công ống thép SUS 201 D300x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,931m
3Nối ống bằng mặt bích Đkính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131mối nối
4Gia công kcấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881 tấn
5Lắp dựng kcấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088Tấn
6Máy bơm mồi LT46-7 động cơ 2,2kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
7Van hút clape D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
9LĐ côn cút thép ttráng kẽm nối = PP MS Đkinh D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
11Cao su đệm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,771m2
12Bu lông chẻ đuôi cá Fi 18 ( lắp giá đỡ máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
13Bản lề rộng 5cm, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
14Điện năng vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V360kwh
15Pa lăng xích 1TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J*\-Hố móng + đê quai
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,681 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,031 m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 ca
4Đào xúc đất đắp đê quai=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3751 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m3
6Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m3
7Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V251cọc
8Đóng cọc tre =máy đào, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V2501 m
9Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21cây
10Phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V62,41m2
11Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V62,41 m2
12Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028Tấn
K+ Cấp điện trạm bơm
1Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Móng MGMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,25mét
4Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Khoá néo cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Đầu cos đồng nhôm MA-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Kẹp răng hạ thế KR-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L+ Điện nhà trạm
1Lắp đặt hộp khối áp to mátMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt Aptomat tổng 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt khởi động từ 3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat 2pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat 2pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V12mét
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V21mét
13Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mét
14Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
15Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 22kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt Máy bơm 2,2 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt Máy bơm 15 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cáp đồng bọc CV10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
20Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cos
21Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xíchThể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2Ô tô tự đổTải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
3Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu)Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
5Đầm cócCông suất ≥ 4.0 HP1
6Đầm bànCông suất ≥1.0 KW2
7Đầm dùiCông suất ≥ 1.5 KW2
8Máy cắt thépCông suất ≥ 5 KW1
9Máy trắc đạtThủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực
2
3
Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu)
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
2
5
Đầm cóc
Công suất ≥ 4.0 HP
1
6
Đầm bàn
Công suất ≥1.0 KW
2
7
Đầm dùi
Công suất ≥ 1.5 KW
2
8
Máy cắt thép
Công suất ≥ 5 KW
1
9
Máy trắc đạt
Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200
15,08 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ván khuôn mặt đê
6,95 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa
1,27 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200
0,25 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn lam chớp
0,21 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Cốt thép lam chớp
0,019 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250
1,27 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn tường
10,28 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày
0,02 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ni lông lót
109,81 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100
11,64 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ
186,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu
197,14 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2
1 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cửa
2,64 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sản xuất xà gồ bằng thép
1 t. bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng xà gồ thép
0,293 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Tháo dỡ mái tôn cũ
42,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm
49,12 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bách chống bão
92 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Sản xuất lưới chắn rác
1 t. bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi
17 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào san đất
8,15 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90
9 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Phá đê quai Máy đào , Đất cấp I
9 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bơm nước hố móng
1 1ca Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Phát quang
100 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KW
2 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy
1,9 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Tháo dỡ máy bơm cũ
2 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Gia công ống hút + xã D300
7,58 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300
7,58 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Gia công mặt bích thép
0,098 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp bích thép Đkính D300-360
10 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Roăn cao su D300 dày 4mm
12 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Điện năng vận hành thử
720 KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Pa lăng xích 2T
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95
0,03 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2
30 Mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đai thép buộc + khoá đai
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Khoá néo; KN-4x95
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng.
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ampe kế 100A
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Vôn kế 300V-500V AC
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Aptomat 3P-40A-22kA
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Aptomat 3P-50A-22kA
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Aptomat 3P-100A-22kA
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Khởi động từ-50A
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,80 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.297.415.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.005.311.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,04%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây