Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tìm thấy: 11:48 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các tuyến kênh mương xã Điền Môn
Gói thầu
Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu đầu tư xây dựng công trình Các tuyến kênh mương xã Điền Môn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:40 15/09/2022
đến
14:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tên dự án là: Các tuyến kênh mương xã Điền Môn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và Xây dựng 168

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục: + Xây dựng mới kênh có đáy và tường bê tông cốt thép - Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôntương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng31
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mìnhhoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- Kênh Thượng Bội - Mồng Xứ
B+) Tuyến kênh
1Bê tông xà, dầm, giằng nhà .Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431 m3
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,51 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,451 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,031 m3
7Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,581 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V116,481 m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V730,711 m2
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0241 tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,448Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87Tấn
14Bóc phong hóa bằng máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,731 m3
15Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,231 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,141 m3
C+) 3 CLN trên kênh Thượng Bội - Mồng Xứ
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m2
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031 tấn
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,611 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,441 m3
D+) Bậc nước đầu kênh Thượng Bội - Mồng Xứ tại K0
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,691 m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,641 m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 m2
7Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041Tấn
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,771 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,521 m3
10Sản xuất CDT bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
11LĐ dàn van Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531 Tấn
E*\2- Kênh Cồn -Tây Khe Ông
F+) Tuyến kênh
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,51 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,621 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,621 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,111 m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,941 m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V380,391 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,822Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204Tấn
9Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1111 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,731 m3
G+) CLN trên kênh Cồn Tây- Khe Ông tại K0+179.5
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,891 m
2Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
5LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 c/kiện
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,181 m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231 m2
9Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 tấn
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81 m3
13Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,511 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,341 m3
H*\3- Kênh Đông Khe Ông
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,351 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,541 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,311 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V324,791 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174Tấn
12Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
13Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,771 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,181 m3
I*\4- Kênh Đường Ngang
J+) Tuyến kênh
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,251 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,031 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V791 c/kiện
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,611 m3
6Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,291 m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V464,021 m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.825,351 m2
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,81 m2
10Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,687Tấn
11Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23Tấn
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921 tấn
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V229,261 m3
14Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,171 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V825,031 m3
16Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,21 m3
17Hoàn trả tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
K+) Cửa điều tiết trên kênh Đường Ngang tại K1+350.6
1Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m2
3Sản xuất CDT kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2t.bộ
4LĐ dàn van Khối lượng van Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961 Tấn
L+) 13 CQĐ kết hợp tiêu thoát nước
1Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,271 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,021 m3
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1561 c/kiện
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,641 m3
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,241 m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,591 m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V173,081 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,461 m2
12Đóng cọc tre =máy đào, L Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.5571 m
13Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892Tấn
15Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9931 tấn
16Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,181 m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,251 m2
18Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V128,81 m2
19Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,61 m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,471 m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,441 m3
M+) 10 CLN và đan đậy kênh
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m3
2LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V651 c/kiện
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,641 m2
4Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241 tấn
5LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo D90 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
6LĐ co nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính co 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông Đkính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xíchThể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2Ô tô tự đổTải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
3Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
4Đầm cócCông suất ≥ 4.0 HP1
5Đầm bànCông suất ≥1.0 KW2
6Đầm dùiCông suất ≥ 1.5 KW2
7Máy cắt thépCông suất ≥ 1.5 KW1
8Máy trắc đạtThủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích
Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
1
2
Ô tô tự đổ
Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
2
4
Đầm cóc
Công suất ≥ 4.0 HP
1
5
Đầm bàn
Công suất ≥1.0 KW
2
6
Đầm dùi
Công suất ≥ 1.5 KW
2
7
Máy cắt thép
Công suất ≥ 1.5 KW
1
8
Máy trắc đạt
Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông xà, dầm, giằng nhà .Vữa BT đá 1x2 M200
0,43 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200
29,5 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200
43,45 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200
0,15 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg
3 1 c/kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100
11,03 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa
3,58 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn móng dài
116,48 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường
730,71 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,98 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn
0,024 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
1,448 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d
0,87 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bóc phong hóa bằng máy đào, Đất cấp I
25,73 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng
119,23 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85
169,14 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 250mm L=6m
6 1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200
0,21 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200
0,26 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200
0,02 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg
3 1 c/kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100
0,07 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường
5,12 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Ván khuôn móng dài
0,68 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp
4,14 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,008 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn
0,003 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng
12,61 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90
11,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200
0,44 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200
0,77 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100
0,14 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường
12,69 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn móng dài
1,64 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa
0,48 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d
0,041 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng
6,77 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90
1,52 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Sản xuất CDT bậc nước
1 t.bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 LĐ dàn van Khối lượng van
0,053 1 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200
20,5 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200
22,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100
6,62 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa
2,11 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn móng dài
65,94 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường
380,39 1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d
0,822 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d
0,204 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng
111 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85
60,73 1 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây