Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHẦN XÂY DỰNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
PHÁ DỠ LỚP TRẠC HIỆN TRẠNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào lớp đất hiện trạng, bằng máy đào 1,25m3 |
132.0597 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km |
132.0597 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong 4km tiếp theo |
132.0597 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T trong 15km cuối |
132.0597 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
KẾT CẤU NGẦM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Công tác cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D400 loại A, tương đương M800 |
6716.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm |
0.006 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm |
61.054 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm |
11.47 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm |
294 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cọc dẫn thép phục vụ ép âm |
2 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cắt đầu cọc |
3 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc D=6mm |
0.3377 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc D=16mm |
4.6898 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.6542 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.6542 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đổ đầu cọc bằng bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 350, PCB40 |
13.1579 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Công tác đất |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
142.4972 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
10.1974 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, sửa hố móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
113.3044 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
53.2141 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong 1km đầu, đất cấp II |
100.6135 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong 4km tiếp theo, đất cấp II |
100.6135 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo 15km cuối, đất cấp II |
100.6135 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Kết cấu nền hầm |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
199.0097 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép D<=10mm |
0.0025 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép D=10mm |
1.3642 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép D<=18mm |
108.1872 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
BTTP M350 đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, cấp chống thấm B10 |
942.8227 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Công tác móng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
116.7182 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng giằng móng, đá 1x2, mác 350, cấp chống thấm B10 |
519.1593 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350, cấp chống thấm B10 |
5.2266 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn lót đài móng |
0.6791 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn lót dầm giằng móng |
2.3411 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng |
5.5912 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móng |
10.1379 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột |
0.416 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép móng, dầm móng d<10mm |
7.9422 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép móng, dầm móng 10 |
7.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép móng, dầm móng d>18mm |
29.3884 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép cổ cột d<10mm |
0.1671 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép cổ cột 10 |
1.2768 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp lắp dựng cốt thép cổ cột d>18mm |
1.2988 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |