Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 16:38 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 10, xóm 6, xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:30 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:33 05/05/2022
đến
08:30 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 10, xóm 6, xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Việt An; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
5 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Chặt phá cây, bụi treMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6242100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6242100m3
4Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22kmMô tả kỹ thuật theo chương V7.718,5904m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,346310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,346310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,864110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V524,864110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V771,85910m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8233100m3
BĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8177100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8177100m3
3Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.740,3265m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V853,258810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V853,258810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,342210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V322,342210m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V474,032710m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2931100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9102100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6496100m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V60,9405m3
13Bù vênh chiều dày trung bình 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m2
15Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9736100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1665100m2
CMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1979m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,089m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0354m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6871100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2105tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7623m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V569,403m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7512100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,458m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
DCỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8325100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6034tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
EBÓ VỈA
1Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3532m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
5Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V481,2m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7052100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,912m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5398100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,436m3
10Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V802cấu kiện
11Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.6041 cấu kiện
12Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
FBÓ HÈ
1Đào đất móng bó hè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8977m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5393100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2697100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5774m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0502m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,474m2
GLÁT GẠCH BLOCK
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,849m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,849m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,9547m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,49m2
HĐIỆN QUY HOẠCH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,032m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5M 190BMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2tấn
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0210 tấn/1km
7Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0210 tấn/1km
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
12Cáp nhôm vặn xoắn 3X25+1X16 - 0,6/1KV (tính hệ số độ vọng 1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,702m
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26171km/1 dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2617km/dây
15Vòng nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Kẹp đồng phân dây, bịt đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V48cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiSẵn sàng huy động3
2Máy đàoSẵn sàng huy động2
3Máy luSẵn sàng huy động2
4Máy ủiSẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSẵn sàng huy động1
6Máy trộn vữa ≥ 80 lítSẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn thépSẵn sàng huy động1
8Máy hàn điệnSẵn sàng huy động1
9Máy đầm dùiSẵn sàng huy động1
10Máy đầm bànSẵn sàng huy động1
11Máy bơm nướcSẵn sàng huy động1
12Máy phát điệnSẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Sẵn sàng huy động
3
2
Máy đào
Sẵn sàng huy động
2
3
Máy lu
Sẵn sàng huy động
2
4
Máy ủi
Sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng huy động
1
8
Máy hàn điện
Sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động
1
10
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động
1
11
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động
1
12
Máy phát điện
Sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt phá cây, bụi tre
22 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
12,6242 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
12,6242 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22km
7.718,5904 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)
1.389,3463 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)
1.389,3463 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)
524,8641 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)
524,8641 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)
771,859 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85
72,8233 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
8,8177 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
8,8177 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất tại mỏ đất Truông Riềng Nghi Yên cự ly vận chuyển 22km
4.740,3265 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)
853,2588 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)
853,2588 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)
322,3422 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)
322,3422 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10 Km tiếp theo (Đường loại 3)
474,0327 10m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
36,2931 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,9102 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
3,6496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
60,9405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bù vênh chiều dày trung bình 8cm
1,75 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
2,9736 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
2,9736 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
12,1665 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
12,1665 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
12,1665 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
23,1979 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng
21,089 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM PCB40 mác 75
51,0354 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ mương
1,6871 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép
1,2105 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương, chiều cao
14,7623 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
569,403 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,7512 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
1,861 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
16,458 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt tấm đan
211 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,475 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống
0,8325 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép
0,3314 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép
0,6034 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
10,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng
29,3532 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,1957 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0978 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
24,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100
481,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa
3,7052 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây