Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà học, nhà đa chức năng, nhà ăn và xây dựng cổng, hàng rào, sân trường Tiểu học xã Nghi Phương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 5 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,528 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4806 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4806 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | tấn |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,768 | m2 |
| 8 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m |
| 10 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5504 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6187 | m3 |
| 16 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,701 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5189 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7594 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9624 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1192 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1192 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,5568 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3872 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,844 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,308 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3056 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,06 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1614 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1614 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,06 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,912 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3056 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,2096 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,008 | m2 |
| 37 | Phá dỡ lanh tô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6368 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100kg |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 46 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 47 | Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,24 | m2 |
| 49 | SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,348 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,406 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,4302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3656 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3656 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,84 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,402 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,4302 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,6182 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,214 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 17 | Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 19 | SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,642 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5388 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2249 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2249 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,902 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5388 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,3388 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,102 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 17 | Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 19 | SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,73 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,246 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,284 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,636 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,284 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,014 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,906 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 16 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,78 | m2 |
| 17 | Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m2 |
| 19 | SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| E | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5792 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5792 | m3 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1544 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 22 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,61 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,73 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 30 | Bản lề gông sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đắp chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5046 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5003 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7501 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6624 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5415 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,623 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,1712 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,992 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,16 | m |
| 16 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,1632 | m2 |
| H | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO SAU NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 18km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5998 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5568 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4.5 Km tiếp theo (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5568 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3.5 Km tiếp theo (Đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
Sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đào |
Sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
Sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,7648 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 390,528 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,4806 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 14,4806 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40 | 1,4653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 420,768 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | 1.680 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 127,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,76 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,5504 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | 5,6187 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Láng granitô bậc cấp | 43,701 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 65,5189 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 32,7594 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2 | 305,9624 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,1192 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,1192 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | 633,5568 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,3872 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | 820,844 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | 552,308 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | 105,3056 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 356,06 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 54,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,1614 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,1614 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | 54,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | 356,06 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.783,912 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 105,3056 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.282,2096 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 607,008 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Phá dỡ lanh tô cũ | 0,2112 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,6368 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,2112 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn lanh tô | 1,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0324 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | 0,2478 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 1,4784 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | 13,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 196,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 98,24 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt) | 15,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,8752 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Người sáng suốt coi lòng tự trọng là không thể thương lượng, và sẽ không đổi nó lấy sức khỏe, sự giàu sang, hay bất cứ thứ gì khác. "
Thomas Szasz
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1994, Uỷ ban thường vụ Quốc hội nước ta đã ban hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". Từ cuối nǎm 1994 đến tháng 4 nǎm 1997, Nhà nước đã phong tặng và truy tặng 38.805 "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 11.048 bà mẹ còn sống. Riêng thủ đô Hà Nội có 637 bà mẹ được Nhà nước phong tặng và truy tặng danh hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 131 bà mẹ còn sống. Nhằm bảo đảm cho các bà mẹ có cuộc sống ổn định về vật chất, thanh thản về tinh thần, cùng với chính sách của Nhà nước, trong cả nước đã dấy lên phong trào phụng dưỡng "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", "Áo ấm tặng mẹ", "Áo lụa tặng bà", "Qùa tặng mẹ" ...
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Nghi Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Nghi Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.