Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 15:13 13/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà học, nhà đa chức năng, nhà ăn và xây dựng cổng, hàng rào, sân trường Tiểu học xã Nghi Phương
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 22/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:05 13/06/2022
đến
08:30 22/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 22/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/06/2022 (20/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà học, nhà đa chức năng, nhà ăn và xây dựng cổng, hàng rào, sân trường Tiểu học xã Nghi Phương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương , địa chỉ: Xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Linh; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 497.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương , địa chỉ: Xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
5 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ HỌC 12 PHÒNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V390,528m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4806m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,4806m3
5Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4653tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4653tấn
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V420,768m2
8Ke chống bão ( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
10Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5504m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6187m3
16Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,701m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,5189m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7594m3
19Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9624m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1192m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1192m3
22Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V633,5568m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3872100m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V820,844m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V552,308m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,3056m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V356,06m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1614m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1614m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V356,06m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,912m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,3056m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,2096m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,008m2
37Phá dỡ lanh tô cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6368m3
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100kg
42Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100kg
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V196,48m2
46Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,48m2
47Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,8m2
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V98,24m2
49SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
BSỬA CHỮA NHÀ HỌC 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8752100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V658,348m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V569,406m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V575,4302m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,84m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3656m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3656m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V247,84m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,402m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V575,4302m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,6182m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,214m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
CSỬA CHỮA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5984100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,642m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,5388m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V339,902m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,5388m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,3388m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,102m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,32m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,32m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
DSỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,73m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,246m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,284m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,66m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,66m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V248,636m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,284m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,014m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,906m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
EPHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V125,8092m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160,5792m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V160,5792m3
FCỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1544m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,244m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7177m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
22Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m2
26Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,73m2
28Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
29Sơn tĩnh điện cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
30Bản lề gông sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đắp chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
GHÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5046m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0254100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5003100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,624m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5415m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,623m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V559,1712m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,992m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,16m
16Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,1632m2
HSÂN LÁT GẠCH TERRAZZO SAU NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
3Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 18km)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5998m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3.5 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7610m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiSẵn sàng huy động1
2Máy đàoSẵn sàng huy động1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSẵn sàng huy động1
4Máy trộn vữa ≥ 80 lítSẵn sàng huy động1
5Máy cắt uốn thépSẵn sàng huy động1
6Máy hàn điệnSẵn sàng huy động1
7Máy đầm dùiSẵn sàng huy động1
8Máy đầm bànSẵn sàng huy động1
9Máy bơm nướcSẵn sàng huy động1
10Máy phát điệnSẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Sẵn sàng huy động
1
2
Máy đào
Sẵn sàng huy động
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động
1
5
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng huy động
1
6
Máy hàn điện
Sẵn sàng huy động
1
7
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động
1
8
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động
1
9
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động
1
10
Máy phát điện
Sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
2,7648 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
390,528 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
14,4806 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
14,4806 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40
1,4653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng xà gồ thép
1,4653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
420,768 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ke chống bão ( 4 cái/m2)
1.680 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm
127,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Gia công kim thu sét dài 1,5m
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,76 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
0,5504 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50
5,6187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Láng granitô bậc cấp
43,701 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
65,5189 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
32,7594 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2
305,9624 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6,1192 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
6,1192 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm
633,5568 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
7,3872 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà
820,844 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà
552,308 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần
105,3056 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
356,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
54,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6,1614 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
6,1614 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50
54,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50
356,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
1.783,912 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
105,3056 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.282,2096 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
607,008 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Phá dỡ lanh tô cũ
0,2112 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,6368 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200
0,2112 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn lanh tô
1,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép
0,0324 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm
0,2478 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
1,4784 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50
13,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
196,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
196,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ
152,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cửa vào khuôn
98,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)
15,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,8752 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây