Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 14:58 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, 2, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, 2, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1,2 xóm 7, xã Nghi Văn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:53 24/06/2022
đến
15:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
132.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (03/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, 2, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1,2 xóm 7, xã Nghi Văn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xóm 6-xã Nghi Văn- huyện Nghi Lộc-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383617116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78 địa chỉ: Khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty CP xây dựng Sun Group địa chỉ: Khối 2, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng 468 địa chỉ: Xóm 1, Xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xóm 6-xã Nghi Văn- huyện Nghi Lộc-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383617116

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383617116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng Sun Group địa chỉ: Khối 2, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số: 0376345345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383 617 116

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Trong đó:+01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 có tính chất tương tự như gói thầu. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,1285m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6544100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4257100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,019100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,3615100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1069100m3
9Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28.584,86m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4477100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V187,3431m3
12Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6.244,77m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0891100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.248,954m3
15Đánh bóng mặt đường bê tông XMMô tả kỹ thuật theo chương V6.244,77m2
BMƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=312.34M
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3294100m3
2Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất truông riềng xã Nghi Hưng- Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 4540/LS-XD-TC ngày 09/12/2021 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026,23m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,34m2
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V109,94m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V499,74m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8536tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m2
14Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V312,31 cấu kiện
CCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=28.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7876100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5769tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4046100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
12Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
DCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=30.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5679tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
11Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
12Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m3
EĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7875m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5296100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5008100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V40cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V928,72m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8946km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
FSAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,9251100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9251100m3
3Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V10.716,98m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1587100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 7 tấnCòn hoạt động tốt2
2Đầm cócCòn hoạt động tốt2
3Đầm dùiCòn hoạt động tốt2
4Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt2
5Máy cắt uốn thépCòn hoạt động tốt1
6Máy trộn bê tông ≥ 250lCòn hoạt động tốt2
7Máy trộn vữa ≥ 80lCòn hoạt động tốt2
8Máy hànCòn hoạt động tốt1
9Máy lu ≥ 8TCòn hoạt động tốt2
10Máy đào ≥ 0,5m3Còn hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Còn hoạt động tốt
2
2
Đầm cóc
Còn hoạt động tốt
2
3
Đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn vữa ≥ 80l
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy hàn
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu ≥ 8T
Còn hoạt động tốt
2
10
Máy đào ≥ 0,5m3
Còn hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)
177,1285 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vét hữu cơ, máy đào
33,6544 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
35,4257 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng nhân công 5%
0,804 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường bằng máy 95%
0,1528 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)
12,019 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)
228,3615 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
19,1069 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất
28.584,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
62,4477 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
187,3431 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lót ni lông
6.244,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn mặt đường bê tông
4,0891 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
1.248,954 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đánh bóng mặt đường bê tông XM
6.244,77 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
9,3294 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất truông riềng xã Nghi Hưng- Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 4540/LS-XD-TC ngày 09/12/2021 của lên sở Xây dựng - Tài chính)
1.026,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
31,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40
312,34 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2
31,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ móng
1,265 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
109,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40
499,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2
8,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ mũ mố
1,255 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40
17,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép tấm đan
0,8536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,8496 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường
5,37 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
312,3 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)
4,145 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào kênh mương, chiều rộng
0,7876 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
0,353 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
2,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40
14,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2
2,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép thân cống, ĐK
0,317 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cốt thép thân cống, ĐK
0,5769 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống
1,4046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,06 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Chèn mối nối VXM M75
0,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa
7,96 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đá dăm đệm hai bên cống
19,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)
5,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào kênh mương, chiều rộng
1,026 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
0,504 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
3,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40
18,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2
3,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cốt thép thân cống, ĐK
0,4247 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An như sau:

  • Có quan hệ với 27 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,44%, Xây lắp 97,56%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 124.058.861.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 123.563.626.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây