Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Xây dựng vỉa hè và mở rộng tuyến đường trung tâm đoạn từ quốc lộ 48E đến ngã tư nhà ông Hường tại xóm 5 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,774 | 100m3 |
| 4 | Cắt mạch mép đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.777,98 | md |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4712 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4136 | m3 |
| 7 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,12 | m2 |
| 8 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,596 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4495 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1119 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,424 | m3 |
| B | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 2 | Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | GIẾNG THU | |||
| 1 | Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 2 | Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| D | VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6765 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5353 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,9718 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5949 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,5949 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9581 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9581 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3 Km tiếp theo (Đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9972 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3582 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,652 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,652 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5956 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.086,52 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m3 |
| 17 | Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7646 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,48 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5494 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6957 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,1784 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 2 | Đào mương, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7312 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2607 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cấu kiện |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED Sunlite 100W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép | 3,9 | 10 cột | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cọc |
| 15 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,189 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có kết nối GPRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 26 | Bu lông móng M16x290x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 28 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | kg |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | 100m |
| 33 | Kéo dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | m |
| 35 | Rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | 100m |
| 36 | Làm đầu cốt đồng M25 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cốt đồng M16 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cốt đồng M10 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | đầu cáp |
| 39 | Bọc đầu cốt F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bọc đầu cốt F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
Sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy đào |
Sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu |
Sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy ủi |
Sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
Sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy đầm bàn |
Sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy bơm nước |
Sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Máy phát điện |
Sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 33,87 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 6,4353 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 6,774 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cắt mạch mép đường | 1.777,98 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 18,4712 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 55,4136 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Nilong lót | 1.847,12 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 355,596 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 44,4495 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | 7,1119 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 369,424 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng | 0,711 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,32 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 18,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,24 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | 2,3 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,432 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1492 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,208 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 2,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 20 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,43 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nước | 0,063 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,122 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0745 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 0,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt song chắn rác | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 31,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng | 2,844 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,28 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,96 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 0,496 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao | 9,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 1,728 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,5968 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,832 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 11,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt tấm đan | 80 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,72 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Không ai có thể thành công trong ngành nghề mà mình không yêu thích. "
Napoleon Hill
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Nghi Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Nghi Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.