Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 11:03 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng vỉa hè và mở rộng tuyến đường trung tâm đoạn từ quốc lộ 48E đến ngã tư nhà ông Hường tại xóm 5 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 23/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:47 13/07/2022
đến
14:30 23/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 23/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
82.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2022 (20/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng vỉa hè và mở rộng tuyến đường trung tâm đoạn từ quốc lộ 48E đến ngã tư nhà ông Hường tại xóm 5 xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 648.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0974061933

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,87m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4353100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,774100m3
4Cắt mạch mép đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.777,98md
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4712100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,4136m3
7Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,12m2
8Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V355,596m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,4495m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1119100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V369,424m3
BGIẾNG THĂM
1Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
2Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
24Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
CGIẾNG THU
1Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m3
2Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
24Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DVỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,6765m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9585100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5353100m3
4Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,9718m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,594910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,594910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,958110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,958110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,997210m3/1km
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3582100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6504100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V508,652m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V508,652m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V152,5956m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.086,52m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,9m3
17Láng bó vỉa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V699m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,7646100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,48m3
20Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.330cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5494m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bó hè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V151,6957m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195,1784m2
EMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m3
2Đào mương, máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3174100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7312tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V114m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2607tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V400cấu kiện
FĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V39cột
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED Sunlite 100W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu cáp
8Đánh số cột thép3,910 cột
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9992m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3404100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m2
13Khung móng cột M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
14Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51cọc
15Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V126,189kg
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có kết nối GPRSMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
26Bu lông móng M16x290x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
28Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,07kg
29Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m
31Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
32Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,915100m
33Kéo dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236m
35Rải dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51100m
36Làm đầu cốt đồng M25 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
37Làm đầu cốt đồng M16 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V79đầu cáp
38Làm đầu cốt đồng M10 (tính 4 đầu cho 1 bộ đấu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75đầu cáp
39Bọc đầu cốt F25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bọc đầu cốt F16Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V384m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,61000v
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiSẵn sàng huy động2
2Máy đàoSẵn sàng huy động1
3Máy luSẵn sàng huy động1
4Máy ủiSẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSẵn sàng huy động1
6Máy trộn vữa ≥ 80 lítSẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn thépSẵn sàng huy động1
8Máy hàn điệnSẵn sàng huy động1
9Máy đầm dùiSẵn sàng huy động1
10Máy đầm bànSẵn sàng huy động1
11Máy bơm nướcSẵn sàng huy động1
12Máy phát điệnSẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Sẵn sàng huy động
2
2
Máy đào
Sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu
Sẵn sàng huy động
1
4
Máy ủi
Sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng huy động
1
8
Máy hàn điện
Sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động
1
10
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động
1
11
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động
1
12
Máy phát điện
Sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II
33,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II
6,4353 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
6,774 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cắt mạch mép đường
1.777,98 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
18,4712 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
55,4136 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Nilong lót
1.847,12 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công khe co mặt đường bê tông
355,596 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
44,4495 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông
7,1119 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
369,424 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
7,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng
0,711 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
2,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,32 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
18,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố
0,24 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,124 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao
2,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,432 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,1492 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm
0,208 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
2,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp đặt tấm đan
20 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,43 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
4,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
0,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy, thân cửa thu nước
0,063 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,122 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,0745 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
0,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt tấm đan
10 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt song chắn rác
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đào móng giếng thăm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
31,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào móng giếng thăm, chiều rộng móng
2,844 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
9,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
5,28 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng thăm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố
0,96 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép
0,496 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao
9,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
1,728 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,5968 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm
0,832 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
11,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt tấm đan
80 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,72 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
18,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây