Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 14:40 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, xóm 9, 10 (xóm 16, 17 cũ), xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:33 31/08/2022
đến
08:30 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 06, xóm 9, 10 (xóm 16, 17 cũ), xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 8 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 648

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phúc Thọ , địa chỉ: xã Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Bá Tùng; SĐT: 0915099122

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
8 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.361.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.272.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.270.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2Kỹ thuật thi công1Kỹ sư giao thông (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,0863100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0863100m3
3Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.006,7m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V149,5953100m3
BĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,967m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9934100m3
4Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745m3
5Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4318100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2043100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4957100m3
9Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.869,58m3
CMẶT ĐƯỜNG NHỰA LÀM MỚI
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9185100m2
DBÓ HÈ (L=1058,04M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,107m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2188m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,113m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,412m2
EHÈ GẠCH BLOOCK(S=1841.38M2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V184,138m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.841,38m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, terrzzo dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.841,38m2
FBÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG L1 (L = 584.41M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5323m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V175,323m2
3Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2714100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1684m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V584,41cấu kiện
GBÓ VỈA GIẾNG THU L2 (L = 380.13M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4039m3
2Vữa XM mác 50, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,039m2
3Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V3,961100m2
4Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5918m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V380,13cấu kiện
HBÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG L3 (L = 132.59 M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9777m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,777m2
3Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2
4Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3036m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132,591 cấu kiện
IĐAN RÃNH (L=1097.13M)
1Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9139m3
2Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,139m2
3Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0532100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8742m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.097,131 cấu kiện
JBIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5163m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V14md
4Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tam giác phản quang 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tròn phản quang 700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
KMƯƠNG XÂY GẠCH PHÍA SAU GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=216.9M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0635m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8121100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1907100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V21,69m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,9m2
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,69m3
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,35m3
9Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,04m2
10Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
11Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3079tấn
14Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
15Bao tải nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V216,9cấu kiện
LMƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=285.86M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1565m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1597100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0888100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V297,29m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,91m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3147tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2686100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,16m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2624100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0382tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V285,86cấu kiện
MMƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M L=60.34M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5815m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44m2
6Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15m3
7Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4538tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3786100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5723tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60,34cấu kiện
NMƯƠNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI KHẨU ĐỘ B=2.2M L=164.93M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9185m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9345100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1477100m3
4Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V468m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V46,18m3
6Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V635,32m2
7Bê tông ống mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V127m3
8Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3791tấn
9Cốt thép thân mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7748tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4323100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,65m3
12Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6707tấn
14Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V164,93cấu kiện
OCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=7.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2423100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
PCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=48.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7879100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2821tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1199tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,506100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
QCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=2.2M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=24.0M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m3
6Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9563tấn
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0593100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m2
13Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,85m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m3
16Hoàn trả đường bê tông dày 20cm trên lớp đá dăm dày 15cm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
18Lớp nilon lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
RGIẾNG THĂM
1Đào giếng thăm, thu bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5375m3
2Đào giếng thăm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0021100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0483100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,11m3
5Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,92m2
6Bê tông mũ mố, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
7Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595100m2
8Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m2
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
15Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
16Bê tông tấm sàn, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
17Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5454100m2
18Cốt thép tấm sàn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
20Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V28tấm
SCỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.3M, NỐI GIẾNG THU, THĂM; L=77.56M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0635m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5821100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,29m2
6Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
7Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
8Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1105tấn
9Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9434tấn
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5393100m2
11Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m2
TĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3869m3
2Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V528,32m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5283km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiSẵn sàng huy động2
2Máy đàoSẵn sàng huy động2
3Máy luSẵn sàng huy động1
4Máy ủiSẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítSẵn sàng huy động2
6Máy trộn vữa ≥ 80 lítSẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn thépSẵn sàng huy động2
8Máy hàn điệnSẵn sàng huy động1
9Máy đầm cócSẵn sàng huy động1
10Máy đầm dùiSẵn sàng huy động2
11Máy đầm bànSẵn sàng huy động1
12Máy bơm nướcSẵn sàng huy động1
13Máy phát điệnSẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Sẵn sàng huy động
2
2
Máy đào
Sẵn sàng huy động
2
3
Máy lu
Sẵn sàng huy động
1
4
Máy ủi
Sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động
2
6
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn thép
Sẵn sàng huy động
2
8
Máy hàn điện
Sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm cóc
Sẵn sàng huy động
1
10
Máy đầm dùi
Sẵn sàng huy động
2
11
Máy đầm bàn
Sẵn sàng huy động
1
12
Máy bơm nước
Sẵn sàng huy động
1
13
Máy phát điện
Sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
17,0863 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
17,0863 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)
16.006,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85
149,5953 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)
109,967 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vét hữu cơ, máy đào
20,8937 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
21,9934 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đào nền đường bằng nhân công 5%
0,0745 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền đường bằng máy 95%
0,0142 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%)
6,4318 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)
122,2043 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
11,4957 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đất cấp III tại mỏ đất Truông Riềng xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 2730/LS-XD-TC ngày 1/8/2022 của lên sở Xây dựng - Tài chính)
15.869,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm
26,9185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
26,9185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
26,9185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
27,107 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,0904 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
22,2188 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
22,113 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
317,412 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
184,138 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
1.841,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, terrzzo dày 3.5cm
1.841,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6
17,5323 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm
175,323 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn bó vĩa
5,2714 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40
46,1684 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
584,41 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6
11,4039 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vữa XM mác 50, dày 2,0 cm
114,039 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn bó hè
3,961 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông bó hè, đá 1x2, M200, PC40
34,5918 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
380,13 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6
3,9777 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40
39,777 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn viên vỉa
1,196 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông viên vỉa, M200, PC40, đá 1x2
5,3036 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
132,59 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông lót , M100, PC40, đá 4x6
32,9139 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Vữa xm, dày 2 cm, VXM M50, PC40
329,139 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn đan rãnh
1,0532 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40
9,8742 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
1.097,13 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
0,5163 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Sản xuất cột biển báo giao thông theo tiêu chuẩn
14 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tam giác phản quang 700mm)
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Sản xuất biển báo giao thông theo tiêu chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT (Biển tròn phản quang 700mm)
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%)
20,0635 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây