Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thẩm định giá Đại Quang | Tư vấn thẩm định giá | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương | Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu | |
| 3 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị, lắp đặt camera Trang bị hệ thống camera trường Trung học phổ thông Cầu Xe 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sự nghiệp giáo dục: chi kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấu hình kỹ thuật thiết bị chào thầu phù hợp với sản phẩm hàng hóa nhà thầu dự thầu. Nhà thầu phải gửi tài liệu thông số kỹ thuật thiết bị bảo đảm các quy định của E-HSMT nộp cùng E-HSDT để làm cơ sở đánh giá E-HSDT và thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, đảm bảo tính đồng bộ và tương thích; - Cam kết hàng hóa phải được sản xuất trong năm 2019 trở về sau; - Trong E-HSDT, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của toàn bộ thiết bị hàng hóa mà nhà thầu sử dụng để chào thầu; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Hàng hóa không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo giá được vận chuyển đến chân công trình, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt đối với các hàng hoá chính của hãng (hoặc đại lý chính hãng) cung cấp cho gói thầu này khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. - Cam kết về thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế (12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng) của chính hãng hoặc đại lý chính hãng. Trường hợp nhà thầu không có Cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt và Cam kết về bảo hành, sửa chữa đối đối hai yêu cầu trên vào E-HSDT, Nhà thầu coi như không đủ năng lực để thực hiện gói thầu này. - Tài liệu chứng minh có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Cầu Xe, xã Cộng Lạc, huyện Từ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 749219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Cầu Xe, xã Cộng Lạc, huyện Từ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 749219; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Số 01, Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Cầu Xe, xã Cộng Lạc, huyện Từ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 749219; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Smart Tivi Samsung 4K 65 inch | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 2 | Giá treo ti vi dành cho ti vi 65 inch | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 3 | Dây cáp HDMI sợi 10 mét | 1 | sợi | Mô tả theo Chương V | ||
| 4 | Đầu ghi hình 64 kênh: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps. Chuẩn nén hình ảnh | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 5 | Ổ cứng 4TB chuyên dụng camera | 8 | ổ | Mô tả theo Chương V | ||
| 6 | Camera IP các phòng và hành lang: 1/2.9” 2Megapixel | 40 | mắt | Mô tả theo Chương V | ||
| 7 | Camera quét tổng thể sân: Độ phân giải 2MP 1/2.8” | 1 | mắt | Mô tả theo Chương V | ||
| 8 | Tủ mạng 6U chất liệu tấm thép dày 1mm.Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 3 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 9 | Tủ mạng 10U chất liệu tấm thép dày 1mm. Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 10 | Đầu hạt bấm mạng RJ45 (hộp 100 đầu) | 2 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 11 | Bộ dây cắm Li - Oa gồm: Ổ cắm, dây điện nối, Phích cắm đồng bộ | 4 | sợi | Mô tả theo Chương V | ||
| 12 | Cable UTP Cat 6E AMP/ COMMSCOPE UTP Cable, Cuộn 305 mét | 6 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 13 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn 12V - 2A | 40 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 14 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn cấp 24V - AC - DC | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 15 | Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng: 24 x 10/100Mbps | 3 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 16 | Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng: 16 x 10/100Mbps | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 17 | Ghen máng nhựa 28x10 lắp nổi. Cây 2 mét. | 28 | cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 18 | Ghen máng nhựa 40x60 lắp nổi. Cây 2 mét | 448 | cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 19 | Dây điện cấp 2*1,5mm. Cuộn 100 mét | 14 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 20 | Ống luồn dây điện D25. cuộn 40 mét | 8 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 21 | At tô mát 1 pha đóng ngắt tại các tủ điện 50A đến 63A | 4 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 22 | Hộp đế nhựa kích thước 110x110x50 | 40 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 23 | Hộp đế nhựa kích thước 160x160x50 | 7 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 24 | Chuột không dây Logitec | 1 | Con | Mô tả theo Chương V | ||
| 25 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | Mô tả theo Chương V | ||
| 26 | Đinh vít M5. Túi 100 con | 3 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 27 | Nở nhựa 6 khía cho vít m5. Túi 100 con | 3 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 28 | Đinh vít M6. Túi 100 con | 6 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 29 | Nở nhựa 6 khía cho vít m6. Túi 100 con | 6 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 30 | Đinh vít M8. Túi 100 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 31 | Nở nhựa 6 khía cho vít m8. Túi 100 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 32 | Ghen nilon cách điện D6. Túi 50 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 33 | Giấy giáp mịn loại số 0 | 40 | tờ | Mô tả theo Chương V | ||
| 34 | Giấy A4 | 1 | ram | Mô tả theo Chương V | ||
| 35 | Lạt nhựa 5x200mm. Túi 100 con | 10 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 36 | Băng cách điện 0.12x18 | 22 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 37 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 38 | Thiếc hàn | 3 | kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 39 | Tem đánh dấu | 1.200 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 40 | Mũi khoan D6 | 10 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 41 | Mũi khoan D8 | 2 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 42 | Mũi khoan D10 | 1 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 43 | Gói nhân công lắp đặt tổng thể thiết bị và đấu nối cài đặt hệ thống… | 41 | mắt Camera | Mô tả theo Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Smart Tivi Samsung 4K 65 inch | 1 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 2 | Giá treo ti vi dành cho ti vi 65 inch | 1 | bộ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 3 | Dây cáp HDMI sợi 10 mét | 1 | sợi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 4 | Đầu ghi hình 64 kênh: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps. Chuẩn nén hình ảnh | 1 | bộ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 5 | Ổ cứng 4TB chuyên dụng camera | 8 | ổ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 6 | Camera IP các phòng và hành lang: 1/2.9” 2Megapixel | 40 | mắt | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 7 | Camera quét tổng thể sân: Độ phân giải 2MP 1/2.8” | 1 | mắt | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 8 | Tủ mạng 6U chất liệu tấm thép dày 1mm.Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 3 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 9 | Tủ mạng 10U chất liệu tấm thép dày 1mm. Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 10 | Đầu hạt bấm mạng RJ45 (hộp 100 đầu) | 2 | hộp | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 11 | Bộ dây cắm Li - Oa gồm: Ổ cắm, dây điện nối, Phích cắm đồng bộ | 4 | sợi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 12 | Cable UTP Cat 6E AMP/ COMMSCOPE UTP Cable, Cuộn 305 mét | 6 | cuộn | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 13 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn 12V - 2A | 40 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 14 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn cấp 24V - AC - DC | 1 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 15 | Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng: 24 x 10/100Mbps | 3 | Bộ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 16 | Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng: 16 x 10/100Mbps | 1 | Bộ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 17 | Ghen máng nhựa 28x10 lắp nổi. Cây 2 mét. | 28 | cây | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 18 | Ghen máng nhựa 40x60 lắp nổi. Cây 2 mét | 448 | cây | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 19 | Dây điện cấp 2*1,5mm. Cuộn 100 mét | 14 | cuộn | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 20 | Ống luồn dây điện D25. cuộn 40 mét | 8 | cuộn | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 21 | At tô mát 1 pha đóng ngắt tại các tủ điện 50A đến 63A | 4 | chiếc | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 22 | Hộp đế nhựa kích thước 110x110x50 | 40 | hộp | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 23 | Hộp đế nhựa kích thước 160x160x50 | 7 | hộp | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 24 | Chuột không dây Logitec | 1 | Con | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 25 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 26 | Đinh vít M5. Túi 100 con | 3 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 27 | Nở nhựa 6 khía cho vít m5. Túi 100 con | 3 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 28 | Đinh vít M6. Túi 100 con | 6 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 29 | Nở nhựa 6 khía cho vít m6. Túi 100 con | 6 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 30 | Đinh vít M8. Túi 100 con | 1 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 31 | Nở nhựa 6 khía cho vít m8. Túi 100 con | 1 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 32 | Ghen nilon cách điện D6. Túi 50 con | 1 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 33 | Giấy giáp mịn loại số 0 | 40 | tờ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 34 | Giấy A4 | 1 | ram | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 35 | Lạt nhựa 5x200mm. Túi 100 con | 10 | túi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 36 | Băng cách điện 0.12x18 | 22 | cuộn | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 37 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 38 | Thiếc hàn | 3 | kg | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 39 | Tem đánh dấu | 1.200 | bộ | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 40 | Mũi khoan D6 | 10 | mũi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 41 | Mũi khoan D8 | 2 | mũi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 42 | Mũi khoan D10 | 1 | mũi | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
| 43 | Gói nhân công lắp đặt tổng thể thiết bị và đấu nối cài đặt hệ thống… | 41 | mắt Camera | Tại Trường THPT Cầu Xe | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có chứng chỉ giám sát, hoàn thiện công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận về quản trị dự án hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự quản lý dịch vụ Camera/ công nghệ thông tin | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông;- Có chứng nhận đào tạo chuyên gia định tuyến và chuyển mạch của đơn vị giải pháp bảo mật và mạng hiệu suất cao hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo kiểm tra xác nhận, cấp độ nền tảng của hội đồng kiểm thử phần mềm uy tín hoặc tương đương.- Có chứng chỉ thẩm định chất lượng của kiểm thử phần mềm do một đơn vị uy tín chứng nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ camera | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông;- Có chứng nhận đào tạo kiểm tra xác nhận, cấp độ nền tảng của hội đồng kiểm thử phần mềm uy tín hoặc tương đương.- Có chứng chỉ thẩm định chất lượng của kiểm thử phần mềm do một đơn vị uy tín chứng nhận. | 2 | 1 |
| 5 | Nhân sự triển khai và cấu hình hệ camera | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng, điện - điện tử hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart Tivi Samsung 4K 65 inch | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 2 | Giá treo ti vi dành cho ti vi 65 inch | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 3 | Dây cáp HDMI sợi 10 mét | 1 | sợi | Mô tả theo Chương V | ||
| 4 | Đầu ghi hình 64 kênh: Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12 Mp, băng thông tối đa 320Mbps. Chuẩn nén hình ảnh | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 5 | Ổ cứng 4TB chuyên dụng camera | 8 | ổ | Mô tả theo Chương V | ||
| 6 | Camera IP các phòng và hành lang: 1/2.9” 2Megapixel | 40 | mắt | Mô tả theo Chương V | ||
| 7 | Camera quét tổng thể sân: Độ phân giải 2MP 1/2.8” | 1 | mắt | Mô tả theo Chương V | ||
| 8 | Tủ mạng 6U chất liệu tấm thép dày 1mm.Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 3 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 9 | Tủ mạng 10U chất liệu tấm thép dày 1mm. Xử lý bề mặt và Sơn tĩnh điện | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 10 | Đầu hạt bấm mạng RJ45 (hộp 100 đầu) | 2 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 11 | Bộ dây cắm Li - Oa gồm: Ổ cắm, dây điện nối, Phích cắm đồng bộ | 4 | sợi | Mô tả theo Chương V | ||
| 12 | Cable UTP Cat 6E AMP/ COMMSCOPE UTP Cable, Cuộn 305 mét | 6 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 13 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn 12V - 2A | 40 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 14 | Nguồn cấp cho camera: Nguồn cấp 24V - AC - DC | 1 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 15 | Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng: 24 x 10/100Mbps | 3 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 16 | Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng: 16 x 10/100Mbps | 1 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 17 | Ghen máng nhựa 28x10 lắp nổi. Cây 2 mét. | 28 | cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 18 | Ghen máng nhựa 40x60 lắp nổi. Cây 2 mét | 448 | cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 19 | Dây điện cấp 2*1,5mm. Cuộn 100 mét | 14 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 20 | Ống luồn dây điện D25. cuộn 40 mét | 8 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 21 | At tô mát 1 pha đóng ngắt tại các tủ điện 50A đến 63A | 4 | chiếc | Mô tả theo Chương V | ||
| 22 | Hộp đế nhựa kích thước 110x110x50 | 40 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 23 | Hộp đế nhựa kích thước 160x160x50 | 7 | hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 24 | Chuột không dây Logitec | 1 | Con | Mô tả theo Chương V | ||
| 25 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | Mô tả theo Chương V | ||
| 26 | Đinh vít M5. Túi 100 con | 3 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 27 | Nở nhựa 6 khía cho vít m5. Túi 100 con | 3 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 28 | Đinh vít M6. Túi 100 con | 6 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 29 | Nở nhựa 6 khía cho vít m6. Túi 100 con | 6 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 30 | Đinh vít M8. Túi 100 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 31 | Nở nhựa 6 khía cho vít m8. Túi 100 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 32 | Ghen nilon cách điện D6. Túi 50 con | 1 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 33 | Giấy giáp mịn loại số 0 | 40 | tờ | Mô tả theo Chương V | ||
| 34 | Giấy A4 | 1 | ram | Mô tả theo Chương V | ||
| 35 | Lạt nhựa 5x200mm. Túi 100 con | 10 | túi | Mô tả theo Chương V | ||
| 36 | Băng cách điện 0.12x18 | 22 | cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 37 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 38 | Thiếc hàn | 3 | kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 39 | Tem đánh dấu | 1.200 | bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 40 | Mũi khoan D6 | 10 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 41 | Mũi khoan D8 | 2 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 42 | Mũi khoan D10 | 1 | mũi | Mô tả theo Chương V | ||
| 43 | Gói nhân công lắp đặt tổng thể thiết bị và đấu nối cài đặt hệ thống… | 41 | mắt Camera | Mô tả theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Gặp bạn phương xa như hạn hán gặp mưa rào. "
Tục ngữ Trung Hoa
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường THPT Cầu Xe đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường THPT Cầu Xe đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.