Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Công nghệ Phú Quang | Tư vấn lập dự toán |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu hàng hóa (Shelter; Điều hòa không khí 1HP inverter) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu hàng hóa (Shelter; Điều hòa không khí 1HP inverter) là hàng nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản sao có chứng thực) như sau: • Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị. • Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 2.1 chương III. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Xuân Dũng – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không quy định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không quy định. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu) | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh | 70 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Khối quạt DC | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển quạt và máy lạnh | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ống nhựa PVC thoát nước, D21 | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh | 420 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh | 35 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2 | 175 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ống thép D34x1,6mm | 175 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tấm tiếp đất 300x100x6 | 39 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện | 35 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | MCB 2P 80A | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | MCB 2P 32A | 105 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | MCB 2P 10A | 105 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm | 4,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng | 70 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ổ cắm đôi ba chấu + Đế | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máng nhựa 100x40mm | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Nối thẳng 40x100mm | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Nối chử L 40x100mm | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ống nhựa D=25 mm | 105 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Nối thẳng D=25 mm | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nối chữ L D=25mm | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng | 560 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút | 490 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 212 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 153 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cút nối thẳng D34 | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cút nối L-D34 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2 | 1.283 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp | 122,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300 | 93,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2 | 227,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ gá, đế RFM | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây quang 50m | 3 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2 | 200 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2 | 360 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị | 400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hộp DC-PDB | 14 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm) | 21 | thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo | 350 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800 | 42 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Rack 19 inch | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng tên nhà trạm bằng ALU | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Nội quy bên trong phòng máy bằng ALU | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa bên ngoài phòng máy bằng ALU | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cửa sổ feeder | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dầm I150 làm khung đỡ nhà shelter (bao gồm bản mã) | 22 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Vật tư phụ trọn bộ (băng keo, cao su non, bulong, ốc vít, …) | 35 | trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Tháo dỡ thiết bị từ trạm outdoor, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm Shelter của 35 trạm | 1 | lần | Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 90 ngày |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ Enlosure, dây nguồn dây đất không sử dụng của 35 trạm về nhập kho Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Nam (Địa chỉ: 147/2 Đỗ Xuân Hợp, phường An Phú, Quận 2, TPHCM) | 1 | lần | Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 90 ngày |
| 3 | Cài đăt, khai báo, kiểm tra và đo thử thiết bị 35 trạm sau khi lắp đặt | 1 | lần | Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT | 90 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu) | 35 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 2 | Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh | 70 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 3 | Khối quạt DC | 35 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 4 | Bộ điều khiển quạt và máy lạnh | 35 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 5 | Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm | 210 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 6 | Ống nhựa PVC thoát nước, D21 | 210 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 7 | Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh | 210 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 8 | Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh | 420 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 9 | Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh | 35 | hộp | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 10 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 11 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2 | 175 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 12 | Ống thép D34x1,6mm | 175 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 13 | Tấm tiếp đất 300x100x6 | 39 | tấm | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 14 | Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện | 35 | tủ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 15 | MCB 2P 80A | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 16 | MCB 2P 32A | 105 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 17 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 18 | MCB 2P 10A | 105 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 19 | Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm | 4,5 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 20 | Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng | 70 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 21 | Ổ cắm đôi ba chấu + Đế | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 22 | Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 23 | Máng nhựa 100x40mm | 210 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 24 | Nối thẳng 40x100mm | 70 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 25 | Nối chử L 40x100mm | 70 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 26 | Ống nhựa D=25 mm | 105 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 27 | Nối thẳng D=25 mm | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 28 | Nối chữ L D=25mm | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 29 | Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng | 560 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 30 | Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút | 490 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 31 | Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 212 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 32 | Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 153 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 33 | Cút nối thẳng D34 | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 34 | Cút nối L-D34 | 50 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 35 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2 | 1.283 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 36 | Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp | 122,5 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 37 | Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300 | 93,5 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 38 | Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2 | 227,5 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 39 | Bộ gá, đế RFM | 3 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 40 | Dây quang 50m | 3 | sợi | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 41 | Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2 | 200 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 42 | Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2 | 360 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 43 | Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị | 400 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 44 | Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2 | 40 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 45 | Hộp DC-PDB | 14 | hộp | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 46 | Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm) | 21 | thanh | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 47 | Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo | 350 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 48 | Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800 | 42 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 49 | Rack 19 inch | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 50 | Bảng tên nhà trạm bằng ALU | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 51 | Nội quy bên trong phòng máy bằng ALU | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 52 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa bên ngoài phòng máy bằng ALU | 35 | Bộ | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 53 | Cửa sổ feeder | 35 | cái | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 54 | Dầm I150 làm khung đỡ nhà shelter (bao gồm bản mã) | 22 | m | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
| 55 | Vật tư phụ trọn bộ (băng keo, cao su non, bulong, ốc vít, …) | 35 | trạm | Theo phụ lục 1 | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ trực tiếp tham gia gói thầu | 2 | Tối thiểu Đại học ngành điện 01 người, ngành xây dựng 01 người (đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và phải cam kết xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu) | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh | 70 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Khối quạt DC | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ điều khiển quạt và máy lạnh | 35 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Ống nhựa PVC thoát nước, D21 | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh | 420 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh | 35 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2 | 175 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Ống thép D34x1,6mm | 175 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tấm tiếp đất 300x100x6 | 39 | tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện | 35 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | MCB 2P 80A | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | MCB 2P 32A | 105 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | MCB 2P 20A | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | MCB 2P 10A | 105 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm | 4,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng | 70 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ổ cắm đôi ba chấu + Đế | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máng nhựa 100x40mm | 210 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Nối thẳng 40x100mm | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Nối chử L 40x100mm | 70 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ống nhựa D=25 mm | 105 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Nối thẳng D=25 mm | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nối chữ L D=25mm | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng | 560 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút | 490 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 212 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 | 153 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cút nối thẳng D34 | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cút nối L-D34 | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2 | 1.283 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp | 122,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300 | 93,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2 | 227,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ gá, đế RFM | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây quang 50m | 3 | sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2 | 200 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2 | 360 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị | 400 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hộp DC-PDB | 14 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm) | 21 | thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo | 350 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800 | 42 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Rack 19 inch | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng tên nhà trạm bằng ALU | 35 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Sau mọi cơn bão, mặt trời đều sẽ mỉm cười; với mọi vấn đề, luôn có giải pháp, và nghĩa vụ vĩnh viễn của tâm hồn là giữ mình vui vẻ. "
William R. Alger
Sự kiện trong nước: Ngày nay nǎm 1864, Hồ Huấn Nghiệp bị thực dân Pháp bắt và sát hại. Ông sinh nǎm 1829, quê ở xã Yên Định, huyện Bình Dương, tỉnh Gia Định cũ. Ông là sĩ phu tiêu biểu cho chủ nghĩa yêu nước trong những nǎm đầu chống Pháp xâm lược ở Gia Định - Sài Gòn. Hồ Huấn Nghiệp đứng đầu chính quyền kháng chiến ở Tân Bình, kể cả sau khi vua Tự Đức nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.