Thông báo mời thầu

Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai

Tìm thấy: 17:32 16/11/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai
Gói thầu
Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai
Chủ đầu tư
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 27/11/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 16/11/2020
đến
15:30 27/11/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 27/11/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
94.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi bốn triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Công nghệ Phú Quang Tư vấn lập dự toán

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai
Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Công nghệ Phú Quang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu hàng hóa (Shelter; Điều hòa không khí 1HP inverter) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu hàng hóa (Shelter; Điều hòa không khí 1HP inverter) là hàng nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản sao có chứng thực) như sau: • Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị. • Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 2.1 chương III. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Xuân Dũng – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không quy định.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu) 35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh 70 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Khối quạt DC 35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Bộ điều khiển quạt và máy lạnh 35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm 210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Ống nhựa PVC thoát nước, D21 210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh 210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh 420 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh 35 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10 MCB 2P 20A 70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2 175 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Ống thép D34x1,6mm 175 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Tấm tiếp đất 300x100x6 39 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện 35 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15 MCB 2P 80A 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16 MCB 2P 32A 105 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17 MCB 2P 20A 70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18 MCB 2P 10A 105 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm 4,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng 70 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Ổ cắm đôi ba chấu + Đế 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Máng nhựa 100x40mm 210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Nối thẳng 40x100mm 70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Nối chử L 40x100mm 70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Ống nhựa D=25 mm 105 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Nối thẳng D=25 mm 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Nối chữ L D=25mm 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng 560 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút 490 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 212 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 153 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Cút nối thẳng D34 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Cút nối L-D34 50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2 1.283 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp 122,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300 93,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2 227,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Bộ gá, đế RFM 3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Dây quang 50m 3 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2 200 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2 360 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị 400 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2 40 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
45 Hộp DC-PDB 14 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
46 Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm) 21 thanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47 Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo 350 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48 Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800 42 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49 Rack 19 inch 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50 Bảng tên nhà trạm bằng ALU 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
51 Nội quy bên trong phòng máy bằng ALU 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
52 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa bên ngoài phòng máy bằng ALU 35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
53 Cửa sổ feeder 35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
54 Dầm I150 làm khung đỡ nhà shelter (bao gồm bản mã) 22 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
55 Vật tư phụ trọn bộ (băng keo, cao su non, bulong, ốc vít, …) 35 trạm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Tháo dỡ thiết bị từ trạm outdoor, lắp đặt thiết bị vào nhà trạm Shelter của 35 trạm 1 lần Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT 90 ngày
2 Tháo dỡ, thu hồi tủ Enlosure, dây nguồn dây đất không sử dụng của 35 trạm về nhập kho Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Nam (Địa chỉ: 147/2 Đỗ Xuân Hợp, phường An Phú, Quận 2, TPHCM) 1 lần Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT 90 ngày
3 Cài đăt, khai báo, kiểm tra và đo thử thiết bị 35 trạm sau khi lắp đặt 1 lần Theo phụ lục 1 đính kèm E-HSMT 90 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu) 35 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
2 Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh 70 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
3 Khối quạt DC 35 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
4 Bộ điều khiển quạt và máy lạnh 35 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
5 Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm 210 m Theo phụ lục 1 90 ngày
6 Ống nhựa PVC thoát nước, D21 210 m Theo phụ lục 1 90 ngày
7 Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh 210 m Theo phụ lục 1 90 ngày
8 Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh 420 m Theo phụ lục 1 90 ngày
9 Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh 35 hộp Theo phụ lục 1 90 ngày
10 MCB 2P 20A 70 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
11 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2 175 m Theo phụ lục 1 90 ngày
12 Ống thép D34x1,6mm 175 m Theo phụ lục 1 90 ngày
13 Tấm tiếp đất 300x100x6 39 tấm Theo phụ lục 1 90 ngày
14 Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện 35 tủ Theo phụ lục 1 90 ngày
15 MCB 2P 80A 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
16 MCB 2P 32A 105 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
17 MCB 2P 20A 70 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
18 MCB 2P 10A 105 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
19 Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm 4,5 m Theo phụ lục 1 90 ngày
20 Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng 70 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
21 Ổ cắm đôi ba chấu + Đế 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
22 Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
23 Máng nhựa 100x40mm 210 m Theo phụ lục 1 90 ngày
24 Nối thẳng 40x100mm 70 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
25 Nối chử L 40x100mm 70 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
26 Ống nhựa D=25 mm 105 m Theo phụ lục 1 90 ngày
27 Nối thẳng D=25 mm 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
28 Nối chữ L D=25mm 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
29 Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng 560 m Theo phụ lục 1 90 ngày
30 Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút 490 m Theo phụ lục 1 90 ngày
31 Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 212 m Theo phụ lục 1 90 ngày
32 Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1 153 m Theo phụ lục 1 90 ngày
33 Cút nối thẳng D34 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
34 Cút nối L-D34 50 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
35 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2 1.283 m Theo phụ lục 1 90 ngày
36 Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp 122,5 m Theo phụ lục 1 90 ngày
37 Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300 93,5 m Theo phụ lục 1 90 ngày
38 Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2 227,5 m Theo phụ lục 1 90 ngày
39 Bộ gá, đế RFM 3 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
40 Dây quang 50m 3 sợi Theo phụ lục 1 90 ngày
41 Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2 200 m Theo phụ lục 1 90 ngày
42 Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2 360 m Theo phụ lục 1 90 ngày
43 Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị 400 m Theo phụ lục 1 90 ngày
44 Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2 40 m Theo phụ lục 1 90 ngày
45 Hộp DC-PDB 14 hộp Theo phụ lục 1 90 ngày
46 Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm) 21 thanh Theo phụ lục 1 90 ngày
47 Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo 350 m Theo phụ lục 1 90 ngày
48 Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800 42 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
49 Rack 19 inch 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
50 Bảng tên nhà trạm bằng ALU 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
51 Nội quy bên trong phòng máy bằng ALU 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
52 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa bên ngoài phòng máy bằng ALU 35 Bộ Theo phụ lục 1 90 ngày
53 Cửa sổ feeder 35 cái Theo phụ lục 1 90 ngày
54 Dầm I150 làm khung đỡ nhà shelter (bao gồm bản mã) 22 m Theo phụ lục 1 90 ngày
55 Vật tư phụ trọn bộ (băng keo, cao su non, bulong, ốc vít, …) 35 trạm Theo phụ lục 1 90 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ trực tiếp tham gia gói thầu 2 Tối thiểu Đại học ngành điện 01 người, ngành xây dựng 01 người (đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu và phải cam kết xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) 2 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phòng Shelter kích thước phủ bì 2736 (Cao)x 2100 (Rộng)x 2720(Sâu)
35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Máy lạnh công suất 1,0HP – INVERTER điện áp 220V-240V, 1 pha, tần số 50Hz. 2 khối treo tường, 1 chiều lạnh
70 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Khối quạt DC
35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Bộ điều khiển quạt và máy lạnh
35 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Ống đồng dẫn gas kèm bảo ôn phi 9,52mm dày 0,7mm và phi 6,35mm-dày 0,6 mm
210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Ống nhựa PVC thoát nước, D21
210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Cáp điện lõi đồng loại 1x2,5mm2 điều khiển cho máy lạnh
210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Cáp điện lõi đồng loại 2x2,5mm2 cho máy lạnh
420 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Hộp nhựa chứa MCB máy lạnh
35 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10 MCB 2P 20A
70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x70mm2
175 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Ống thép D34x1,6mm
175 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Tấm tiếp đất 300x100x6
39 tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Vỏ tủ điện DB2 350x380x110mm - Sơn tĩnh điện
35 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15 MCB 2P 80A
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16 MCB 2P 32A
105 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17 MCB 2P 20A
70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18 MCB 2P 10A
105 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Trụ đỡ tủ DB1 ống thép D76x4mm
4,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Bộ đèn ống 1,2m loại 2 bóng
70 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Ổ cắm đôi ba chấu + Đế
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Máng nhựa 100x40mm
210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Nối thẳng 40x100mm
70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Nối chử L 40x100mm
70 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Ống nhựa D=25 mm
105 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Nối thẳng D=25 mm
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Nối chữ L D=25mm
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Cáp điện lõi đồng loại 1x1,5 mm2 cho chiếu sáng
560 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Cáp điện lõi đồng loại 1x4 mm2 cho ổ cắm, quạt hút
490 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Cáp điện lõi đồng loại 2x25 mm2 cấp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1
212 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Ống nhựa D34 đi cáp nguồn cho tủ DB2 từ tủ DB1
153 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Cút nối thẳng D34
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34 Cút nối L-D34
50 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Cáp tiếp đất ruột đồng loại 1x16mm2
1.283 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Cáp điện lõi đồng loại 1x35 mm2 tiếp đất cho tủ bar đồng in, bar đồng out, cầu cáp
122,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Cầu cáp outdoor mạ kẽm nhúng nóng L40 rộng 300
93,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Cầu cáp indoor mạ kẽm nhúng nóng 300x100mm dày 1,2
227,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Bộ gá, đế RFM
3 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Dây quang 50m
3 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Cáp điện lõi đồng loại 2x6mm2
200 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Cáp điện lõi đồng loại 2x16mm2
360 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Cáp điện lõi đồng loại 1x16mm2 cấp nguồn cho thiết bị
400 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Cáp điện lõi đồng loại 1x25mm2
40 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
45 Hộp DC-PDB
14 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
46 Thanh đồng rack 19" (550x30x4mm)
21 thanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47 Dây luồng 4 đôi đấu cảnh báo
350 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48 Khung accu, nguồn 2 tầng 600x600x800
42 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49 Rack 19 inch
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50 Bảng tên nhà trạm bằng ALU
35 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang bị Shelter thay thế cho các trạm không còn đủ không gian lắp đặt khu vực Đài viễn thông Đồng Nai" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây