Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Tủ tụ bù hạ thế năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm Vật tư thiết bị cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế năm 2022 tại Công ty Điện lực Bình Thuận Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): SXKD của PC Bình Thuận năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A - Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Tụ bù hạ áp. - Có chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Tụ bù hạ áp. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 05 năm; + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 05 năm; + Tụ bù hạ áp: ít nhất 05 năm. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 03 năm; + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 03 năm; + Tụ bù hạ áp: ít nhất 03 năm. - Biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A - Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Có bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Tụ bù hạ áp. - Có chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển; + Tụ bù hạ áp. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 05 năm; + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 05 năm; + Tụ bù hạ áp: ít nhất 05 năm. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng của các mặt hàng, như sau: + Bộ điều khiển: ít nhất 03 năm; + Tủ tụ bù (trọn bộ tủ tụ bù): ít nhất 03 năm; + Tụ bù hạ áp: ít nhất 03 năm. - Biên bản thử nghiệm điển hình/ thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được giao tại: Mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Thuế nhập khẩu và phí, lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu (nếu có)… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm nghiệm thu hàng hóa (bao gồm cả chi phí đi lại, ăn ở cho Chủ đầu tư) và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, bốc dỡ và giao hàng tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc và bao gồm thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Ngoài ra, Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu qui định trong Phụ lục 1 đính kèm theo E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;- Điện thoại: 0252.2210306 + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;- Điện thoại: 0252.2210306, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 2,5 kVAr | 16 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 2 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 5 kVAr | 33 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 3 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 10 kVAr | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 4 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 10 kVAr | 10 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 5 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 20 kVAr | 40 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 1 cấp bù cố định và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x37,5kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 25kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x5kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 12 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3*37,5kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 13 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1*320kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 14 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 3 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 15 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 16 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 80kVAr_TBA 3x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 17 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 120kVAr_TBA 1x320kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 18 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 60kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 19 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 20 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 21 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 160kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 7 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 22 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 170kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 8 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 23 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 200kVAr_TBA 1x630kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 9 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 24 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 9 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 2,5 kVAr | 16 | Cái | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 5 kVAr | 33 | Cái | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 10 kVAr | 2 | Cái | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 10 kVAr | 10 | Cái | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 20 kVAr | 40 | Cái | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 1 cấp bù cố định và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x37,5kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 2 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 25kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x5kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3*37,5kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1*320kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 3 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 80kVAr_TBA 3x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 120kVAr_TBA 1x320kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 2 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 60kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 160kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 7 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 170kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 8 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 200kVAr_TBA 1x630kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 9 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 9 | Tủ | Xuống mặt đất tại mặt bằng kho Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289.004.225(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 571.867.230 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc các hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư lưới điện trung hạ thế. Trong đó, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng) + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nên trên; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.001.535.305 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.535.305 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.535.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.001.535.305 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.535.305 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.535.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.001.535.305 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 2,5 kVAr | 16 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 2 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 5 kVAr | 33 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 3 | Tụ bù hạ áp một pha loại ngoài trời 240V - 10 kVAr | 2 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 4 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 10 kVAr | 10 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 5 | Tụ bù hạ áp ba pha loại ngoài trời 415V - 20 kVAr | 40 | Cái | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 50kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 1 cấp bù cố định và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x37,5kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 8 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 25kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x5kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 11 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 12 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 3*37,5kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 13 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1*320kVA kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 14 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 3 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 15 | Tủ tụ bù hạ thế 1 pha 20kVAr_TBA 1x50kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 16 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 80kVAr_TBA 3x75kVA (gồm 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 17 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 120kVAr_TBA 1x320kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 18 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 60kVAr_TBA 3x50kVA (gồm 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 10kVAr) | 2 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 19 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 4 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 20 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 100kVAr_TBA 1x250kVA (gồm 5 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 5 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 21 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 160kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 7 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 22 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 170kVAr_TBA 1x400kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 8 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 23 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 200kVAr_TBA 1x630kVA (gồm bù cố định 1x20kVAr và 9 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 20kVAr) | 1 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. | ||
| 24 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVAr_TBA 1x160kVA (gồm bù cố định 1x10kVAr và 6 cấp tụ bù ứng động, mỗi cấp 5kVAr) | 9 | Tủ | - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng ; - Nhà thầu phải có bảng chào thầu các yêu cầu theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - 2. Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Phụ lục thông số kỹ thuật Tủ tụ bù hạ thế cho công tác lắp đặt tụ bù hạ thế, đính kèm theo E-HSMT - 3. Các yêu cầu khác; - 5. Kiểm tra và thử nghiệm. |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận như sau:
- Có quan hệ với 438 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,69 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 43,45%, Xây lắp 35,43%, Tư vấn 12,36%, Phi tư vấn 3,22%, Hỗn hợp 5,54%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.041.045.312.511 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.903.441.154.188 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,52%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Tình yêu thật ra là cái gì? Vì cớ gì dù biết rõ không có khả năng cho kết quả vẫn không thể buông tay? Bởi vì, yêu thương một người, khi ngọt ngào thực sự rất ngọt, lúc khổ đau… thì cũng vẫn ngọt… "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1963. Hồ Chủ tịch đã về thǎm xí nghiệp X40 (nay là Công ty may 40). Sau khi đi xem nơi sản xuất, Bác nói chuyện với công nhân, cán bộ ở đây Bác khen xí nghiệp đã có nhiều thành tích và kinh nghiệm về công tác phát triển Đảng, cǎn dặn mọi người thi đua sản xuất, tǎng nǎng xuất lao động, nâng cao chất lượng phục vụ các mặt hàng phục vụ quân đội, lãnh đạo xí nghiệp phải chǎm lo đời sống của công nhân viên chức.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bình Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Bình Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.