Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Trụ sở Công an xã Phú Thanh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thanh, địa chỉ: QL20, ấp Thọ Lâm 3, xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,599 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,707 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,687 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,062 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,358 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,45 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá giả da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ cột tường rào thoáng + tường rào kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 27 | Cung cấp cổng chính + cổng phụ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m2 |
| 28 | Cung cấp tường rào thoáng khung sắt hộp + chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,98 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,959 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp dựng ống thoát nước đk 60 chèn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,56 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,016 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,182 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,369 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,373 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,287 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,614 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,374 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,381 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,872 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,45 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,385 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,86 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m2 |
| 41 | Cắt ron tường 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,663 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 48 | Công tác ốp đá giả da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,735 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,47 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,935 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,72 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,72 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,545 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,483 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,473 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,555 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp (đã tính kính 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp (đã tính hoa sắt + kính 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,18 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa nhôm hệ 720, kính mờ 5ly, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,74 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,741 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp tôn úp nóc 20^20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,01 | md |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,988 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòng bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 76 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ vàng: "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHÚ THANH; VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 77 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,15 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 90 | CCLD ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | CCLD dây tín hiệu mạng LAN CAPPTP CATSE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 92 | CCLD hộp tập điểm + điện thoại + mạnh LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 104 | CCLD TE PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | CCLD Van khóa nhựa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Dây cấp nước inox 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | CCLD họp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Khoan giếng sâu 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 109 | CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 112 | CCLD Co lơi phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 113 | CCLD TE PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | CCLD Co lơi phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | CCLD TE PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,038 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,315 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 152 | Cung cấp gói cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Cung cấp cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 154 | CCLD joint cao su chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Chèn vữa vị trí nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| C | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 20 | CCLD bulong M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | CCLD bulong M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,992 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,592 | m3 |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| D | NHÀ XE CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 20 | CCLD bulong M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | CCLD bulong M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,967 | m3 |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Vật tư phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| E | SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.204,454 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,225 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,045 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m3 |
| 9 | Cắt ron sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,273 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m2 |
| 15 | Cung cấp trồng cây Giáng Hường đk gốc 10cm-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 16 | Cung cấp trồng cây Dầu đk gốc 8cm-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 17 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,24 | m3 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| G | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 4 | CCLD khung móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 9 | Xếp gạch chỉ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | Viên |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | CCLD cột điện STK (bao gồm cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | CCLD đèn led 250W - Ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 15 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 16 | Thép I-10, L=2.5 có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Xếp gạch chỉ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa | 1 |
| 9 | Xe tải ≥ 5T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Xe lu | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
3 |
2 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
2 |
3 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
1 |
4 |
Máy cắt sắt |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
1 |
5 |
Máy duỗi sắt |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
1 |
6 |
Máy cắt gạch |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
1 |
8 |
Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3 |
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa |
1 |
9 |
Xe tải ≥ 5T |
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
2 |
10 |
Xe lu |
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,759 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 73,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,543 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 20,599 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 14,707 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,888 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,687 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,434 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,779 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,178 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,488 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,784 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,618 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,375 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,849 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | 190,062 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,415 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,604 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 28,358 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 58,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 567,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 123,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác ốp đá giả da vào chân tường | 28,71 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đắp chỉ cột tường rào thoáng + tường rào kín | 1 | t.bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cung cấp cổng chính + cổng phụ khung sắt hộp | 12,43 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cung cấp tường rào thoáng khung sắt hộp + chông sắt bảo vệ | 49,55 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,98 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,959 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cung cấp lắp dựng ống thoát nước đk 60 chèn đá 1x2 | 78 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,773 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,354 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 144,56 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cung cấp đất cấp III | 159,016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 13,182 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 25,369 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 18,373 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 9,675 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,152 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,287 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 13,614 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,313 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,965 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,402 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,29 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,231 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,341 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HÀ MINH KHUÊ như sau:
- Có quan hệ với 79 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,20%, Xây lắp 88,52%, Tư vấn 3,28%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 220.323.235.337 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 211.161.837.376 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,16%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Không khoan dung cũng là một hình thức bạo lực và là trở ngại cho sự phát triển của một tinh thần dân chủ thực sự. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Phú Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Phú Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.