Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 20:27 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở Công an xã Phú Thanh
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở Công an xã Phú Thanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:22 19/04/2022
đến
10:30 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở Công an xã Phú Thanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thanh, địa chỉ: QL20, ấp Thọ Lâm 3, xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Song Mã; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Rạng Đông; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê , địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thanh, địa chỉ: QL20, ấp Thọ Lâm 3, xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Thanh, địa chỉ: QL20, ấp Thọ Lâm 3, xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Hà Minh Khuê, địa chỉ: Tổ 6, khu 8, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
2Giám sát kỹ thuật1Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
3Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán1+Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỔNG – TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,46m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,599m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,707m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,687m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,849tấn
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,062m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,358m3
21Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,15m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,45m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,16m2
25Công tác ốp đá giả da vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
26Đắp chỉ cột tường rào thoáng + tường rào kínMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
27Cung cấp cổng chính + cổng phụ khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,43m2
28Cung cấp tường rào thoáng khung sắt hộp + chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V49,55m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,98m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,959m2
31Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Cung cấp lắp dựng ống thoát nước đk 60 chèn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
BKHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V144,56m3
5Cung cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V159,016m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,182m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,369m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,373m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,675m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,152m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,287m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,614m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,313m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,965m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,208m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,074m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,374m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,381m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,872m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,45m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,385m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V902,86m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,08m2
41Cắt ron tường 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,5m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,663m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
48Công tác ốp đá giả da vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,735m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,29m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,58m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V321,47m2
53Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,935m2
54Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,72m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,72m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,545m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V366,483m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.196,473m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,555m2
61Cung cấp cửa đi khung sắt hộp (đã tính kính 5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,32m2
62Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp (đã tính hoa sắt + kính 5ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,18m2
63Cung cấp cửa nhôm hệ 720, kính mờ 5ly, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,24m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V107,74m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
66Cung cấp lắp đặt ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,309tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,309tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,741m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,685100m2
71Cung cấp tôn úp nóc 20^20Mô tả kỹ thuật theo chương V64,01md
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,988100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,547100m2
74Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòng bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
75Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
76Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ vàng: "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHÚ THANH; VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
77Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V337,15m2
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
90CCLD ổ cắm mạng + ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91CCLD dây tín hiệu mạng LAN CAPPTP CATSEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
92CCLD hộp tập điểm + điện thoại + mạnh LANMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
103Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
104CCLD TE PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105CCLD Van khóa nhựa phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Dây cấp nước inox 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107CCLD họp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Khoan giếng sâu 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
109CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
112CCLD Co lơi phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
113CCLD TE PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114CCLD Co lơi phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115CCLD TE PVC phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Phụ kiện lắp đặt thiết bị nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
120Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,12m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
123Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,12m2
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,038m3
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
135Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,152m3
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
137Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,315m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
144Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m2
146Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
152Cung cấp gói cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Cung cấp cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V13md
154CCLD joint cao su chèn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Chèn vữa vị trí nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
CNHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
20CCLD bulong M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21CCLD bulong M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,992m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,592m3
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
DNHÀ XE CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
20CCLD bulong M18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21CCLD bulong M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,2m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,715m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,967m3
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,2m
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Vật tư phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
ESAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V184,8m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m3
3Cung cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.204,454m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,045100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,225100m3/km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,045100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m3
9Cắt ron sân bê tông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,273m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,322m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,3m2
14Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V79,3m2
15Cung cấp trồng cây Giáng Hường đk gốc 10cm-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
16Cung cấp trồng cây Dầu đk gốc 8cm-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
17Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V616,5m2
18Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V159,24m3
FMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
GCHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
4CCLD khung móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
9Xếp gạch chỉ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V621Viên
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11CCLD cột điện STK (bao gồm cần đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12CCLD đèn led 250W - Ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4bóng
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
15Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
16Thép I-10, L=2.5 có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
HCẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
3Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Xếp gạch chỉ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V360Viên
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
2Máy đầm dùiThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
3Máy đầm cócThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
4Máy cắt sắtThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
5Máy duỗi sắtThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
6Máy cắt gạchThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
7Máy thủy bìnhThiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
8Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa1
9Xe tải ≥ 5TThiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
10Xe luThiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
3
2
Máy đầm dùi
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
2
3
Máy đầm cóc
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
1
4
Máy cắt sắt
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
1
5
Máy duỗi sắt
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
1
6
Máy cắt gạch
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
1
7
Máy thủy bình
Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
1
8
Xe đào xúc đất gầu ≥ 0,5m3
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa
1
9
Xe tải ≥ 5T
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
2
10
Xe lu
Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc có hóa đơn mua bán hàng hóa
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,759 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
73,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,543 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
20,599 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
14,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
15,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,888 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
12,687 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,434 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,779 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,178 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,488 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,784 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,618 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,375 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,849 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75
190,062 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao
2,415 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao
3,604 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao
28,358 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)
58,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
567,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
95,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
123,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác ốp đá giả da vào chân tường
28,71 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đắp chỉ cột tường rào thoáng + tường rào kín
1 t.bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cung cấp cổng chính + cổng phụ khung sắt hộp
12,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cung cấp tường rào thoáng khung sắt hộp + chông sắt bảo vệ
49,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
61,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
123,959 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cung cấp lắp dựng ống thoát nước đk 60 chèn đá 1x2
78 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
10 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,354 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
144,56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cung cấp đất cấp III
159,016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
13,182 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
25,369 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
18,373 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
9,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
6,152 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
13,287 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
13,614 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6,313 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,965 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,402 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,29 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,231 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,341 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG HÀ MINH KHUÊ như sau:

  • Có quan hệ với 79 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,20%, Xây lắp 88,52%, Tư vấn 3,28%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 220.323.235.337 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 211.161.837.376 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,16%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây