Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 15:32 30/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kè khe cát Dinh Thủy
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
-Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Hạ tầng kè khe cát Dinh Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:27 30/05/2022
đến
08:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (07/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Hạ tầng kè khe cát Dinh Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: Thôn Tây, xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Tiễn - Chủ tịch UBND xã Võ Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp Iv trở lên hoặc đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.53
2Kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành thủy lợi. Đã thực hiện thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
3Cán bộ KCS1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và PTNTcấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này32
4Công nhân kỹ thuật15Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V50,5359100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,7842100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V6,9722100m3/1km
BCỐNG HỘP (1,5x1,5)m
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,17m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V703,6kg
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,22m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,41m3
5Quét nhựa bitum vào thân cốngMô tả kỷ thuật theo chương V88m2
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỷ thuật theo chương V7mối nối
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤2,5T bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V103,84m2
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V4,26m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,6m3
11Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V19,86m2
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V13,1m3
13Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V29,67m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V1,32m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V54,435m3
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V2,8651m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V23,71m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V17,7m3
19Bê tông gờ chắn bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,73m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bê tông, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2.096,81kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, gờ chắnMô tả kỷ thuật theo chương V430,94m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
CKÈ XÂY ĐÁ
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V875,64m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V247,54m3
3Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V2.653,89m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lúnMô tả kỷ thuật theo chương V5,5m2
DỐNG BUY D=1,2M, L=2,0M
1Bê tông ống buy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V354,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V5.903,68m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V20.798,39kg
4Bê tông giằng khóa ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V236,99m3
5Lắp dựng cốt thép giằng khóa ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V6.074,99kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khóa ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V7.987,73kg
7Ván khuôn giằng khóa ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V220,45m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V436cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỷ thuật theo chương V4361 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V4361 cấu kiện
11Vận chuyển ống buy bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V87,092610 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỷ thuật theo chương V87,092610 tấn/1km
EBÃI ĐÚC CẤU KIỆN, ĐẮP ĐÊ QUAI PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V150m3
3Bê tông nền bải đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V75m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỷ thuật theo chương V0,45100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hố móng)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,1358100m3
6Trải bạt nilong đê quaiMô tả kỷ thuật theo chương V37,4768100m2
7Bao tải độn cát bảo vệ mái đê quaiMô tả kỷ thuật theo chương V3.372,9156bao
FLỐI BẬC THANG LÊN XUỐNG
1Bê tông bậc thang lên xuống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V11,91m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,57m3
3Ván khuôn bê tông bậc thangMô tả kỷ thuật theo chương V63,6m2
GTHANH CHÈN ỐNG BUY (20x20x2000)
1Bê tông thanh chèn ống buy, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V34,72m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chèn ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2.522,63kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V381,92m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỷ thuật theo chương V4341 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỷ thuật theo chương V4341 cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V8,585110 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỷ thuật theo chương V8,585110 tấn/1km
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - thanh chèn ống buy bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V4341cấu kiện
9Thi công đá hộc thả ống buy bằng nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V79,345m3
10Đá hộc thả lòng ống buy bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V318,1136m3
11Cát chèn đá hộc lòng ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V1,7003100m3
12Xếp đá khan không chít mạch chân kèMô tả kỷ thuật theo chương V1.236,38m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V3681 rọ
14Làm và thả rọ đá, loại 1x0,5x0,5m trên cạnMô tả kỷ thuật theo chương V7361 rọ
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V6.493,535m3
16Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V341,7651m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào nền)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,192100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V4.946,07m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V49,4607100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
2Ô tô- 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực2
3Máy trộn bê tông-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4Máy đầm cóc-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5Máy đầm bàn-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6Máy bơm nước-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7Máy hàn-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8Máy đầm dùi-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9Máy thủy bình-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10Máy cắt uốn thép-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12Máy ủi 40 CV-40 CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13Máy lu-8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
2
Ô tô
- 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
2
3
Máy trộn bê tông
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
2
4
Máy đầm cóc
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
5
Máy đầm bàn
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
6
Máy bơm nước
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
7
Máy hàn
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
8
Máy đầm dùi
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
9
Máy thủy bình
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
10
Máy cắt uốn thép
-Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
11
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
12
Máy ủi 40 CV
-40 CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1
13
Máy lu
-8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
50,5359 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,7842 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
6,9722 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,7842 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
3,7842 100m3/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
6,9722 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
6,9722 100m3/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
9,17 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm
703,6 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
4,22 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1,41 m3
12 Quét nhựa bitum vào thân cống
88 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm
7 mối nối Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤2,5T bằng máy
8 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
103,84 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Ván khuôn móng cống
4,26 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40
4,6 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh
19,86 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
13,1 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay
29,67 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1,32 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính 95% khối lượng đào)
54,435 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I
2,865 1m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
23,71 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
17,7 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Bê tông gờ chắn bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
25,73 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bê tông, ĐK ≤10mm
2.096,81 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, gờ chắn
430,94 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
1 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
875,64 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
247,54 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Trải vải địa kỹ thuật
2.653,89 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lún
5,5 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Bê tông ống buy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
354,22 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy
5.903,68 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
20.798,39 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Bê tông giằng khóa ống buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40
236,99 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép giằng khóa ống buy, ĐK ≤10mm
6.074,99 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khóa ống buy, ĐK ≤18mm
7.987,73 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Ván khuôn giằng khóa ống buy
220,45 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy
436 cái Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
436 1 cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
436 1 cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Vận chuyển ống buy bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
87,0926 10 tấn/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
87,0926 10 tấn/1km Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
100 m3
47 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
150 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Bê tông nền bải đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
75 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,45 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hố móng)
21,1358 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây