Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 11:16 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng, sân vườn trường tiểu học Bình Dương
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng, sân vườn trường tiểu học Bình Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 07/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:00 27/06/2022
đến
14:15 07/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 07/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/07/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng, sân vườn trường tiểu học Bình Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương , địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh VĨnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương; Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Tường

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1- Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33
3Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự đã thực hiện.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG TH1
1Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,1101100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt834,662m2
4Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,7331m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt856,19m2
6Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,08m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,96m2
8Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt811,33kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145,92m2
10Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,16m2
11Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6m2
12Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,32m2
13Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36,96m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.714,3584m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.227,8921m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt707,7172m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.196,0336m2
18Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,2093m3
19Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8136tấn
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,3144m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,705m2
22Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,89441m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1955m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2296m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,009100m3
26Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,84m2
27Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,884m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,84m2
29Gia công sản xuất lan can bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt715,98kg
30Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96,517m2
31Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt552,1282m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1168tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6048m3
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8957100m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1959tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6777tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231,99361m2
38Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,096710m³/1km
BHẠNG MỤC: LÁT SÂN
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,305m3
2Lát gạch Terzazo kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.909,5m2
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG TH1
1Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2229100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.938,1084m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.173,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,7674m3
6Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt82,4418m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,485m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0684tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,234100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9907m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt833,6161m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt266,82m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt368,69m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.849,8913m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt176,884m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt910,164m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt464,64m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.202,3061m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.936,9393m2
20Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt190,08m2
21Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt463,2m
22Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2398tấn
23Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt724,3975kg
24Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120,96m2
25Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 5mm; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,8m2
26Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90,72m2
27Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5ly; Phụ kiện kim khí đồng bộ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,2m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt918,0648m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,52m2
30Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46,211m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt941,7528m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,272m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,202m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,3181m3
35Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,143tấn
36Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,89441m3
37Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,126m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2296m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,009100m3
40Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,884m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,84m2
42Gia công, sản xuất lan can Inox SUS 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.092,64kg
43Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,86m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,172m2
45Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt586,2456m2
46Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2333tấn
47Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5031m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,094m3
49Gia công + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6603tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,0833100m2
51Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10công
52Lắp đặt dây cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5m
53Lắp đặt dây cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt450m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt500m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt245m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt825m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12hộp
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
64Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
65Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
66Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
75Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
76Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2 CM1*EHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48bộ
77Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH BACSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
78Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
79Tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
80Đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96cái
81Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cọc
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,41m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,384100m3
88Chân bật thép fi12 + Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
89Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,208310m³/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm cócBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2Máy khoan bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3Máy màiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4Máy cắt gạch đáBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5Máy cắt uốn sắtBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8Máy hàn điệnBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
10Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
11Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm cóc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
2
Máy khoan bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
3
Máy mài
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
4
Máy cắt gạch đá
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
5
Máy cắt uốn sắt
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
6
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
7
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
8
Máy hàn điện
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
10
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
11
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụ
5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
10,1101 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
834,662 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Vận chuyển phế thải
41,7331 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
856,19 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Tháo dỡ cửa
96,08 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
36,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304
811,33 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Lắp dựng hoa sắt cửa inox
145,92 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;
50,16 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ;
5,6 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 5ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.
40,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Sản xuất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly; Phụ kiện, kim khí đồng bộ.
36,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.714,3584 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
1.227,8921 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
707,7172 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
4.196,0336 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Phá dỡ tường xây gạch
6,2093 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
0,8136 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
45,3144 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
24,705 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Đào móng - Cấp đất II
0,8944 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30
0,1955 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
1,2296 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,009 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Bạt lót
8,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40
0,884 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
8,84 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Gia công sản xuất lan can bằng Inox SUS 304
715,98 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Lắp dựng lan can inox
96,517 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Tháo dỡ mái tôn
552,1282 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Tháo dỡ kết cấu sắt thép
2,1168 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
2,6048 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm
6,8957 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Gia công xà gồ thép
1,1959 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Lắp dựng xà gồ thép
2,6777 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
231,9936 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Vận chuyển đá dăm các loại
0,0967 10m³/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Đắp cát nền móng công trình
130,305 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Lát gạch Terzazo kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30
3.909,5 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Di chuyển bàn ghế đồ dùng, dụng cụ
5 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
10,2229 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.938,1084 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.173,52 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá
20,7674 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Vận chuyển phế thải
82,4418 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,485 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0684 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,234 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
11,9907 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây