Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3458 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,877 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,99 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,877 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,99 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,457 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,41 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,84 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,84 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,685 | m2 |
| 22 | Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0581 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,595 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,595 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 1000v |
| 26 | Lát gạch U400x400mm chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,81 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9069 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA SAU - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,1 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,34 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG BÊN TRÁI - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,606 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,606 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,83 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,776 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 11 | Cải tạo hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 12 | Cải tạo hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| D | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,01 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m2 |
| 9 | Nạo vét mương thoát nước quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| E | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,36 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp bảng tên inox 0.15x0.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,916 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (900x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (1800x550) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| F | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8738 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6377 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,126 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0065 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,39 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4372 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ + kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6245 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn lò xo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy mới âm trần Môn reetch mới 2.0HP - GRT-18-BA-A/RC18-BAG-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Công tháo + Di dời máy lạnh âm trần củ 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng thái lan 6/12 - 7zem + gen bảo ôn + simily | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây diện CADIVI liên kết theo ống đồng 3 dây/M 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh D27 + Superlon 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt CB (cầu giao máy lạnh 20cc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây diện CADIVI nguồn 2 dây 2.0mm + ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp CB đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| H | SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8116 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.148,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,66 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,68 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| I | SƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| J | CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| K | PHẦN MÓNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 100m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| L | ĐÀ KIỀNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| M | NỀN TRỆT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| N | PHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5917 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,809 | m3 |
| O | PHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,156 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,45 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,65 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,45 | m2 |
| P | PHẦN MÁI (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn PU chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m2 |
| Q | TAM CẤP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| R | PHẦN ỐP LÁT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 2 | Lát đá len cửa bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| S | PHẦN CỬA (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt, kính 5ly (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt, kính 5ly (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ bao gồm cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 4 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch, đá |
≥ 1,7 kW |
4 |
2 |
Máy khoan Bê tông cầm tay |
≥ 0,62 kW |
4 |
3 |
Máy trộn vữa, bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5 Tấn |
1 |
5 |
Máy uốn sắt |
≥ 5 kW |
1 |
6 |
Máy đào |
≥ 0,4 m3 |
1 |
7 |
Máy hàn |
≥ 23 kW |
2 |
8 |
Máy bơm nước |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
2 |
9 |
Máy toàn đạc |
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
1 |
10 |
Giàn giáo |
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,3458 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | 4 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.384,877 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 657,99 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 2.384,877 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 657,99 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.207,457 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.835,41 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 143,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ | 46,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 379,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 379,84 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cửa | 143,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Phá dỡ nền gạch | 28,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vệ sinh nền WC | 28,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | 28,42 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 28,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 28,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Phá dỡ nền gạch | 305,81 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấm | 190,685 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuống | 3,0581 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | 496,595 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấm | 496,595 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 1,931 | 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lát gạch U400x400mm chống nóng | 305,81 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,9069 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 638,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 638,1 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,76 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 488,34 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tháo dỡ khung cửa | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,92 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cửa | 22,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 168,606 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 168,606 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,83 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,776 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ khung cửa | 7,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | 32,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,4 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cửa | 8,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng khung cửa sắt | 7,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cải tạo hệ thống điện | 1 | T.Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cải tạo hệ thống nước | 1 | T.Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vệ sinh bề mặt sơn | 651,01 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Hận, cũng chỉ vì yêu. Hận sâu đậm, yêu càng sâu đậm. "
Lục Xu
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.