Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 18:23 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Tam Lập
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Tam Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:05 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:18 15/09/2022
đến
14:05 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:05 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
37.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Tiểu học và THCS Tam Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí không tự chủ giao Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo năm 2022 (sự nghiệp Trung học sơ sở)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trí Đức Nguyễn. (Địa chỉ: Số 146/31, Đường Trần Ngọc Lên, Khu 3, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Bảo Tú Minh. (Địa chỉ: Số 141/24, đường ĐX 001, khu phố 4, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2 Thị Trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lập Thành Phát (Địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương); + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phú Giáo (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, Bình Dương).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT , địa chỉ: Số 561/199, khu phố 1, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Đường Trần Quang Diệu, Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 02743.673684.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Hồng Dung – Chức vụ: Phó chủ tịch - Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.483.089.968 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.096.617.994 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Thi công xây mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.558.775.318 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.558.775.318 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; (Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (công trình dân dụng và công nghiệp) hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công.52
2Cán bộ kỹ thuật1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI NHÀ CHÍNH (A, B, C)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7196100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.809,53m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.809,53m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật310,6151m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật633,33m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.176,2m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.688,73m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.618,94m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật184,74m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật184,74m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.618,94m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.803,68m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.803,68m2
16Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,1986100m2
17Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6887100m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,09m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật908,09m2
20Thay ron kính cửa (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7.617,872md
21Gia cố khung đố cửa sắt V4Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
22CCLĐ cửa đi khung sắt kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,16m2
24Tháo dỡ trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
25Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
26Tháo dỡ trần; Kiểm tra thay thế đường ống hư hỏng, cắt nối những vị trí ống rò rỉTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật228m2
BNHÀ BẾP & NHÀ TẬP THỂ THAO ĐA NĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.963,574m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật600,644m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.730,13m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật816,71m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật233,444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật913,42m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật367,2m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật403,08m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
18Tphi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
19Co phi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
20Vòi rửa phi 27Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26cái
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật260,93m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật260,93m2
23CCLD tấm POLY đặc trong dày 3mm (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật172,482m2
24Thay ron kínhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật750,8md
25Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,36m2
26Băm tường tạo nhám dính ốp gạchTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,93m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật261,93m2
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Quạt công nghiệp)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
CSÂN TẬP THỂ DỤC HỌC SINH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,31100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2902100m3
3Đất đắp bù nền dày 100Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,56m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6456100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,736m3
6Cung cấp đá 0x4 rải mặt sân san lấp TB=180(NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật232,2432m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3224100m3
8Cung cấp đá mi bụi rải mặt sân dày 100 (NC+VT)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật129,024m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2902100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
11Chi phí mua cột trụ bê tông dài 10.5m, D(đầu 190; đáy 330) ( tính cả công trồng trụ cột+ vận chuyển)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cây
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
14SXLD cáp giăng D6 bọc nhựa, đi 4 đườngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật611,2m
15SXLD tăng đơ cáp D12, ốc siết cáp D6Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
16SXLD lưới chắn bao xung quanh sân sợi 2.7li màu xanhTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.222,4m2
17SXLD khung thành 3 x 2 x 1m (rộng x cao x sâu), lưới khung thành (xem BVTK)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2khung
18SXLD cửa ra vào sân (1x2m)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Rải thảm cỏ sân bóng (bao gồm keo dán, cát, nhân công)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.306,8192m2
20Cung cấp lớp cát vàng mặt cỏ dày 2cmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,8048m3
21CCLD hạt cao su dày 10mm, 5kg/m2Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.290,24m2
DMƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH SÂN THỂ DỤC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,728m3
2Đất đắp bù nềnTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,468m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,468100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,7904m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật292,68m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5688m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3494100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5956tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1561 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 6m, đường kính Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
13CCLD gối cống D400 (xem BVTK)Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
ETHIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111bộ
3Lắp đặt Quạt đảo trần 55wTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật90cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55wTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53cái
5Đèn cao áp 250WTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
6Cần đèn phi 60, đèn cao áp 250WTheo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
2Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kgCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 TCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5Máy đầm bàn ≥ 1,0 kWCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lítCó tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
2
2
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
3
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
4
Máy vận thăng (hoặc Tời điện) ≥ 0,8 T
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
5
Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
11,7196 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
310,6151 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1.809,53 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bả bằng bột bả vào tường
310,6151 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
1.809,53 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
310,6151 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
633,33 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.176,2 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao
1.688,73 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
1.618,94 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
184,74 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
184,74 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
1.618,94 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Quét nước xi măng 2 nước
1.803,68 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
1.803,68 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
15,1986 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao
1,6887 100m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
908,09 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
908,09 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Thay ron kính cửa (NC+VT)
7.617,872 md Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Gia cố khung đố cửa sắt V4
27 bộ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 CCLĐ cửa đi khung sắt kính
83,16 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
83,16 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tháo dỡ trần
171 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600mm
171 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tháo dỡ trần; Kiểm tra thay thế đường ống hư hỏng, cắt nối những vị trí ống rò rỉ
171 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
228 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
228 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75
228 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.963,574 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
367,2 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
600,644 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bả bằng bột bả vào tường
1.730,13 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
816,71 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
233,444 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
913,42 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
367,2 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
403,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75
403,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Quét nước xi măng 2 nước
403,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
403,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
38,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75
38,08 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
14,28 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
14,28 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm
0,3 100m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Tphi 27
26 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Co phi 27
26 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 Vòi rửa phi 27
26 cái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
260,93 m2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 79 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,77%, Xây lắp 87,72%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,51%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 182.657.301.181 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 172.073.661.118 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây