Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 18:28 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, sửa chữa đường giao thông đô thị xã Trung Nguyên, huyện Yên Lạc; Tuyến từ ngã tư Lạc Trung đi nhà Lý Đồng
Gói thầu
Xây dựng
Chủ đầu tư
UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án: Duy tu, sửa chữa đường giao thông đô thị xã Trung Nguyên, huyện Yên Lạc; Tuyến từ ngã tư Lạc Trung đi nhà Lý Đồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:21 15/09/2022
đến
09:00 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường giao thông đô thị xã Trung Nguyên, huyện Yên Lạc; Tuyến từ ngã tư Lạc Trung đi nhà Lý Đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình khác.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
2Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng1- Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình khác.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
3Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động1- Trình độ chuyên môn: Có chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,83m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m3
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7842100m3
5Dải bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,26m2
6Bê tông nền đường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,53m3
7BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt287,4182tấn
8Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100/100 KN/mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt717,1m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1774100m2
10Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8159100m2
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8159100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1774100m2
BRÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3431cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,34m3
4Cắt mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13100m
5Đào vét lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
6Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt299,1481m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,18m3
8Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,76m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,69m3
10Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3603100m2
11Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,18m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt492,15m2
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6322100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7223tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3377tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3617tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,01m3
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6441cấu kiện
CCỐNG HỘP
1Cắt mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0596100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62m3
3Đào móng cống hộp - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,371m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
6Mua cống hộp BxH=800x800mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
7Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đoạn cống
8Nối cống hộp đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
DHỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,461m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,42m2
6Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0182100m2
7Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0254100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0211tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0178tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5683m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2Máy đàoCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3Máy luCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7Máy đầm cócCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9Máy rải bê tông nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đườngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tửCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
2
Máy đào
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
3
Máy lu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
5
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
6
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
7
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
8
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
9
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
10
Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
11
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
12
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
13
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường, Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
48,6 1m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
20,83 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,225 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%
0,7842 100m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Dải bạt xác rắn
148,26 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Bê tông nền đường, M200, đá 1x2
29,53 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% (bao gồm cả mua và vận chuyển)
287,4182 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh 100/100 KN/m
717,1 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
12,1774 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
7,8159 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,3cm
7,8159 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
12,1774 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Tháo dỡ tấm đan cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
343 1cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
12,5 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
10,34 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Cắt mặt đường
1,13 100m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Đào vét lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
4,32 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
299,148 1m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
47,18 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2
70,76 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
84,69 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Ván khuôn mũ rãnh
2,3603 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2
26,18 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
492,15 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn tấm đan
3,6322 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=8mm
3,7223 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm
2,3377 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=12mm
3,3617 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
85,01 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Lắp đặt tấm đan
644 1cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Cắt mặt đường
0,0596 100m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
0,62 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Đào móng cống hộp - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
3,37 1m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,42 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Bê tông móng cống, M150, đá 1x2
0,42 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Mua cống hộp BxH=800x800mm
4 m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Lắp đặt cống hộp đơn
4 1 đoạn cống Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Nối cống hộp đơn
3 mối nối Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Đào móng hố ga - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)
2,46 1m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,38 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Bê tông móng, M150, đá 1x2
0,56 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
0,6 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
9,42 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Ván khuôn mũ hố ga
0,0182 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2
0,22 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Ván khuôn tấm đan
0,0254 100m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=8mm
0,0211 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=10mm
0,0178 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D=12mm
0,0256 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2
0,5683 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lạc như sau:

  • Có quan hệ với 13 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,03 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 27,59%, Tư vấn 72,41%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 31.310.570.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 31.096.243.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây