Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.0966 |
tấn |
||
2 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m |
0.2415 |
tấn |
||
3 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.2415 |
tấn |
||
4 |
Gia công xà gồ thép |
0.2515 |
tấn |
||
5 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.2515 |
tấn |
||
6 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.5358 |
100m2 |
||
7 |
Máng xối tole mạ màu dày 4.5dem, U200 (bao gồm công lắp đặt), xem BVTK |
15.65 |
m |
||
8 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
40.0758 |
m2 |
||
9 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm |
0.144 |
100m |
||
10 |
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm |
8 |
cái |
||
11 |
Cầu chắn rác D90 inox 304 |
4 |
cái |
||
12 |
DÃY VĂN PHÒNG |
||||
13 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
33.33 |
m2 |
||
14 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
33.33 |
m2 |
||
15 |
Quét nước xi măng 2 nước |
33.33 |
m2 |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
33.33 |
m2 |
||
17 |
Tháo dỡ trần |
36.15 |
m2 |
||
18 |
Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao |
36.15 |
m2 |
||
19 |
HỆ THỐNG HÚT KHÓI, QUẠT THÔNG GIÓ NHÀ BẾP |
||||
20 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 |
2 |
lỗ |
||
21 |
Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
1 |
lỗ |
||
22 |
Máy hút khói bếp nấu |
1 |
bộ |
||
23 |
MÁI CHE SÂN KHẤU |
||||
24 |
Phá dỡ nền bê tông không cốt thép |
0.064 |
m3 |
||
25 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
0.32 |
m3 |
||
26 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
0.064 |
m3 |
||
27 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
0.32 |
m3 |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.032 |
100m2 |
||
29 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.1222 |
tấn |
||
30 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.1222 |
tấn |
||
31 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m |
0.3889 |
tấn |
||
32 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.3889 |
tấn |
||
33 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
70.6796 |
m2 |
||
34 |
Cung cấp sản xuất lắp đặt tấm bạc mái che ( bao gồm sáo luồn bạc 25x25x1.2 và bạt hàn quốc) |
95 |
m2 |
||
35 |
Bulong J M16 cấp 5.6 theo TCVN, L=400 |
16 |
cái |
||
36 |
Cung cấp ròng rọc + dây kéo bạc |
1 |
bộ |
||
37 |
MÁI CHE DI ĐỘNG KHU VƯỜN XANH |
||||
38 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm |
24 |
lỗ khoan |
||
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
0.12 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.024 |
100m2 |
||
41 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.1042 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.1042 |
tấn |
||
43 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m |
0.2526 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.2526 |
tấn |
||
45 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
25.2096 |
m2 |
||
46 |
Cung cấp sản xuất lắp đặt tấm bạc mái che ( bao gồm sáo luồn bạc 25x25x1.4 và bạt hàn quốc) |
40 |
m2 |
||
47 |
Bulong phi 18 cấp 8.8 theo TCVN, L=400 |
24 |
cái |
||
48 |
Cung cấp lắp đặt bạc nóc gió ( thép hộp 40x40x1.2) |
3.2 |
m2 |
||
49 |
Cung cấp ròng rọc + dây kéo bạc |
1 |
bộ |
||
50 |
MÁI CHE KHU CHƠI HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ |