Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn ≥23Kw |
2 |
2 |
Máy khoan ≥ 0,62 Kw |
2 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
2 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
2 |
6 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW |
2 |
8 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW |
2 |
9 |
Ô tô vận tải thùng ≥ 5,0 T |
1 |
10 |
Máy lu |
1 |
11 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ |
1 |
12 |
Máy đầm cóc |
1 |
1 |
GA CỐNG |
||||
2 |
Nạo vét bùn trong hố ga, cống ngầm băng xe phun nước áp lực tải trọng 15 tấn kết hợp xe hút chân không dung tích 7,75m3 (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) |
3.74 |
m3 |
||
3 |
Vận chuyển téc chứa bùn dung tích 2,4m3 bằng ô tô tải trọng 2,5 tấn có bộ phận tự nâng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) |
3.74 |
m3 |
||
4 |
Cắt bê tông để phá dỡ mặt ngõ |
1.362 |
100m |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
10.19 |
m3 |
||
6 |
Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
87.9 |
m3 |
||
7 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
11.017 |
m3 |
||
8 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
11.68 |
m3 |
||
9 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
32.887 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
32.887 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T |
32.887 |
m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.879 |
100m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
0.879 |
100m3 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga , đá 4x6, vữa mác 100, PCB30 |
2.476 |
m3 |
||
15 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 1x2, mác 200, PCB30 |
4.951 |
m3 |
||
16 |
Xây tường ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB30 |
12.965 |
m3 |
||
17 |
Cốt thép tấm đan nắp ga bê tông đúc sẵn: |
0.442 |
tấn |
||
18 |
Ván khuôn tấm đan nắp ga |
0.081 |
100m2 |
||
19 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
2.109 |
m3 |
||
20 |
Lắp dựng tấm đan nắp ga |
13 |
cái |
||
21 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.873 |
tấn |
||
22 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg |
0.873 |
tấn |
||
23 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga |
0.227 |
100m2 |
||
24 |
Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính <= 18mm |
0.242 |
tấn |
||
25 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
1.884 |
m3 |
||
26 |
Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
58.932 |
m2 |
||
27 |
Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
9.173 |
m2 |
||
28 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.534 |
100m3 |
||
29 |
Làm lớp móng dưới đường bằng CPDD loại I ( đầm cóc) |
10.19 |
m3 |
||
30 |
Cắt bê tông để phá dỡ mặt ngõ quanh ga |
1.799 |
100m |
||
31 |
Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
11.39 |
m3 |
||
32 |
Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III |
44.92 |
m3 |
||
33 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.445 |
100m3 |
||
34 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
0.082 |
100m3 |
||
35 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
11.39 |
m3 |
||
36 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
11.39 |
m3 |
||
37 |
Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T |
11.39 |
m3 |
||
38 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.449 |
100m3 |
||
39 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
0.449 |
100m3 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng lót móng ga |
0.096 |
100m2 |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 |
1.997 |
m3 |
||
42 |
Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước đường kính <= 10mm |
0.475 |
tấn |
||
43 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố tụ nước |
1.236 |
100m2 |
||
44 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
8.632 |
m3 |
||
45 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
26 |
1 cấu kiện |
||
46 |
Ghi chắn rác Gang tải trọng 250KN - KT 280x910mm |
26 |
cái |
||
47 |
Cắt bê tông để phá dỡ mặt ngõ |
7.436 |
100m |
||
48 |
Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
27.89 |
m3 |
||
49 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
55.77 |
m3 |
||
50 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, C3 |
3.718 |
100m |