Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trinh Tên dự án là: Sửa chữa khu nhà làm việc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): 8% xổ số kiến thiết năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822.431. - Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình; | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NHÀ LÀM VIỆC ( PHẦN XÂY DỰNG ) | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 2.013,647 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 251,5 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh của sổ, ô kính mặt ngoài công trình | 332,948 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.265,147 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 251,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2.013,647 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 33 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ bảng tên công trình | 4 | công | |
| 10 | Lắp mới bảng tên công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 11 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | 4 | công | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 113,58 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 113,58 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12 | m |
| 17 | Ốp tường gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,255 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | 3 | m2 | |
| 19 | Trần thạch cao khung chìm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | M2 |
| 20 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 168 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 168 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 168 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,58 | m2 |
| 24 | Khay nhận mẫu bằng lamri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 20,9184 | 100m2 |
| 26 | Vệ sinh trần | 117,6 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh gạch men | 927 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt đèn chữ U 12W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 72,44 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 59,61 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 132,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 59,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền sàn mái sê nô | 39,858 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,858 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,858 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 138,7 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,21 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 138,7 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,21 | 1m2 |
| E | II. NHÀ LÀM VIỆC ( HỆ THỐNG NƯỚC ) | |||
| 1 | Xí bệt + thùng giật (2 nút nhấn Inax hoặc tương đương) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh xí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 3 | Lavabo (Loại có chân, Inax hoặc tương đương) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 4 | Lưới thu sàn INOX 200x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đựng xà phòng giấy vệ sinh Inox treo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 8 | Tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | cái |
| 9 | Co PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 11 | Tê PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Tê giảm PVC 34x27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Co PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Co giảm PVC D34-27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Ống PVC D60x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 16 | Co PVC D60 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Tê giảm PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 18 | Ống PVC D90x2,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 19 | Tê nhựa PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Co nhựa PVC D90 (45o) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Nối nhựa PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 23 | Y nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 25 | Co nhựa PVC D114 (45 độ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 26 | Co lơi nhựa PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 27 | Van D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 28 | Băng keo quấn đầu ren | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | Cuộn |
| 29 | Keo dán ống nhựa PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | kg |
| 30 | Thùng rác có chân đạp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | kg |
| F | III. KHO VACCIN - SINH PHẨM ( PHẦN XD ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,62 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lam | 1,306 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,572 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,56 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, .. | 17,4 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | 367,808 | m2 | |
| 7 | Ốp tường gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 435,348 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 264,13 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 256,5 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 520,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 256,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 264,13 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 74,53 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 74,53 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,35 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 46,35 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 228,85 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh SV dày 0,45 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,2885 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | công | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 163,5 | m2 |
| 21 | Nền sơn Epoxy tự phẳng Chokwang 200 dày 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 163,5 | M2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính (tận dụng) | 17,4 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,1052 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7856 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,94 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa (tận dụng lầu) | 8,7 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi, của sổ lùa khung nhôm kính hệ 70 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 dán decan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,74 | m2 |
| 33 | Kiểm tra chống thấm WC lầu | 2 | công | |
| 34 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 78,17 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 78,17 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 78,17 | m2 |
| 37 | Lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 39 | Co PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 40 | Tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 42 | Co PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 43 | Tê PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | Keo dán ống nhựa PVC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | kg |
| 45 | Băng keo quấn đầu ren | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cuộn |
| G | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bật sắt : Loại 1 | 1,6 | m2 |
| 3 | Lắp Tol bít cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,45 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,134 | m3 |
| H | IV. KHO VACCIN - SINH PHẨM ( HỆ THỐNG ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m bóng Led lắp nổi 2x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng Led lắp nổi 1x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 3 | Đèn đơn 0,6m bóng Led lắp nổi 1x10W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 5 | Quạt hút | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 6 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | cái |
| 7 | Hộp 1 công tắc + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 8 | Hộp 2 công tắc + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Hộp 2 công tắc + chiết áp quạt + đế nổi + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14 | cái |
| 10 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 11 | Tủ điện lắp ngoài phòng tầng trệt 250x180x120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 12 | MCCB 2P 75A-35kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | RCBO 2P 40A-30Ma-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P 32A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | hộp |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x16mm2 (dự trù) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x8mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 160 | m |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 660 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 720 | m |
| 21 | Hộp nối dây âm tường 101x101x50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | hộp |
| 22 | Ống nhựa dẹt 40x22 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 360 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 330 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Cáp đồng trần 10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | 1 bộ |
| 28 | Đầu coss đồng 16mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 29 | Băng keo hạ thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | cuồn |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt ống nhựa dẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | lô |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt thép ≥ 5kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước ≥ 3HP | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
| 4 | Coppha thép hoặc gỗ (m2) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1000 |
| 5 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 50 |
| 6 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1000 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥ 0.5 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn | Sử dụng tốt, Giấy chứng nhận + giấy kiểm định chứng minh | 3 |
| 10 | Máy mài ≥ 1,5 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA | Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt thép ≥ 5kw |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
2 |
3 |
Máy bơm nước ≥ 3HP |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
1 |
4 |
Coppha thép hoặc gỗ (m2) |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
1000 |
5 |
Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
50 |
6 |
Cây chống thép (3.2-4.8m) |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
1000 |
7 |
Máy hàn điện ≥ 23 kw |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
1 |
8 |
Máy khoan ≥ 0.5 kw |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
2 |
9 |
Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn |
Sử dụng tốt, Giấy chứng nhận + giấy kiểm định chứng minh |
3 |
10 |
Máy mài ≥ 1,5 kw |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
2 |
11 |
Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
2 |
12 |
Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA |
Sử dụng tốt, hóa đơn chứng minh |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 2.013,647 | m2 | |||
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 251,5 | m2 | |||
| 3 | Vệ sinh của sổ, ô kính mặt ngoài công trình | 332,948 | m2 | |||
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.265,147 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,5 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.013,647 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 33 | m2 | |||
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33 | 1m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 9 | Tháo dỡ bảng tên công trình | 4 | công | |||
| 10 | Lắp mới bảng tên công trình | 1 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 11 | bộ | |||
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |||
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | 4 | công | |||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 113,58 | m2 | |||
| 15 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám | 113,58 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 12 | m | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | ||
| 17 | Ốp tường gạch 250x400 | 0,255 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 18 | Tháo dỡ trần | 3 | m2 | |||
| 19 | Trần thạch cao khung chìm | 3 | M2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 20 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 168 | m2 | |||
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 168 | m2 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 168 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 sơn tĩnh điện | 29,58 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 24 | Khay nhận mẫu bằng lamri nhôm | 1 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 20,9184 | 100m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | ||
| 26 | Vệ sinh trần | 117,6 | m2 | |||
| 27 | Vệ sinh gạch men | 927 | m2 | |||
| 28 | Lắp đặt đèn chữ U 12W | 10 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 72,44 | m2 | |||
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | 59,61 | m2 | |||
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 132,05 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,61 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,44 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 34 | Vệ sinh nền sàn mái sê nô | 39,858 | m2 | |||
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,858 | m2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | ||
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 39,858 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà | 138,7 | m2 | |||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,21 | m2 | |||
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,7 | m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,21 | 1m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | ||
| 41 | Xí bệt + thùng giật (2 nút nhấn Inax hoặc tương đương) | 16 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 42 | Vòi xịt vệ sinh xí | 16 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 43 | Lavabo (Loại có chân, Inax hoặc tương đương) | 11 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 44 | Lưới thu sàn INOX 200x200 | 2 | cái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 46 | Hộp đựng xà phòng giấy vệ sinh Inox treo | 16 | cái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 47 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,6 | 100m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 48 | Tê PVC D27 | 25 | cái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 49 | Co PVC D27 | 30 | cái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | ||
| 50 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Hôm nay vầng mặt trời mới đón chào tôi; vạn vật đều sống động, vạn vật dường như đều thì thầm về niềm nhiệt huyết trong tôi, vạn vật đều mời gọi tôi trân trọng nó. "
Ninon de Lenclos
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.